Tìm kiếm Bài giảng
Bài 18. Mol

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Long
Ngày gửi: 14h:59' 19-02-2023
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 93
Nguồn:
Người gửi: Ngô Long
Ngày gửi: 14h:59' 19-02-2023
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 93
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT
GIÁO VIÊN: NGÔ CÔNG LONG
KIỂM TRA BÀI CŨ:
1
2
3
4
Câu 1: Nguyên tử là gì?
Câu 2: Nguyên tử khối là gì?
Câu 3: Đơn vị Cacbon là gì?
Câu 4: Biết khối lượng của 1 đơn vị Cacbon
bằng 1,6605.
. Hãy tính xem khối lượng
của 1 nguyên tử Sắt nặng bao nhiêu gam ?
(Biết nguyên tử khối của Fe=56 đvC)
CHƯƠNG III:
Bài 18. Tiết 25
Ai nhiều nhất?
Trong một buổi họp, các chất tranh luận sôi
nổi với nhau xem thử ai có nhiều số nguyên
tử nhất. Đồng nói: “Mình nhiều nhất vì mình có 1
chục nguyên tử Cu.” Nhôm nhanh nhảu: “Mình
mới nhiều nhất, mình có đến 1 tá nguyên tử Al.”
Sắt không chịu thua nói: “Mình có 1 mol nguyên tử
Fe, mình mới là người nhiều nhất.”
= =>> Vậy Ai có số nguyên tử nhiều nhất?
1 mol Fe
1 mol H2
Tiết 25 - Bài 18:
I. MOL LÀ GÌ ?
- Mol là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên
tử hoặc phân tử của chất đó.
- Số 6.1023 : gọi là số Avogađro và có kí hiệu
là N.
N = 6.1023
Avogadro
nhà Vật lý, Hóa học
Ông sinh tại Turin
nước Ý trong một gia đình
luật gia Italia. Là người đầu
tiên xác định thành phần
định tính, định lượng của các
hợp chất, phát minh ra định
luật Avogađro xác định về
lượng của các chất thể khí,
dẫn đến sự phát triển rõ
ràng khái niệm quan trọng
nhất của hoá học: nguyên tử,
phân tử, …
LƯU Ý
Phân biệt ý nghĩa của 2 cách viết sau :
A. 1mol H. Chỉ 1 mol nguyên tử Hydrogen
B. 1mol H2 Chỉ 1 mol phân tử Hydrogen
Ví dụ
1 mol nguyên tử iron Có chứa 6.1023 nguyên tử Fe
N
1 mol phân tử NaCl
Nếu có
Có chứa 6.1023 phân tử NaCl
N
2 mol phân tử NaCl Có chứa.………………...phân tử NaCl
( 2N )
2x6. 1023=12.1023
2 mol phân tử H2O Có chứa.………………...phân tử H2O
( 2N )
2x6. 1023=12.1023
Bài tập 1 : Hoàn thành bảng sau
Số mol nguyên tử
(hoặc phân tử ) chất
1 mol nguyên tử Cu
23
3 mol
18.10
/6.1023 nguyên tử C
…………
2,5 mol phân tử SO2
Số nguyên tử
( hoặc phân tử ) của chất
23
23
6.10
nguy
ên tử
1x6.10
Có …………..
………..Cu
Có 18.1023 nguyên tử C
23 23
15.10
phân tử
2,5x6.10
Có ……………………SO
2
1 mol Fe
1 mol Cu
Tiết 25-Bài 18:
I . MOL LÀ GÌ ?
II . KHỐI LƯỢNG MOL LÀ GÌ ?
N nguyên tử
Fe
N phân tử
N phân tử
H2O
H2
56 g
2g
M Fe = 56 g
MH = 2g
2
18 g
M H O = 18 g
2
Khối lượng mol (M) của 1 chất là gì ?
Tiết 25-Bài 18:
I . MOL LÀ GÌ ?
II . KHỐI LƯỢNG MOL LÀ GÌ ?
- Khối lượng mol ( kí hiệu là M ) của một chất
là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử
hoặc phân tử chất đó.
Nguyên tử khối ( hoặc phân tử
khối) của một chất
NTK .Fe =
PTK .H2 =
PTK .H2O =
56 đvC
1x2 = 2 đvC
1x2+16=18 đvC
Khối lượng mol nguyên tử ( hoặc
phân tử) của một chất
MFe =
56 g/mol
MH2 =
1x2 = 2 g/mol
MH O =
1x2+16=18 g/mol
2
Em có nhận xét gì về các giá trị NTK hoặc PTK
của một chất với khối lượng mol (M) nguyên tử hoặc
phân tử của chất đó.
Tiết 25-Bài 18:
I . MOL LÀ GÌ ?
II . KHỐI LƯỢNG MOL LÀ GÌ ?
- Khối lượng mol ( kí hiệu là M ) của một chất là khối
lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó
- Khối lượng mol nguyên tử hoặc phân tử của một chất có
cùng số trị với nguyên tử khối hoặc phân tử khối của chất
đó
Ví dụ : Khối lượng mol nguyên tử Fe : MFe = 56g
Khối lượng mol phân tử H2O :
H O = 18 g
2
LƯU Ý
Phân biệt ý nghĩa của 2 cách viết sau :
A. MN. Chỉ khối lượng mol nguyên tử Nitrogen
B.
N2
Chỉ khối lượng mol phân tử Nitrogen
AI NHANH HƠN ?
Bài tập 2: Hãy tính khối lượng mol của các chất sau
Chất
Khối lượng mol (M) của chất.
Calcium ( Ca)
40 g
MCa = ………………
Copric (II) oxide ( CuO)
64+16=80 g
MCuO = ………………
Calcium carbonate (CaCO3)
CaCO3
= 40+12+16x3=100
………………...g
Tiết 25-Bài 18:
I . MOL LÀ GÌ ?
II . KHỐI LƯỢNG MOL LÀ GÌ ?
III . THỂ TÍCH MOL CỦA CHẤT KHÍ LÀ GÌ ?
Mô hình của một mol chất khí bất kì
trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất
1 mol H2
1 mol O2
Thể tích mol
của chất khí H2
Thể tích mol
của chất khí O2
1 mol CO2
Thể tích mol của
chất khí CO2
Thể tích mol của chất khí là gì ?
Tiết 25-Bài 18:
I . MOL LÀ GÌ ?
II . KHỐI LƯỢNG MOL LÀ GÌ ?
III . THỂ TÍCH MOL CỦA CHẤT KHÍ LÀ GÌ ?
- Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm
bởi N phân tử của chất khí đó.
Trong cùng một điều kiện nhiệt độ và áp suất
O
O
O
S
O
H
O S
H
O
O
O
M H2 = 2?g
O
1 Mol O2
M O2 = 32?g
O
O
1 Mol H2
O
O
H
S
O
OS
O
H
O
H H
H
O
O S
H
O
H H
1 Mol CO2
M CO2 = 44? g
So sánh Thể tích 1 mol của các chất khí trong cùng
=kiện nhiệt
=
điều
độ
và
áp
suất.
V một
V
V CO
H
O
2
2
2
Mô hình của một mol chất khí bất kì trong cùng
điều kiện nhiệt độ và áp suất .
1 mol H2
H2 =
1 mol O2
2g/mol
O2
1 mol CO2
= 44g/mol
= 32g/mol
CO2
Ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) là 00C và 1atm :
H2
O2
CO2
Ở điều kiện bình thường là 200C và 1atm :
H2
O2
CO2
Tiết 25-Bài 18:
I . MOL LÀ GÌ ?
II . KHỐI LƯỢNG MOL LÀ GÌ ?
III . THỂ TÍCH MOL CỦA CHẤT KHÍ LÀ GÌ ?
- Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân
tử của chất khí đó.
- Ở đktc (nhiệt độ 00C, áp suất 1atm), 1 mol chất khí bất
kì đều chiếm thể tích: V(đktc) = 22,4 lit
- Ở đk thường (nhiệt độ 200C, áp suất 1atm), 1 mol chất
khí bất kì đều chiếm thể tích: V(đktc) = 24 lit
Ví dụ
1mol phân tử khí O2 ở đktc :
O2
= 22,4 (l)
1,5 mol phân tử khí O2 ở đktc :
O2
= 1,5 x 22,4 = 33,6 (l)
Bài tập 3: Hãy tính thể tích của các chất khí sau (ở đktc)
Số mol phân tử
của chất khí
1 mol phân tử Cl2
0,5 mol phân tử N2
2 mol phân tử CO2
Thể tích mol (V) của chất khí
(ở đktc).
1x22,4 = 22,4 lit
= …………………..
Cl2
0,5 x 22,4 = 11,2 lit
=………………………
N
2 x 22,4 = 44,8 lit
CO = ……………….........
2
2
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử
Hoặc phân tử của chất đó (N = 6.1023)
Mol
MOL
Khối lượng
Mol (M)
Khối lượng tính bằng (g) của N nguyên tử
hoặc phân tử chất đó
Có cùng trị số với nguyên tử khối hoặc
phân tử khối chất đó
Thể tích mol của chất khí
Ở O0C và 1atm (đktc) Vkhí = 22,4(l)
Ở 2O0C và 1atm Vkhí = 24(l)
Câu 1: 1,5 mol nguyên tử nhôm có chứa…Al ?
A
6.1023 phân tử
B
6.1023 nguyên tử
C
9.1023 nguyên tử
D
7,5.1023 nguyên tử
Câu 2: Khối lượng của 1 mol nguyên tử Ag là:
( Ag = 108)
A 27 g
B 32 g
C 100 g
D 108 g
Câu 3: 0.5 mol khí CO2 đo ở đktc có thể tích là:
A
22.4 l
B
11,2 l
C
44.8 l
D
24 l
DẶN DÒ
- Học bài
- Làm bài tập 1 đến bài tập 4 trang 65 SGK
- Đọc trước bài 19 :
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH
VÀ LƯỢNG CHẤT
GIÁO VIÊN: NGÔ CÔNG LONG
KIỂM TRA BÀI CŨ:
1
2
3
4
Câu 1: Nguyên tử là gì?
Câu 2: Nguyên tử khối là gì?
Câu 3: Đơn vị Cacbon là gì?
Câu 4: Biết khối lượng của 1 đơn vị Cacbon
bằng 1,6605.
. Hãy tính xem khối lượng
của 1 nguyên tử Sắt nặng bao nhiêu gam ?
(Biết nguyên tử khối của Fe=56 đvC)
CHƯƠNG III:
Bài 18. Tiết 25
Ai nhiều nhất?
Trong một buổi họp, các chất tranh luận sôi
nổi với nhau xem thử ai có nhiều số nguyên
tử nhất. Đồng nói: “Mình nhiều nhất vì mình có 1
chục nguyên tử Cu.” Nhôm nhanh nhảu: “Mình
mới nhiều nhất, mình có đến 1 tá nguyên tử Al.”
Sắt không chịu thua nói: “Mình có 1 mol nguyên tử
Fe, mình mới là người nhiều nhất.”
= =>> Vậy Ai có số nguyên tử nhiều nhất?
1 mol Fe
1 mol H2
Tiết 25 - Bài 18:
I. MOL LÀ GÌ ?
- Mol là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên
tử hoặc phân tử của chất đó.
- Số 6.1023 : gọi là số Avogađro và có kí hiệu
là N.
N = 6.1023
Avogadro
nhà Vật lý, Hóa học
Ông sinh tại Turin
nước Ý trong một gia đình
luật gia Italia. Là người đầu
tiên xác định thành phần
định tính, định lượng của các
hợp chất, phát minh ra định
luật Avogađro xác định về
lượng của các chất thể khí,
dẫn đến sự phát triển rõ
ràng khái niệm quan trọng
nhất của hoá học: nguyên tử,
phân tử, …
LƯU Ý
Phân biệt ý nghĩa của 2 cách viết sau :
A. 1mol H. Chỉ 1 mol nguyên tử Hydrogen
B. 1mol H2 Chỉ 1 mol phân tử Hydrogen
Ví dụ
1 mol nguyên tử iron Có chứa 6.1023 nguyên tử Fe
N
1 mol phân tử NaCl
Nếu có
Có chứa 6.1023 phân tử NaCl
N
2 mol phân tử NaCl Có chứa.………………...phân tử NaCl
( 2N )
2x6. 1023=12.1023
2 mol phân tử H2O Có chứa.………………...phân tử H2O
( 2N )
2x6. 1023=12.1023
Bài tập 1 : Hoàn thành bảng sau
Số mol nguyên tử
(hoặc phân tử ) chất
1 mol nguyên tử Cu
23
3 mol
18.10
/6.1023 nguyên tử C
…………
2,5 mol phân tử SO2
Số nguyên tử
( hoặc phân tử ) của chất
23
23
6.10
nguy
ên tử
1x6.10
Có …………..
………..Cu
Có 18.1023 nguyên tử C
23 23
15.10
phân tử
2,5x6.10
Có ……………………SO
2
1 mol Fe
1 mol Cu
Tiết 25-Bài 18:
I . MOL LÀ GÌ ?
II . KHỐI LƯỢNG MOL LÀ GÌ ?
N nguyên tử
Fe
N phân tử
N phân tử
H2O
H2
56 g
2g
M Fe = 56 g
MH = 2g
2
18 g
M H O = 18 g
2
Khối lượng mol (M) của 1 chất là gì ?
Tiết 25-Bài 18:
I . MOL LÀ GÌ ?
II . KHỐI LƯỢNG MOL LÀ GÌ ?
- Khối lượng mol ( kí hiệu là M ) của một chất
là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử
hoặc phân tử chất đó.
Nguyên tử khối ( hoặc phân tử
khối) của một chất
NTK .Fe =
PTK .H2 =
PTK .H2O =
56 đvC
1x2 = 2 đvC
1x2+16=18 đvC
Khối lượng mol nguyên tử ( hoặc
phân tử) của một chất
MFe =
56 g/mol
MH2 =
1x2 = 2 g/mol
MH O =
1x2+16=18 g/mol
2
Em có nhận xét gì về các giá trị NTK hoặc PTK
của một chất với khối lượng mol (M) nguyên tử hoặc
phân tử của chất đó.
Tiết 25-Bài 18:
I . MOL LÀ GÌ ?
II . KHỐI LƯỢNG MOL LÀ GÌ ?
- Khối lượng mol ( kí hiệu là M ) của một chất là khối
lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó
- Khối lượng mol nguyên tử hoặc phân tử của một chất có
cùng số trị với nguyên tử khối hoặc phân tử khối của chất
đó
Ví dụ : Khối lượng mol nguyên tử Fe : MFe = 56g
Khối lượng mol phân tử H2O :
H O = 18 g
2
LƯU Ý
Phân biệt ý nghĩa của 2 cách viết sau :
A. MN. Chỉ khối lượng mol nguyên tử Nitrogen
B.
N2
Chỉ khối lượng mol phân tử Nitrogen
AI NHANH HƠN ?
Bài tập 2: Hãy tính khối lượng mol của các chất sau
Chất
Khối lượng mol (M) của chất.
Calcium ( Ca)
40 g
MCa = ………………
Copric (II) oxide ( CuO)
64+16=80 g
MCuO = ………………
Calcium carbonate (CaCO3)
CaCO3
= 40+12+16x3=100
………………...g
Tiết 25-Bài 18:
I . MOL LÀ GÌ ?
II . KHỐI LƯỢNG MOL LÀ GÌ ?
III . THỂ TÍCH MOL CỦA CHẤT KHÍ LÀ GÌ ?
Mô hình của một mol chất khí bất kì
trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất
1 mol H2
1 mol O2
Thể tích mol
của chất khí H2
Thể tích mol
của chất khí O2
1 mol CO2
Thể tích mol của
chất khí CO2
Thể tích mol của chất khí là gì ?
Tiết 25-Bài 18:
I . MOL LÀ GÌ ?
II . KHỐI LƯỢNG MOL LÀ GÌ ?
III . THỂ TÍCH MOL CỦA CHẤT KHÍ LÀ GÌ ?
- Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm
bởi N phân tử của chất khí đó.
Trong cùng một điều kiện nhiệt độ và áp suất
O
O
O
S
O
H
O S
H
O
O
O
M H2 = 2?g
O
1 Mol O2
M O2 = 32?g
O
O
1 Mol H2
O
O
H
S
O
OS
O
H
O
H H
H
O
O S
H
O
H H
1 Mol CO2
M CO2 = 44? g
So sánh Thể tích 1 mol của các chất khí trong cùng
=kiện nhiệt
=
điều
độ
và
áp
suất.
V một
V
V CO
H
O
2
2
2
Mô hình của một mol chất khí bất kì trong cùng
điều kiện nhiệt độ và áp suất .
1 mol H2
H2 =
1 mol O2
2g/mol
O2
1 mol CO2
= 44g/mol
= 32g/mol
CO2
Ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) là 00C và 1atm :
H2
O2
CO2
Ở điều kiện bình thường là 200C và 1atm :
H2
O2
CO2
Tiết 25-Bài 18:
I . MOL LÀ GÌ ?
II . KHỐI LƯỢNG MOL LÀ GÌ ?
III . THỂ TÍCH MOL CỦA CHẤT KHÍ LÀ GÌ ?
- Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân
tử của chất khí đó.
- Ở đktc (nhiệt độ 00C, áp suất 1atm), 1 mol chất khí bất
kì đều chiếm thể tích: V(đktc) = 22,4 lit
- Ở đk thường (nhiệt độ 200C, áp suất 1atm), 1 mol chất
khí bất kì đều chiếm thể tích: V(đktc) = 24 lit
Ví dụ
1mol phân tử khí O2 ở đktc :
O2
= 22,4 (l)
1,5 mol phân tử khí O2 ở đktc :
O2
= 1,5 x 22,4 = 33,6 (l)
Bài tập 3: Hãy tính thể tích của các chất khí sau (ở đktc)
Số mol phân tử
của chất khí
1 mol phân tử Cl2
0,5 mol phân tử N2
2 mol phân tử CO2
Thể tích mol (V) của chất khí
(ở đktc).
1x22,4 = 22,4 lit
= …………………..
Cl2
0,5 x 22,4 = 11,2 lit
=………………………
N
2 x 22,4 = 44,8 lit
CO = ……………….........
2
2
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử
Hoặc phân tử của chất đó (N = 6.1023)
Mol
MOL
Khối lượng
Mol (M)
Khối lượng tính bằng (g) của N nguyên tử
hoặc phân tử chất đó
Có cùng trị số với nguyên tử khối hoặc
phân tử khối chất đó
Thể tích mol của chất khí
Ở O0C và 1atm (đktc) Vkhí = 22,4(l)
Ở 2O0C và 1atm Vkhí = 24(l)
Câu 1: 1,5 mol nguyên tử nhôm có chứa…Al ?
A
6.1023 phân tử
B
6.1023 nguyên tử
C
9.1023 nguyên tử
D
7,5.1023 nguyên tử
Câu 2: Khối lượng của 1 mol nguyên tử Ag là:
( Ag = 108)
A 27 g
B 32 g
C 100 g
D 108 g
Câu 3: 0.5 mol khí CO2 đo ở đktc có thể tích là:
A
22.4 l
B
11,2 l
C
44.8 l
D
24 l
DẶN DÒ
- Học bài
- Làm bài tập 1 đến bài tập 4 trang 65 SGK
- Đọc trước bài 19 :
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH
VÀ LƯỢNG CHẤT
 









Các ý kiến mới nhất