Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Mét khối

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Doãn Thị Huệ
Ngày gửi: 10h:08' 22-02-2023
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích: 1 người (Doãn Thị Huệ)
Toán

* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp bao nhiêu
lần đơn vị bé tiếp liền?
Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần
đơn vị bé tiếp liền.
* Mỗi đơn vị đo thể tích bằng bao
nhiêu lần đơn vị lớn tiếp liền?
Mỗi đơn vị đo thể tích bằng
đơn vị lớn tiếp liền.

Toán
Luyện tập

1a/ Đọc các số đo:
5m3; 2010cm3; 2005dm3; 10,125m3;
3
95
1
3
3
3
dm
.
0,109cm ; 0,015dm ; m
1000
4

Trò chơi: Con số may mắn

5m3

1

10,125m
6
1
3
m
7
4

Đọc các số đo:

2010
2 cm3

3

2005
3 dm3

5

3
0,115m
4

8 3
0,109dm

95 dm3
9
100

Toán
Luyện tập

Cáchđọc
đọccác
cácsốsốđođothể
thểtích:
tích:
**Cách
Đọc phần số rồi đọc đơn vị đo.

Toán
Luyện tập

b) Viết các số đo thể tích:
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét
khối:
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối:
Ba phần tám đề-xi-mét khối:
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối:

Toán
Luyện tập

b) Viết các số đo thể tích:
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét
khối: 1952 cm3
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối: 2015 m3
Ba phần tám đề-xi-mét khối: 3
3
dm
8
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối:0,919m3

Toán
Luyện tập

Bài 2

Đúng ghi Đ sai ghi S:

0,25m3 là:

0,25m3 = 0,250m3 =

25

m3

100
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối

Đ

b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối

Đ

c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối

Đ

d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối

S

Toán
Luyện tập

Bài 3 So sánh các số sau đây:
a)
b)

c)

913, 232 413 m3 và 913 232 413 cm3
12 345 3
m
1 000
8 372 361 m3
100



12,345 m3

và 8 372 361dm3

Toán
Luyện tập

Bài 3 So sánh các số sau đây:
a)
b)

913,232 413 m3 và
= 913 232 413 cm3
913 232 413 cm3 913,232 413 m3
12 345 3
3
=
12,345
m

m
1000
12 345 3
m
12,345 m3
1000

Toán
Luyện tập

Bài 3 So sánh các số sau đây:
c)

8372361

m3 và> 8372361dm3

100
3 33
83723610
dm
83723,61
m
83723,61 m

8372361
8372,361mm3 3
1000

Toán
Luyện tập

Bài 3 So sánh các số sau đây:
a)
b)

c)

913,232413 m3
12345 3
m
1000
8372361 m3
100

= 913232413 cm3
=

12,345 m3

> 8372361dm3

2. “Không phẩy một trăm linh tám đề-ximét khối” viết là :
a. 0,180 dm3
b. 1,80 dm3
c. 0,108 m3
d. 0,108 dm3

6,789 dm3= … cm3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là
:
a. 6789 cm3
b. 6789 dm3
c. 678,9 m3
d. 0,6789m3

<

Toán
Luyện tập

1. Đọc số đo thể tích.
2. Viết số đo thể tích.
3. Đổi đơn vị đo thể tích và so sánh số đo thể tích.
 
Gửi ý kiến