Tìm kiếm Bài giảng
Bài 31. Tính chất - Ứng dụng của hiđro

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hiệp
Ngày gửi: 09h:00' 26-02-2023
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 245
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hiệp
Ngày gửi: 09h:00' 26-02-2023
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 245
Số lượt thích:
0 người
1.So sánh tính chất vật lí của hiđro với oxi?
2.Viết PTHH của hiđro với oxi, cho biết đặc điểm
của phản ứng này?
Tiết 47.CHỦ ĐỀ: HIĐRO (tt)
2.Tính chất hóa học
b.Tác dụng với oxit kim loại
*Tác dụng với đồng(II) oxit (CuO)
Quan sát thí nghiệm hoàn thành bảng sau:
Câu hỏi
Trả lời
Trạng thái, màu sắc của CuO
CuO là chất rắn, màu đen
trước khi làm thí nghiệm?
Khi cho dòng khí H2 đi qua
CuO ở nhiệt độ thường có
hiện tượng gì?
Khi cho dòng khí H2 đi qua
CuO nung nóng có hiện
tượng gì?
Không thấy có phản ứng hóa
học xảy ra
Bột CuO màu đen chuyển dần
thành đồng kim loại màu đỏ
gạch và xuất hiện những giọt
nước ở đầu ra của ống dẫn khí.
DIỄN BIẾN CỦA PHẢN ỨNG GIỮA
HIĐRO VÀ ĐỒNG (II) OXIT
H
H
Cu
Cu
+
OO
H
to
+
H
- PTHH:
H2
+
CuO
Đen
to
Cu
+
H2O
Nhận xét: Khí hiđro chiếm nguyên tố oxi
trong hợp chất CuO. Do đó người ta nói
rằng hiđro có tính khử (khử oxi).
đỏ
Phương trình hóa học:
t
Cu + H O
H2 + CuO
2
0
(đen)
(đỏ)
H2 + 1 số oxit kim loại
0
tkim
loại + H2O
Lưu ý: H2 không tác dụng được với các oxit: K2O, Na2O, BaO, CaO, MgO,
Al2O3.
Kết luận: Khí H2 có tính khử, ở nhiệt độ thích hợp, H2
không những kết hợp được với đơn chất O2 mà còn có thể
kết hợp với nguyên tố oxi trong 1 số oxit kim loại. Các
BÀI TẬP 1
Viết PTHH của hiđro khử các oxit sau: thủy ngân (II) oxit,
chì (II) oxit, kẽm (II) oxit, magie (II) oxit
Nhiên liệu cho động cơ
tên lửa
3.Ứng dụng
Nhiên liêu cho động cơ thay cho xăng
H2
Hàn cắt kim loại
Vì H2 tác dụng với O2, nhiệt độ của
ngọn lửa H2 cháy trong O2 có thể
lên tới 20000C
Phöông tieän giao thoâng (oâtoâ)
gaây oââ nhieãm moâi tröôøng.
Ở Myõ, oâtoâ ñöôïc cheá taïo söû
duïng nguyeân lieäu khí hidro.
KHÖÛ OXI CUÛA MOÄT SOÁ OXIT
KIM LOAÏI
3.Ứng dụng
-Bơm khinh khí cầu, bóng thám không.
-Dùng làm nhiên liệu, nguyên liệu.
-Hàn cắt kim loại.
-Sản xuất amoniac, phân đạm....
Bài tập 1: Chọn từ thích hợp trong khung để điền
vào chỗtrống sau:
nhẹ nhất
Trong các chất khí, hiđro là khí ………...........Khí
tính ……....
khử
hiđro có ……
vì là chất ……………..
của
chiếm oxi
chất khác. Khí hiđro có nhiều ứng dụng, chủ yếu
tỏa nhiều nhiệt
Do tính nhẹ, tính khử và khi cháy……………..
tính khử, chiếm oxi, nhẹ nhất, tỏa nhiều nhiệt.
Bài tập 2.Tính chất nào sau đây
không phải của hiđro?
A. Nhẹ hơn không khí
B. Tan nhiều trong nước
C. Là chất khí
D. Nhẹ hơn khí nitơ
Bài tập 3: Khử 48 gam đồng (II) oxit bằng khí
hiđro. Số gam kim loại đồng thu được?
Câu 4. Phương trình nào sau đây không
dùng để điều chế kim loại?
00
A. 3H2 + Fe2O3 t 2Fe +3H2O
B. H2
C. H2
+ HgO
t0
Hg + H2O
t0
+ PbO Pb + H2O
D. H2 + Cl2 → 2HCl
Bài 5: Khử 21,7 gam thủy ngân(II) oxit bằng hiđro.
Hãy:
a) Tính số gam thủy ngân thu được.
b) Tính số mol và thể tích khí hiđro (đktc) cần dùng.
(Cho biết: Hg=201)
2.Viết PTHH của hiđro với oxi, cho biết đặc điểm
của phản ứng này?
Tiết 47.CHỦ ĐỀ: HIĐRO (tt)
2.Tính chất hóa học
b.Tác dụng với oxit kim loại
*Tác dụng với đồng(II) oxit (CuO)
Quan sát thí nghiệm hoàn thành bảng sau:
Câu hỏi
Trả lời
Trạng thái, màu sắc của CuO
CuO là chất rắn, màu đen
trước khi làm thí nghiệm?
Khi cho dòng khí H2 đi qua
CuO ở nhiệt độ thường có
hiện tượng gì?
Khi cho dòng khí H2 đi qua
CuO nung nóng có hiện
tượng gì?
Không thấy có phản ứng hóa
học xảy ra
Bột CuO màu đen chuyển dần
thành đồng kim loại màu đỏ
gạch và xuất hiện những giọt
nước ở đầu ra của ống dẫn khí.
DIỄN BIẾN CỦA PHẢN ỨNG GIỮA
HIĐRO VÀ ĐỒNG (II) OXIT
H
H
Cu
Cu
+
OO
H
to
+
H
- PTHH:
H2
+
CuO
Đen
to
Cu
+
H2O
Nhận xét: Khí hiđro chiếm nguyên tố oxi
trong hợp chất CuO. Do đó người ta nói
rằng hiđro có tính khử (khử oxi).
đỏ
Phương trình hóa học:
t
Cu + H O
H2 + CuO
2
0
(đen)
(đỏ)
H2 + 1 số oxit kim loại
0
tkim
loại + H2O
Lưu ý: H2 không tác dụng được với các oxit: K2O, Na2O, BaO, CaO, MgO,
Al2O3.
Kết luận: Khí H2 có tính khử, ở nhiệt độ thích hợp, H2
không những kết hợp được với đơn chất O2 mà còn có thể
kết hợp với nguyên tố oxi trong 1 số oxit kim loại. Các
BÀI TẬP 1
Viết PTHH của hiđro khử các oxit sau: thủy ngân (II) oxit,
chì (II) oxit, kẽm (II) oxit, magie (II) oxit
Nhiên liệu cho động cơ
tên lửa
3.Ứng dụng
Nhiên liêu cho động cơ thay cho xăng
H2
Hàn cắt kim loại
Vì H2 tác dụng với O2, nhiệt độ của
ngọn lửa H2 cháy trong O2 có thể
lên tới 20000C
Phöông tieän giao thoâng (oâtoâ)
gaây oââ nhieãm moâi tröôøng.
Ở Myõ, oâtoâ ñöôïc cheá taïo söû
duïng nguyeân lieäu khí hidro.
KHÖÛ OXI CUÛA MOÄT SOÁ OXIT
KIM LOAÏI
3.Ứng dụng
-Bơm khinh khí cầu, bóng thám không.
-Dùng làm nhiên liệu, nguyên liệu.
-Hàn cắt kim loại.
-Sản xuất amoniac, phân đạm....
Bài tập 1: Chọn từ thích hợp trong khung để điền
vào chỗtrống sau:
nhẹ nhất
Trong các chất khí, hiđro là khí ………...........Khí
tính ……....
khử
hiđro có ……
vì là chất ……………..
của
chiếm oxi
chất khác. Khí hiđro có nhiều ứng dụng, chủ yếu
tỏa nhiều nhiệt
Do tính nhẹ, tính khử và khi cháy……………..
tính khử, chiếm oxi, nhẹ nhất, tỏa nhiều nhiệt.
Bài tập 2.Tính chất nào sau đây
không phải của hiđro?
A. Nhẹ hơn không khí
B. Tan nhiều trong nước
C. Là chất khí
D. Nhẹ hơn khí nitơ
Bài tập 3: Khử 48 gam đồng (II) oxit bằng khí
hiđro. Số gam kim loại đồng thu được?
Câu 4. Phương trình nào sau đây không
dùng để điều chế kim loại?
00
A. 3H2 + Fe2O3 t 2Fe +3H2O
B. H2
C. H2
+ HgO
t0
Hg + H2O
t0
+ PbO Pb + H2O
D. H2 + Cl2 → 2HCl
Bài 5: Khử 21,7 gam thủy ngân(II) oxit bằng hiđro.
Hãy:
a) Tính số gam thủy ngân thu được.
b) Tính số mol và thể tích khí hiđro (đktc) cần dùng.
(Cho biết: Hg=201)
 








Các ý kiến mới nhất