Bài 8. Dân số nước ta

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Hua Van Thanh Vuong
Ngày gửi: 11h:13' 24-02-2023
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 254
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Hua Van Thanh Vuong
Ngày gửi: 11h:13' 24-02-2023
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 254
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm, ngày 27 tháng 10 năm 2022
Thứ năm, ngày 27 tháng 10 năm 2022
Địa lý:
4
5
1. Chọn đáp án đúng về đặc điểm của khí hậu nhiệt
đới gió mùa ở nước ta là:
A. Nhiệt độ cao, có nhiều gió và mưa.
B. Nhiệt độ cao, gió và mưa thay đổi theo mùa.
C. Nhiệt độ thấp, gió và mưa thay đổi theo mùa.
Chúc mừng bạn
trả lời đúng!
7
2. Đúng ghi Đ/ sai ghi S về “Vai trò của rừng đối
với đời sống và sản xuất của nhân dân ta?”
Đ Điều hoà khí hậu.
S Rừng làm xói mòn đất.
Đ
Hạn chế nước mưa tràn về đồng bằng đột
ngột gây lũ lụt.
Đ
Rừng cho ta nhiều sản vật, nhất là gỗ.
Chúc mừng bạn
trả lời đúng!
9
3. Chọn đáp án đúng về diện tích của nước ta là:
A. 9 597 000 km²
B. 378 000 km²
C. 330 000 km²
D. 237 000 km²
Chúc mừng bạn
trả lời đúng!
Cảm ơn
các bạn!
Thứ năm, ngày 27 tháng 10 năm 2022
Địa lí
Bài 8. Dân số nước ta
* Quan sát và nhận xét về nội dung hai bức tranh sau:
Sự quá tải trong giao thông và trường học
Thứ năm, ngày 27 tháng 10 năm 2022
Địa lí
1. Dân số.
STT
1
2
3
4
5
6
Tên nước
In-đô-nê-xi-a
Phi-lip-pin
Việt Nam
Thái Lan
Mi-an-ma
Ma-lai-xi-a
Bài 8. Dân số nước ta
Số dân
( Triệu người)
218,7
83,7
82,0
63,8
50,1
25,6
STT
7
8
9
10
11
Tên nước
Cam-pu-chia
Lào
Xin-ga-po
Đông Ti-mo
Bru-nây
Số dân
(Triệu người)
13,1
5,8
4,2
0,8
0,4
Bảng số liệu dân số các nước Đông Nam Á năm 2004.
Thứ năm, ngày 27 tháng 10 năm 2022
Địa lí:
Bài 8. Dân số nước ta
1. Dân số.
* Đọc bảng số liệu trên và TLCH:
- Năm 2004 , nước ta có dân số là bao nhiêu?
+ Năm 2004, dân số nước ta là 82,0 triệu người.
- Nước ta có số dân đứng thứ mấy trong số các nước Đông Nam Á?
+ Nước ta có số dân đứng thứ ba trong số các nước Đông Nam
Á sau In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin.
- Em có nhận xét gì về đặc điểm dân số Việt Nam?
+ Nước ta có dân số đông.
Thứ năm, ngày 27 tháng 10 năm 2022
Địa lí
Bài 8. Dân số nước ta
Dân số hiện tại của Việt Nam là 99 165 952
người vào ngày 10/10/2022 theo số liệu mới
nhất từ Liên Hợp Quốc.
- Việt Nam đang đứng thứ 15 trên thế giới
trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng
lãnh thổ.
- Đứng thứ 3 trong khu vực Đông Nam Á
(sau Indonesia và Philipines).
Nêu nhận xét về
diện tích của
nước ta so với
các nước khác
trong khu vực
Đông Nam Á?
- Nước ta có
diện tích vào
loại trung bình
so với các nước
trong khu vực
Đông Nam Á.
STT
Tên nước
Diện tích (Km2)
1
In-đô-nê-xi-a
1 860 000
2
Mi -an -ma
676 000
3
Thái lan
513 000
4
5
Việt Nam
Ma-lai-xi-a
331 210
330 000
6
7
Phi-líp-pin
Lào
300 000
236 000
8
Cam-pu-chia
181 000
9
Đông -ti -mo
14 000
10
11
Bru-nây
Xin-ga -po
5 000
705
Bảng số liệu diện tích các nước Đông Nam Á
Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2022
Địa lí
Bài 8. Dân số nước ta
1. Dân số:
Em rút ra được điều gì về dân số nước ta ?
-Nước ta có diện tích vào loại trung bình nhưng lại
thuộc hàng các nước đông dân trên thế giới.
2. Gia tăng dân số:
Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2022
Địa lí
Bài 8. Dân số nước ta
2. Gia tăng dân số:
Biểu đồ thể hiện dân số của
nước ta những năm nào?
Em hãy nêu dân nước ta từng
năm?
* Năm 1979 là 52,7 triệu người.
* Năm 1989 là 64,4 triệu người.
* Năm 1999 là 76,3 triệu người.
Vậy trung bình mỗi năm dân
số nước ta tăng bao người?
Triệu
80
người
60
64,4
76,3
52,7
40
20
1979
1989
1999
Năm
Biểu đồ dân số Việt Nam qua các năm
Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2022
Địa lí
Bài 8. Dân số nước ta
2. Gia tăng dân số:
Số dân tăng trung bình mỗi năm
ở mỗi giai đoạn là:
80
60
Triệu
người
1,17
52,7
1,19
64,4
76,3
Giai đoạn 1979 - 1989:
40
(64,4 - 52,7) : 10 = 1,17 (triệu người)
Giai đoạn 1989 - 1999:
(76,3 - 64,4) : 10 = 1,19 (triệu người)
20
1979
1989
1999 Năm
Biểu đồ dân số Việt Nam qua các năm
Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2022
Địa lí
Bài 8. Dân số nước ta
2. Gia tăng dân số
Triệu
80
76,3
1,19
- Ước tính trong vòng 20 năm
người
64,4
qua mỗi năm tăng thêm bao
1,17
60
52,7
nhiêu người ?
* Ước tính trong vòng 20 năm
40
qua mỗi năm tăng thêm hơn 1
triệu người.
20
- Em rút ra điều gì về tốc độ gia
tăng dân số của nước ta?
1979
1989
1999 Năm
* Dân số nước ta tăng nhanh.
Biểu đồ dân số Việt Nam qua các năm
Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2022
Địa lí
Bài 8. Dân số nước ta
1. Dân số.
- Nước ta có diện tích vào loại trung bình nhưng dân số lại
thuộc hàng các nước đông dân trên thế giới.
2. Gia tăng dân số
Em có
gì về nhanh,
sự tăngbình
dân số
củamỗi
nước
ta?tăng thêm
Dân
số nhận
nướcxét
ta tăng
quân
năm
khoảng trên một triệu người.
Năm 2020
Năm 2021
Dân số Lâm Đồng
1 342 900
Dân số Đăk Lăk
1 869 322
Dân số Krông Bông
92 064
Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2022
Địa lí
Bài 8. Dân số nước ta
1. Dân số.
- Nước ta có diện tích vào loại trung bình nhưng dân số lại
thuộc hàng các nước đông dân trên thế giới.
2. Gia tăng dân số
Dân số nước ta tăng nhanh,
bình quân mỗi năm tăng thêm
khoảng trên một triệu người.
Theo em, dân số tăng nhanh
dẫn tới hậu quả gì?
Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2022
Địa lí
Bài 8. Dân số nước ta
Theo em, dân số tăng nhanh dẫn tới hậu quả gì?
-Dân số tăng nhanh gây nhiều khó khăn đối với việc đảm
bảo các nhu cầu trong cuộc sống của người dân, ảnh hưởng
đến môi trường và sự phát triển kinh tế của đất nước.
Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2022
Địa lí
Bài 8. Dân số nước ta
Em hãy thảo luận nhóm đôi (trong 3 phút) nêu cụ thể những hậu
quả của việc tăng dân số.
Không đảm bảo được
các nhu cầu cuộc sống
Ảnh hưởng tới
trật tự xã hội
Làm suy giảm tài nguyên
và ô nhiễm môi trường
Mật độ dân số của toàn thế giới và một số nước châu Á năm 2012
b. Năm 2012, mật độ dân số của nước ta là
268 người/km2. Như vậy, mật độ dân số trung
bình của nước ta cao gấp 5 lần so với mật độ
dân số trung bình của thế giới; gần gấp 2 lần so
với Trung Quốc, gần gấp 10 lần so với Lào và
Thiếu việc làm, tụ tập gây mất trật tự xã hội, thiếu ăn, thiếu mặc, nhà ở,…
Ảnh hưởng đến đời sống nghèo đói, lạc hậu, kinh tế chậm phát triển.
Quá tải bệnh viện, trường học, đường sá, dẫn đến không đảm bảo chất về
lượng y tế, về giáo dục và về an toàn giao thông …
Tàn phá rừng bừa bãi, lượng rác thải tăng cao, nhiều nhà máy mọc lên gây
ảnh hưởng đến môi trường và khí hậu
Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2022
Địa lí
Bài 8. Dân số nước ta
Hậu
quả
của
việc
gia
tăng
dân
số.
Thiếu ăn, thiếu mặc, thiếu nhà ở dẫn đến cuộc sống
nghèo đói, khổ cực, …
Quá tải đường xá, trường học, bệnh viện…không
đảm bảo an toàn giao thông, chất lượng y tế, giáo
dục không đảm bảo,…
Khai thác tài nguyên thiên nhiên bữa bãi -> cạn kiệt
tài nguyên -> ô nhiễm môi trường -> thiên tai…
Thiếu việc làm nghiêm trọng, thiếu điều kiện giáo
dục và quản lí -> mất trật tự xã hội, …
Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2022
Địa lí
Bài 8. Dân số nước ta
1. Dân số
- Nước ta có diện tích vào loại trung bình nhưng dân số lại
thuộc hàng các nước đông dân trên thế giới.
2. Gia tăng dân số
- Dân số nước ta tăng nhanh, bình quân mỗi năm tăng thêm
khoảng trên một triệu người.
- Dân số đông và tăng nhanh gây nhiều khó khăn đối với
việc đảm bảo các nhu cầu trong cuộc sống của người dân.
Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2022
Địa lí
Bài 8. Dân số nước ta
Triệu người
Biểu đồ dân
96,4
số Việt Nam 100
1,06
85,8
qua các năm
76,3 0,95
* Trong những 80
64,4 1,19
1,17
Trong
những
năm gần
đây, 60
52,7
năm
gần
đâydân
tốc
tốc độ
tăng
độ
tăng dân
số 40
số nước
ta như
của
nướcsotavới
đã
thế nào
giảm
hơn so với 20
trước?
trước
1979
1989
1999
2009
2019 Năm
Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2022
Địa lí
Bài 8. Dân số nước ta
* Vì sao trong những năm gần đây, tốc độ tăng dân số nước
ta giảm đi so với trước?
- Nhờ thực hiện tốt công tác kế hoạch hóa
gia đình và bên cạnh đó mọi người ý thức
được rằng khi sinh ít con sẽ có điều kiện
chăm sóc và nuôi dạy tốt hơn nên những
năm gần đây tốc độ tăng dân số của nước ta
đã giảm hơn so với trước.
Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2022
Địa lí
Bài 8. Dân số nước ta
Em-có
nhận
về gia đình ít con và gia
đình
đông
con?
Gia
đìnhxét
ít gì
con
- Gia
đình
đông
con.
- Cuộc sống vui vẻ,
đầy đủ, hạnh phúc.
- Cuộc sống khó khăn, thiếu
thốn, vất vả.
Để làm tốt công tác kế hoạch hoá gia đình Đảng và Nhà nước
ta đã làm gì?
* Biện pháp làm giảm
sự gia tăng dân số
nhanh đó là chính
sách tuyên truyền kế
hoạch hóa gia đình
của nhà nước.
Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2022
Địa lí
Bài 8. Dân số nước ta
1. Dân số
- Nước ta có diện tích vào loại trung bình nhưng dân số lại
thuộc hàng các nước đông dân trên thế giới.
2. Gia tăng dân số
- Dân số nước ta tăng nhanh, bình quân mỗi năm tăng thêm
khoảng trên một triệu người.
- Dân số đông và tăng nhanh gây nhiều khó khăn đối với
việc đảm bảo các nhu cầu trong cuộc sống của người dân.
- Nhờ thực hiện tốt công tác kế hoạch hóa gia đình, những
năm gần đây tốc độ tăng dân số của nước ta đã giảm hơn so
với trước.
Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2022
Địa lí
Bài 8. Dân số nước ta
Qua bài học hôm nay chúng ta rút ra được điều gì?
Nước ta có diện tích vào loại trung bình nhưng lại thuộc
hàng các nước đông dân trên thế giới. Dân số tăng nhanh
gây nhiều khó khăn cho việc nâng cao đời sống. Những
năm gần đây, tốc độ tăng dân số đã giảm hơn so với trước
nhờ thực hiện tốt công tác kế hoạch hóa gia đình.
Trò chơi: Ô CHỮ KÌ DIỆU
Một từ gồm 4 chữ cái nói lên đặc điểm dân số nước ta.
Đ
Ô
N
G
Một từ gồm 5 chữ cái nói về tốc độ tăng dân số ở nước ta.
N
H A N
H
Một từ gồm 8 chữ cái nói lên hậu quả của sự tăng dân số nhanh.
NG H E O KHO
Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2022
Địa lí
Bài 8. Dân số nước ta
Dân số tăng cuộc sống nghèo nàn, kinh tế chậm phát triển, mất trật tự xã hội.
Để khắc phục hậu quả của sự gia tăng dân số thì cần tuyên truyền kế hoạch
hóa gia đình.
Các em đã có tuyên truyền kế hoạch hóa gia đình với ai chưa và tuyên truyền như thế nào?
Dân số hiện tại của Việt Nam là 98.543.226
người vào ngày 22/12/2021 theo số liệu mới
nhất từ Liên Hợp Quốc.
- Dân số Việt Nam hiện chiếm 1,25% dân số
thế giới.
- Việt Nam đang đứng thứ 15 trên thế giới
trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng
lãnh thổ.
- Đứng thứ 3 trong khu vực Đông Nam Á (sau
Indonesia và Philipines).
Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2022
Địa lí
Năm 2021
Bài 8. Dân sốNăm
nước2020
ta
1. Dân số.
Dân số nước ta
97 338 579
- Nước ta có diện tích vào loại trung bình nhưng dân số lại
Dân
số
Đăk
Lăk
thuộc hàng các nước đông dân trên thế giới.
2. Gia tăng dân số
Em
Dâncósốnhận
nướcxét
tagìtăng
về sự
nhanh,
tăng dân
bìnhsốquân
của nước
mỗi năm
ta? tăng thêm
khoảng trên một triệu người.
Năm 2020
Năm 2021
Tăng
Dân số nước ta 97 338 579 98 564 404
Dân số Đăk Lăk 1 869 322
98
Địa lý:
DÂN SỐ NƯỚC TA.
* Gia đình ít con
- Kinh tế gia đình đảm bảo, đủ ăn, đủ mặc, gia đình
đảm bảo tiệm nghi, có thời gian thư giãn nghỉ ngơi,
đi du lịch, có sự tích lũy để dành,…
- Nuôi con học hành đến nơi, đến chốn…
- Gia đình hạnh phúc.
Thứ năm, ngày 27 tháng 10 năm 2022
Địa lý:
4
5
1. Chọn đáp án đúng về đặc điểm của khí hậu nhiệt
đới gió mùa ở nước ta là:
A. Nhiệt độ cao, có nhiều gió và mưa.
B. Nhiệt độ cao, gió và mưa thay đổi theo mùa.
C. Nhiệt độ thấp, gió và mưa thay đổi theo mùa.
Chúc mừng bạn
trả lời đúng!
7
2. Đúng ghi Đ/ sai ghi S về “Vai trò của rừng đối
với đời sống và sản xuất của nhân dân ta?”
Đ Điều hoà khí hậu.
S Rừng làm xói mòn đất.
Đ
Hạn chế nước mưa tràn về đồng bằng đột
ngột gây lũ lụt.
Đ
Rừng cho ta nhiều sản vật, nhất là gỗ.
Chúc mừng bạn
trả lời đúng!
9
3. Chọn đáp án đúng về diện tích của nước ta là:
A. 9 597 000 km²
B. 378 000 km²
C. 330 000 km²
D. 237 000 km²
Chúc mừng bạn
trả lời đúng!
Cảm ơn
các bạn!
Thứ năm, ngày 27 tháng 10 năm 2022
Địa lí
Bài 8. Dân số nước ta
* Quan sát và nhận xét về nội dung hai bức tranh sau:
Sự quá tải trong giao thông và trường học
Thứ năm, ngày 27 tháng 10 năm 2022
Địa lí
1. Dân số.
STT
1
2
3
4
5
6
Tên nước
In-đô-nê-xi-a
Phi-lip-pin
Việt Nam
Thái Lan
Mi-an-ma
Ma-lai-xi-a
Bài 8. Dân số nước ta
Số dân
( Triệu người)
218,7
83,7
82,0
63,8
50,1
25,6
STT
7
8
9
10
11
Tên nước
Cam-pu-chia
Lào
Xin-ga-po
Đông Ti-mo
Bru-nây
Số dân
(Triệu người)
13,1
5,8
4,2
0,8
0,4
Bảng số liệu dân số các nước Đông Nam Á năm 2004.
Thứ năm, ngày 27 tháng 10 năm 2022
Địa lí:
Bài 8. Dân số nước ta
1. Dân số.
* Đọc bảng số liệu trên và TLCH:
- Năm 2004 , nước ta có dân số là bao nhiêu?
+ Năm 2004, dân số nước ta là 82,0 triệu người.
- Nước ta có số dân đứng thứ mấy trong số các nước Đông Nam Á?
+ Nước ta có số dân đứng thứ ba trong số các nước Đông Nam
Á sau In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin.
- Em có nhận xét gì về đặc điểm dân số Việt Nam?
+ Nước ta có dân số đông.
Thứ năm, ngày 27 tháng 10 năm 2022
Địa lí
Bài 8. Dân số nước ta
Dân số hiện tại của Việt Nam là 99 165 952
người vào ngày 10/10/2022 theo số liệu mới
nhất từ Liên Hợp Quốc.
- Việt Nam đang đứng thứ 15 trên thế giới
trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng
lãnh thổ.
- Đứng thứ 3 trong khu vực Đông Nam Á
(sau Indonesia và Philipines).
Nêu nhận xét về
diện tích của
nước ta so với
các nước khác
trong khu vực
Đông Nam Á?
- Nước ta có
diện tích vào
loại trung bình
so với các nước
trong khu vực
Đông Nam Á.
STT
Tên nước
Diện tích (Km2)
1
In-đô-nê-xi-a
1 860 000
2
Mi -an -ma
676 000
3
Thái lan
513 000
4
5
Việt Nam
Ma-lai-xi-a
331 210
330 000
6
7
Phi-líp-pin
Lào
300 000
236 000
8
Cam-pu-chia
181 000
9
Đông -ti -mo
14 000
10
11
Bru-nây
Xin-ga -po
5 000
705
Bảng số liệu diện tích các nước Đông Nam Á
Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2022
Địa lí
Bài 8. Dân số nước ta
1. Dân số:
Em rút ra được điều gì về dân số nước ta ?
-Nước ta có diện tích vào loại trung bình nhưng lại
thuộc hàng các nước đông dân trên thế giới.
2. Gia tăng dân số:
Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2022
Địa lí
Bài 8. Dân số nước ta
2. Gia tăng dân số:
Biểu đồ thể hiện dân số của
nước ta những năm nào?
Em hãy nêu dân nước ta từng
năm?
* Năm 1979 là 52,7 triệu người.
* Năm 1989 là 64,4 triệu người.
* Năm 1999 là 76,3 triệu người.
Vậy trung bình mỗi năm dân
số nước ta tăng bao người?
Triệu
80
người
60
64,4
76,3
52,7
40
20
1979
1989
1999
Năm
Biểu đồ dân số Việt Nam qua các năm
Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2022
Địa lí
Bài 8. Dân số nước ta
2. Gia tăng dân số:
Số dân tăng trung bình mỗi năm
ở mỗi giai đoạn là:
80
60
Triệu
người
1,17
52,7
1,19
64,4
76,3
Giai đoạn 1979 - 1989:
40
(64,4 - 52,7) : 10 = 1,17 (triệu người)
Giai đoạn 1989 - 1999:
(76,3 - 64,4) : 10 = 1,19 (triệu người)
20
1979
1989
1999 Năm
Biểu đồ dân số Việt Nam qua các năm
Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2022
Địa lí
Bài 8. Dân số nước ta
2. Gia tăng dân số
Triệu
80
76,3
1,19
- Ước tính trong vòng 20 năm
người
64,4
qua mỗi năm tăng thêm bao
1,17
60
52,7
nhiêu người ?
* Ước tính trong vòng 20 năm
40
qua mỗi năm tăng thêm hơn 1
triệu người.
20
- Em rút ra điều gì về tốc độ gia
tăng dân số của nước ta?
1979
1989
1999 Năm
* Dân số nước ta tăng nhanh.
Biểu đồ dân số Việt Nam qua các năm
Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2022
Địa lí
Bài 8. Dân số nước ta
1. Dân số.
- Nước ta có diện tích vào loại trung bình nhưng dân số lại
thuộc hàng các nước đông dân trên thế giới.
2. Gia tăng dân số
Em có
gì về nhanh,
sự tăngbình
dân số
củamỗi
nước
ta?tăng thêm
Dân
số nhận
nướcxét
ta tăng
quân
năm
khoảng trên một triệu người.
Năm 2020
Năm 2021
Dân số Lâm Đồng
1 342 900
Dân số Đăk Lăk
1 869 322
Dân số Krông Bông
92 064
Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2022
Địa lí
Bài 8. Dân số nước ta
1. Dân số.
- Nước ta có diện tích vào loại trung bình nhưng dân số lại
thuộc hàng các nước đông dân trên thế giới.
2. Gia tăng dân số
Dân số nước ta tăng nhanh,
bình quân mỗi năm tăng thêm
khoảng trên một triệu người.
Theo em, dân số tăng nhanh
dẫn tới hậu quả gì?
Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2022
Địa lí
Bài 8. Dân số nước ta
Theo em, dân số tăng nhanh dẫn tới hậu quả gì?
-Dân số tăng nhanh gây nhiều khó khăn đối với việc đảm
bảo các nhu cầu trong cuộc sống của người dân, ảnh hưởng
đến môi trường và sự phát triển kinh tế của đất nước.
Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2022
Địa lí
Bài 8. Dân số nước ta
Em hãy thảo luận nhóm đôi (trong 3 phút) nêu cụ thể những hậu
quả của việc tăng dân số.
Không đảm bảo được
các nhu cầu cuộc sống
Ảnh hưởng tới
trật tự xã hội
Làm suy giảm tài nguyên
và ô nhiễm môi trường
Mật độ dân số của toàn thế giới và một số nước châu Á năm 2012
b. Năm 2012, mật độ dân số của nước ta là
268 người/km2. Như vậy, mật độ dân số trung
bình của nước ta cao gấp 5 lần so với mật độ
dân số trung bình của thế giới; gần gấp 2 lần so
với Trung Quốc, gần gấp 10 lần so với Lào và
Thiếu việc làm, tụ tập gây mất trật tự xã hội, thiếu ăn, thiếu mặc, nhà ở,…
Ảnh hưởng đến đời sống nghèo đói, lạc hậu, kinh tế chậm phát triển.
Quá tải bệnh viện, trường học, đường sá, dẫn đến không đảm bảo chất về
lượng y tế, về giáo dục và về an toàn giao thông …
Tàn phá rừng bừa bãi, lượng rác thải tăng cao, nhiều nhà máy mọc lên gây
ảnh hưởng đến môi trường và khí hậu
Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2022
Địa lí
Bài 8. Dân số nước ta
Hậu
quả
của
việc
gia
tăng
dân
số.
Thiếu ăn, thiếu mặc, thiếu nhà ở dẫn đến cuộc sống
nghèo đói, khổ cực, …
Quá tải đường xá, trường học, bệnh viện…không
đảm bảo an toàn giao thông, chất lượng y tế, giáo
dục không đảm bảo,…
Khai thác tài nguyên thiên nhiên bữa bãi -> cạn kiệt
tài nguyên -> ô nhiễm môi trường -> thiên tai…
Thiếu việc làm nghiêm trọng, thiếu điều kiện giáo
dục và quản lí -> mất trật tự xã hội, …
Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2022
Địa lí
Bài 8. Dân số nước ta
1. Dân số
- Nước ta có diện tích vào loại trung bình nhưng dân số lại
thuộc hàng các nước đông dân trên thế giới.
2. Gia tăng dân số
- Dân số nước ta tăng nhanh, bình quân mỗi năm tăng thêm
khoảng trên một triệu người.
- Dân số đông và tăng nhanh gây nhiều khó khăn đối với
việc đảm bảo các nhu cầu trong cuộc sống của người dân.
Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2022
Địa lí
Bài 8. Dân số nước ta
Triệu người
Biểu đồ dân
96,4
số Việt Nam 100
1,06
85,8
qua các năm
76,3 0,95
* Trong những 80
64,4 1,19
1,17
Trong
những
năm gần
đây, 60
52,7
năm
gần
đâydân
tốc
tốc độ
tăng
độ
tăng dân
số 40
số nước
ta như
của
nướcsotavới
đã
thế nào
giảm
hơn so với 20
trước?
trước
1979
1989
1999
2009
2019 Năm
Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2022
Địa lí
Bài 8. Dân số nước ta
* Vì sao trong những năm gần đây, tốc độ tăng dân số nước
ta giảm đi so với trước?
- Nhờ thực hiện tốt công tác kế hoạch hóa
gia đình và bên cạnh đó mọi người ý thức
được rằng khi sinh ít con sẽ có điều kiện
chăm sóc và nuôi dạy tốt hơn nên những
năm gần đây tốc độ tăng dân số của nước ta
đã giảm hơn so với trước.
Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2022
Địa lí
Bài 8. Dân số nước ta
Em-có
nhận
về gia đình ít con và gia
đình
đông
con?
Gia
đìnhxét
ít gì
con
- Gia
đình
đông
con.
- Cuộc sống vui vẻ,
đầy đủ, hạnh phúc.
- Cuộc sống khó khăn, thiếu
thốn, vất vả.
Để làm tốt công tác kế hoạch hoá gia đình Đảng và Nhà nước
ta đã làm gì?
* Biện pháp làm giảm
sự gia tăng dân số
nhanh đó là chính
sách tuyên truyền kế
hoạch hóa gia đình
của nhà nước.
Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2022
Địa lí
Bài 8. Dân số nước ta
1. Dân số
- Nước ta có diện tích vào loại trung bình nhưng dân số lại
thuộc hàng các nước đông dân trên thế giới.
2. Gia tăng dân số
- Dân số nước ta tăng nhanh, bình quân mỗi năm tăng thêm
khoảng trên một triệu người.
- Dân số đông và tăng nhanh gây nhiều khó khăn đối với
việc đảm bảo các nhu cầu trong cuộc sống của người dân.
- Nhờ thực hiện tốt công tác kế hoạch hóa gia đình, những
năm gần đây tốc độ tăng dân số của nước ta đã giảm hơn so
với trước.
Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2022
Địa lí
Bài 8. Dân số nước ta
Qua bài học hôm nay chúng ta rút ra được điều gì?
Nước ta có diện tích vào loại trung bình nhưng lại thuộc
hàng các nước đông dân trên thế giới. Dân số tăng nhanh
gây nhiều khó khăn cho việc nâng cao đời sống. Những
năm gần đây, tốc độ tăng dân số đã giảm hơn so với trước
nhờ thực hiện tốt công tác kế hoạch hóa gia đình.
Trò chơi: Ô CHỮ KÌ DIỆU
Một từ gồm 4 chữ cái nói lên đặc điểm dân số nước ta.
Đ
Ô
N
G
Một từ gồm 5 chữ cái nói về tốc độ tăng dân số ở nước ta.
N
H A N
H
Một từ gồm 8 chữ cái nói lên hậu quả của sự tăng dân số nhanh.
NG H E O KHO
Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2022
Địa lí
Bài 8. Dân số nước ta
Dân số tăng cuộc sống nghèo nàn, kinh tế chậm phát triển, mất trật tự xã hội.
Để khắc phục hậu quả của sự gia tăng dân số thì cần tuyên truyền kế hoạch
hóa gia đình.
Các em đã có tuyên truyền kế hoạch hóa gia đình với ai chưa và tuyên truyền như thế nào?
Dân số hiện tại của Việt Nam là 98.543.226
người vào ngày 22/12/2021 theo số liệu mới
nhất từ Liên Hợp Quốc.
- Dân số Việt Nam hiện chiếm 1,25% dân số
thế giới.
- Việt Nam đang đứng thứ 15 trên thế giới
trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng
lãnh thổ.
- Đứng thứ 3 trong khu vực Đông Nam Á (sau
Indonesia và Philipines).
Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2022
Địa lí
Năm 2021
Bài 8. Dân sốNăm
nước2020
ta
1. Dân số.
Dân số nước ta
97 338 579
- Nước ta có diện tích vào loại trung bình nhưng dân số lại
Dân
số
Đăk
Lăk
thuộc hàng các nước đông dân trên thế giới.
2. Gia tăng dân số
Em
Dâncósốnhận
nướcxét
tagìtăng
về sự
nhanh,
tăng dân
bìnhsốquân
của nước
mỗi năm
ta? tăng thêm
khoảng trên một triệu người.
Năm 2020
Năm 2021
Tăng
Dân số nước ta 97 338 579 98 564 404
Dân số Đăk Lăk 1 869 322
98
Địa lý:
DÂN SỐ NƯỚC TA.
* Gia đình ít con
- Kinh tế gia đình đảm bảo, đủ ăn, đủ mặc, gia đình
đảm bảo tiệm nghi, có thời gian thư giãn nghỉ ngơi,
đi du lịch, có sự tích lũy để dành,…
- Nuôi con học hành đến nơi, đến chốn…
- Gia đình hạnh phúc.
 







Các ý kiến mới nhất