Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. For a Better Community. Lesson 6. Writing

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Xuân
Ngày gửi: 14h:22' 28-02-2023
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 61
Số lượt thích: 0 người
Choose a number.
Have 25 seconds to think until
the bird stops singing.

1

2

3

4

5

6

available /əˈveɪləbl/ (adj).
E.g. I'm a fraid, I'm not available
to help you do your homework
now.
A. rảnh/ không bận, có sẵn
B. vui vẻ
C. địa phương

apply /əˈplai/ (v) for sth.
E.g. My brother wants to apply

new job.

A.
B.
C.

áp dụng
ứng tuyển
tiếp nhận

for a

reliable /rɪˈlaɪəbəl/ (adj)
E.g. John is very reliable. If
he
says he'll do something, he'll
do it.
A. chắc chắn
B. quan tâm
C. đáng tin cậy

hardworking /ˈhɑrdˈwɜr·kɪŋ/ (adj)
E.g. He is a hardworking student who
usually go to bed late to finish his
homework.
A.A. lười biếng
B.B. sáng tạo
C.C. chăm chỉ

welcome

/ˈwelkəm/ (v)
E.g. Her job is to welcome guests and visitors
to the office.
A.

chào đón
B. phỏng vấn
C. điền vào mẫu đơn

sort /sɔːt/
E.g. Paper,

recycling.

A.
B.

(v).
plastic, and metal are sorted for

quyên góp
phân loại
C. từ thiện
 
Gửi ý kiến