Tìm kiếm Bài giảng
So sánh hai phân số khác mẫu số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 13h:30' 21-02-2023
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 80
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 13h:30' 21-02-2023
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích:
0 người
Toán 4
Hướng dẫn học trang 38
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ HƯNG
Muốn quy đồng mẫu số hai phân số, ta
có thể làm như thế nào?
- Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ nhất
nhân với mẫu số của phân số thứ hai.
- Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ hai
nhân với mẫu số của phân số thứ nhất.
Nêu cách so sánh hai phân
số có cùng mẫu số.
Trong hai phân số có cùng
mẫu số:
- Phân số nào có tử số bé
hơn thì bé hơn.
- Phân số nào có tử số lớn
hơn thì lớn hơn.
- Nếu tử số bằng nhau thì
hai phân số đó bằng nhau.
GHI
* Cách so sánh
haiNHỚ
phân số có cùng
mẫu số:
Trong hai phân số cùng mẫu số:
- Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn.
- Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.
- Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó
bằng nhau.
* Cách so sánh một phân số với 1:
- Nếu tử số bé hơn mẫu số thì phân số bé
hơn 1.
- Nếu tử số lớn hơn mẫu số thì phân số lớn
hơn 1.
- Nếu tử số bằng mẫu số thì phân số bằng 1.
Muốn so sánh hai phân số
khác mẫu số, ta làm thế nào?
Muốn so sánh hai phân số
khác mẫu số, ta có thể quy
đồng mẫu số hai phân số đó,
rồi so sánh các tử số của hai
phân số mới.
Nêu cách so sánh hai phân số có
cùng tử số.
Trong hai phân số có cùng
tử số:
- Phân số nào có mẫu số lớn
hơn thì bé hơn.
- Phân số nào có mẫu số bé
hơn thì lớn hơn.
1. a. Viết phân số hoặc chữ thích
hợp vào chỗ chấm:
Viết
Đọc
………
…………………………………….
…………………………………….......
Ba phần bảy.
.......
Tám phần mười lăm.
𝟐𝟕
………
𝟑𝟔
Hai mươi bảy phần ba mươi
sáu.
Chín phần hai mươi.
…………………………………….
1. b. Nối cột bên trái với cột bên phải cho
phù hợp:
Dấu hiệu chia hết cho 2
Các số có ba chữ số tận cùng tạo thành số chia hết cho 8
thì chia hết cho 8.
Dấu hiệu chia hết cho 5
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho
2.
Dấu hiệu chia hết cho 9
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Dấu hiệu chia hết cho 3
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.
Dấu hiệu chia hết cho 4
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
Dấu hiệu chia hết cho
Các số có hai chữ số tận cùng tạo thành số chia hết cho 4
cả 2 và 5
thì chia hết cho 4.
Dấu hiệu chia hết cho 8
Các số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho cả 2 và 5.
1. b. Nối cột bên trái với cột bên phải cho
phù hợp:
Dấu hiệu chia hết cho 2
Các số có ba chữ số tận cùng tạo thành số chia hết cho 8
thì chia hết cho 8.
Dấu hiệu chia hết cho 5
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho
2.
Dấu hiệu chia hết cho 9
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Dấu hiệu chia hết cho 3
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.
Dấu hiệu chia hết cho 4
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
Dấu hiệu chia hết cho
Các số có hai chữ số tận cùng tạo thành số chia hết cho 4
cả 2 và 5
thì chia hết cho 4.
Dấu hiệu chia hết cho 8
Các số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho cả 2 và 5.
Số chia hết cho 2
Số lẻ
Số không chia hết cho 2
Số chẵn
𝟐
𝟓
𝟕
𝟖
= ;
𝟏
𝟒
= ;
= ; =
𝟒
𝟖
3. So sánh hai phân số:
a. và ; và . b. và ;
c. và ; và .
a. và . Ta có: > .
cùng tử số).
và
(So sánh hai PS
và .
Ta có: = = = = .
Vì < nên <
.
3. So sánh hai phân số:
a. và ; và . b. và ;
c. và ; và .
và
b. và .
Ta có: = = giữ nguyên phân số .
Vì < nên < .
Cách 2: Ta có: < 1; > 1.
Vậy: < .
3. So sánh hai phân số:
a. và ; và . b. và ;
c. và ; và .
b. và .
Ta có: = =
và
3. So sánh hai phân số:
a. và ; và . b. và ;
c. và ; và .
c. và .
Ta có: = = = = .
Vì > nên > .
Cách 2: Ta có: > 1; < 1.
Vậy: > .
và
3. So sánh hai phân số:
a. và ; và . b. và ;
c. và ; và .
c. và .
Ta có: = = = = .
Vì < nên < .
và
4. Đặt tính rồi tính:
a. 780 139 + 23 507 ; 364 563 –
91 904 .
b. 512 x 307
217.
; 70 308 :
4. Đặt tính rồi tính:
a. 780 139 + 23 507 ; 364 563 –
91 904 .
b. 512 x 307
; 70 308 :
217.a. 780 139
364 563
+
91 904
23 507
803 646
272 659
4. Đặt tính rồi tính:
a. 780 139 + 23 507 ; 364 563 –
91 904 .
b. 512 x 307
; 70 308 :
b. 512
70
217.
x
307
3584
1536
157184
308
5 0 217
324
2
8680
0
5. Viết chữ số thích hợp vào chỗ
chấm:
5 chia hết cho 5 nhưng không
a. 67…
chia hết cho 2.
5 chia hết cho 9.
b. 67…
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc
5 thì chia hết cho 5.
Các số có tổng các chữ số chia hết
cho 9 thì chia hết cho 9.
Chọn đáp án đúng
Phân số bé hơn 1 là:
A.
B.
B
53
78
4
01269
10
C.
D.
Chọn đáp án đúng
Phân số lớn hơn 1 là:
A.
B.
53
78
4
01269
10
C.
D.
D
Chọn đáp án đúng
A. >
B. <
C. > 1
C
53
78
4
01269
10
D. > 1
Phân số
giản là:
A. A
Chọn đáp án
đúngthành phân số tối
rút gọn
B.
53
78
4
01269
10
C.
D.
Chọn đáp án đúng
Trong các số: 123; 450; 504; 235. Số
chia hết cho cả 2; 5; 9 và 3 là:
A. 123
B. 450
B
235
53
78
4
01269
10
C. 504
D.
Hướng dẫn học trang 38
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ HƯNG
Muốn quy đồng mẫu số hai phân số, ta
có thể làm như thế nào?
- Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ nhất
nhân với mẫu số của phân số thứ hai.
- Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ hai
nhân với mẫu số của phân số thứ nhất.
Nêu cách so sánh hai phân
số có cùng mẫu số.
Trong hai phân số có cùng
mẫu số:
- Phân số nào có tử số bé
hơn thì bé hơn.
- Phân số nào có tử số lớn
hơn thì lớn hơn.
- Nếu tử số bằng nhau thì
hai phân số đó bằng nhau.
GHI
* Cách so sánh
haiNHỚ
phân số có cùng
mẫu số:
Trong hai phân số cùng mẫu số:
- Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn.
- Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.
- Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó
bằng nhau.
* Cách so sánh một phân số với 1:
- Nếu tử số bé hơn mẫu số thì phân số bé
hơn 1.
- Nếu tử số lớn hơn mẫu số thì phân số lớn
hơn 1.
- Nếu tử số bằng mẫu số thì phân số bằng 1.
Muốn so sánh hai phân số
khác mẫu số, ta làm thế nào?
Muốn so sánh hai phân số
khác mẫu số, ta có thể quy
đồng mẫu số hai phân số đó,
rồi so sánh các tử số của hai
phân số mới.
Nêu cách so sánh hai phân số có
cùng tử số.
Trong hai phân số có cùng
tử số:
- Phân số nào có mẫu số lớn
hơn thì bé hơn.
- Phân số nào có mẫu số bé
hơn thì lớn hơn.
1. a. Viết phân số hoặc chữ thích
hợp vào chỗ chấm:
Viết
Đọc
………
…………………………………….
…………………………………….......
Ba phần bảy.
.......
Tám phần mười lăm.
𝟐𝟕
………
𝟑𝟔
Hai mươi bảy phần ba mươi
sáu.
Chín phần hai mươi.
…………………………………….
1. b. Nối cột bên trái với cột bên phải cho
phù hợp:
Dấu hiệu chia hết cho 2
Các số có ba chữ số tận cùng tạo thành số chia hết cho 8
thì chia hết cho 8.
Dấu hiệu chia hết cho 5
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho
2.
Dấu hiệu chia hết cho 9
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Dấu hiệu chia hết cho 3
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.
Dấu hiệu chia hết cho 4
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
Dấu hiệu chia hết cho
Các số có hai chữ số tận cùng tạo thành số chia hết cho 4
cả 2 và 5
thì chia hết cho 4.
Dấu hiệu chia hết cho 8
Các số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho cả 2 và 5.
1. b. Nối cột bên trái với cột bên phải cho
phù hợp:
Dấu hiệu chia hết cho 2
Các số có ba chữ số tận cùng tạo thành số chia hết cho 8
thì chia hết cho 8.
Dấu hiệu chia hết cho 5
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho
2.
Dấu hiệu chia hết cho 9
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Dấu hiệu chia hết cho 3
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.
Dấu hiệu chia hết cho 4
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
Dấu hiệu chia hết cho
Các số có hai chữ số tận cùng tạo thành số chia hết cho 4
cả 2 và 5
thì chia hết cho 4.
Dấu hiệu chia hết cho 8
Các số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho cả 2 và 5.
Số chia hết cho 2
Số lẻ
Số không chia hết cho 2
Số chẵn
𝟐
𝟓
𝟕
𝟖
= ;
𝟏
𝟒
= ;
= ; =
𝟒
𝟖
3. So sánh hai phân số:
a. và ; và . b. và ;
c. và ; và .
a. và . Ta có: > .
cùng tử số).
và
(So sánh hai PS
và .
Ta có: = = = = .
Vì < nên <
.
3. So sánh hai phân số:
a. và ; và . b. và ;
c. và ; và .
và
b. và .
Ta có: = = giữ nguyên phân số .
Vì < nên < .
Cách 2: Ta có: < 1; > 1.
Vậy: < .
3. So sánh hai phân số:
a. và ; và . b. và ;
c. và ; và .
b. và .
Ta có: = =
và
3. So sánh hai phân số:
a. và ; và . b. và ;
c. và ; và .
c. và .
Ta có: = = = = .
Vì > nên > .
Cách 2: Ta có: > 1; < 1.
Vậy: > .
và
3. So sánh hai phân số:
a. và ; và . b. và ;
c. và ; và .
c. và .
Ta có: = = = = .
Vì < nên < .
và
4. Đặt tính rồi tính:
a. 780 139 + 23 507 ; 364 563 –
91 904 .
b. 512 x 307
217.
; 70 308 :
4. Đặt tính rồi tính:
a. 780 139 + 23 507 ; 364 563 –
91 904 .
b. 512 x 307
; 70 308 :
217.a. 780 139
364 563
+
91 904
23 507
803 646
272 659
4. Đặt tính rồi tính:
a. 780 139 + 23 507 ; 364 563 –
91 904 .
b. 512 x 307
; 70 308 :
b. 512
70
217.
x
307
3584
1536
157184
308
5 0 217
324
2
8680
0
5. Viết chữ số thích hợp vào chỗ
chấm:
5 chia hết cho 5 nhưng không
a. 67…
chia hết cho 2.
5 chia hết cho 9.
b. 67…
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc
5 thì chia hết cho 5.
Các số có tổng các chữ số chia hết
cho 9 thì chia hết cho 9.
Chọn đáp án đúng
Phân số bé hơn 1 là:
A.
B.
B
53
78
4
01269
10
C.
D.
Chọn đáp án đúng
Phân số lớn hơn 1 là:
A.
B.
53
78
4
01269
10
C.
D.
D
Chọn đáp án đúng
A. >
B. <
C. > 1
C
53
78
4
01269
10
D. > 1
Phân số
giản là:
A. A
Chọn đáp án
đúngthành phân số tối
rút gọn
B.
53
78
4
01269
10
C.
D.
Chọn đáp án đúng
Trong các số: 123; 450; 504; 235. Số
chia hết cho cả 2; 5; 9 và 3 là:
A. 123
B. 450
B
235
53
78
4
01269
10
C. 504
D.
 








Các ý kiến mới nhất