Mét khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Doãn Thị Huệ
Ngày gửi: 10h:08' 22-02-2023
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 62
Nguồn:
Người gửi: Doãn Thị Huệ
Ngày gửi: 10h:08' 22-02-2023
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích:
1 người
(Doãn Thị Huệ)
Toán
* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp bao nhiêu
lần đơn vị bé tiếp liền?
Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần
đơn vị bé tiếp liền.
* Mỗi đơn vị đo thể tích bằng bao
nhiêu lần đơn vị lớn tiếp liền?
Mỗi đơn vị đo thể tích bằng
đơn vị lớn tiếp liền.
Toán
Luyện tập
1a/ Đọc các số đo:
5m3; 2010cm3; 2005dm3; 10,125m3;
3
95
1
3
3
3
dm
.
0,109cm ; 0,015dm ; m
1000
4
Trò chơi: Con số may mắn
5m3
1
10,125m
6
1
3
m
7
4
Đọc các số đo:
2010
2 cm3
3
2005
3 dm3
5
3
0,115m
4
8 3
0,109dm
95 dm3
9
100
Toán
Luyện tập
Cáchđọc
đọccác
cácsốsốđođothể
thểtích:
tích:
**Cách
Đọc phần số rồi đọc đơn vị đo.
Toán
Luyện tập
b) Viết các số đo thể tích:
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét
khối:
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối:
Ba phần tám đề-xi-mét khối:
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối:
Toán
Luyện tập
b) Viết các số đo thể tích:
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét
khối: 1952 cm3
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối: 2015 m3
Ba phần tám đề-xi-mét khối: 3
3
dm
8
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối:0,919m3
Toán
Luyện tập
Bài 2
Đúng ghi Đ sai ghi S:
0,25m3 là:
0,25m3 = 0,250m3 =
25
m3
100
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối
Đ
b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối
Đ
c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối
Đ
d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối
S
Toán
Luyện tập
Bài 3 So sánh các số sau đây:
a)
b)
c)
913, 232 413 m3 và 913 232 413 cm3
12 345 3
m
1 000
8 372 361 m3
100
và
12,345 m3
và 8 372 361dm3
Toán
Luyện tập
Bài 3 So sánh các số sau đây:
a)
b)
913,232 413 m3 và
= 913 232 413 cm3
913 232 413 cm3 913,232 413 m3
12 345 3
3
=
12,345
m
và
m
1000
12 345 3
m
12,345 m3
1000
Toán
Luyện tập
Bài 3 So sánh các số sau đây:
c)
8372361
m3 và> 8372361dm3
100
3 33
83723610
dm
83723,61
m
83723,61 m
8372361
8372,361mm3 3
1000
Toán
Luyện tập
Bài 3 So sánh các số sau đây:
a)
b)
c)
913,232413 m3
12345 3
m
1000
8372361 m3
100
= 913232413 cm3
=
12,345 m3
> 8372361dm3
2. “Không phẩy một trăm linh tám đề-ximét khối” viết là :
a. 0,180 dm3
b. 1,80 dm3
c. 0,108 m3
d. 0,108 dm3
6,789 dm3= … cm3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là
:
a. 6789 cm3
b. 6789 dm3
c. 678,9 m3
d. 0,6789m3
<
Toán
Luyện tập
1. Đọc số đo thể tích.
2. Viết số đo thể tích.
3. Đổi đơn vị đo thể tích và so sánh số đo thể tích.
* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp bao nhiêu
lần đơn vị bé tiếp liền?
Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần
đơn vị bé tiếp liền.
* Mỗi đơn vị đo thể tích bằng bao
nhiêu lần đơn vị lớn tiếp liền?
Mỗi đơn vị đo thể tích bằng
đơn vị lớn tiếp liền.
Toán
Luyện tập
1a/ Đọc các số đo:
5m3; 2010cm3; 2005dm3; 10,125m3;
3
95
1
3
3
3
dm
.
0,109cm ; 0,015dm ; m
1000
4
Trò chơi: Con số may mắn
5m3
1
10,125m
6
1
3
m
7
4
Đọc các số đo:
2010
2 cm3
3
2005
3 dm3
5
3
0,115m
4
8 3
0,109dm
95 dm3
9
100
Toán
Luyện tập
Cáchđọc
đọccác
cácsốsốđođothể
thểtích:
tích:
**Cách
Đọc phần số rồi đọc đơn vị đo.
Toán
Luyện tập
b) Viết các số đo thể tích:
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét
khối:
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối:
Ba phần tám đề-xi-mét khối:
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối:
Toán
Luyện tập
b) Viết các số đo thể tích:
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét
khối: 1952 cm3
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối: 2015 m3
Ba phần tám đề-xi-mét khối: 3
3
dm
8
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối:0,919m3
Toán
Luyện tập
Bài 2
Đúng ghi Đ sai ghi S:
0,25m3 là:
0,25m3 = 0,250m3 =
25
m3
100
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối
Đ
b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối
Đ
c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối
Đ
d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối
S
Toán
Luyện tập
Bài 3 So sánh các số sau đây:
a)
b)
c)
913, 232 413 m3 và 913 232 413 cm3
12 345 3
m
1 000
8 372 361 m3
100
và
12,345 m3
và 8 372 361dm3
Toán
Luyện tập
Bài 3 So sánh các số sau đây:
a)
b)
913,232 413 m3 và
= 913 232 413 cm3
913 232 413 cm3 913,232 413 m3
12 345 3
3
=
12,345
m
và
m
1000
12 345 3
m
12,345 m3
1000
Toán
Luyện tập
Bài 3 So sánh các số sau đây:
c)
8372361
m3 và> 8372361dm3
100
3 33
83723610
dm
83723,61
m
83723,61 m
8372361
8372,361mm3 3
1000
Toán
Luyện tập
Bài 3 So sánh các số sau đây:
a)
b)
c)
913,232413 m3
12345 3
m
1000
8372361 m3
100
= 913232413 cm3
=
12,345 m3
> 8372361dm3
2. “Không phẩy một trăm linh tám đề-ximét khối” viết là :
a. 0,180 dm3
b. 1,80 dm3
c. 0,108 m3
d. 0,108 dm3
6,789 dm3= … cm3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là
:
a. 6789 cm3
b. 6789 dm3
c. 678,9 m3
d. 0,6789m3
<
Toán
Luyện tập
1. Đọc số đo thể tích.
2. Viết số đo thể tích.
3. Đổi đơn vị đo thể tích và so sánh số đo thể tích.
 







Các ý kiến mới nhất