Tuần 23-24. MRVT: Trật tự - An ninh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Hải Yến
Ngày gửi: 14h:39' 28-02-2023
Dung lượng: 13.8 MB
Số lượt tải: 346
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Hải Yến
Ngày gửi: 14h:39' 28-02-2023
Dung lượng: 13.8 MB
Số lượt tải: 346
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh
u
ê
i
t
c
ụ
M
Tìm được một số danh từ và động từ có
thể kết hợp với từ an ninh.
Giải thích được nghĩa của những từ ngữ đã
cho và xếp vào nhóm thích hợp .
Làm được các bài tập 1 và 4.
Vậy
để tìm
thêm
về bình,
Để
một
cuộchiểu
sống
thanh
Nộicó
dung
trật Dạ,
tựta -không
an ninh,
cácnhững
cháu người
hãy
chúng
cháu
chúng
thể thiếu
giữ
trật tự
- an
ninh
cáccô
cô
Thử
thách
1 như
hoàngìnthành
các
thử
thách
mà
đồng
ý
ạ
!
chú
an,nhé.
bộ đội,...
chú công
đưa ra
Thử thách 2
Thử thách 3
Thử thách 4
Thử thách
1
1
Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ
an ninh ?
an toàn
Yên ổn hẳn, tránh được tai nạn, tránh được thiệt hại.
Yên ổn về chính trị và trật tự xã hội.
bình yên
Không có chiến tranh và thiên tai.
Thử thách
2
2
Tìm những danh từ và động từ có thể kết hợp với từ
an ninh.
Danh từ kết hợp với an ninh
cơ quan an ninh
sĩ quan an ninh
an ninh tổ quốc
giải pháp an ninh
2
Tìm những danh từ và động từ có thể kết hợp với từ
an ninh.
Động từ kết hợp với an ninh
bảo vệ an ninh
giữ gìn an ninh
làm mất an ninh
quấy rối an ninh
Thử thách
3
3
Hãy xếp những những từ sau đây vào nhóm thích hợp:
công an, đồn biên phòng, tòa án, xét xử, bảo mật,
cảnh giác, cơ quan an ninh, giữ bí mật, thẩm phán.
Từ chỉ người, cơ quan, tổ chức thực hiện công
việc bảo vệ trật tự an ninh.
Từ chỉ hoạt động bảo vệ trật tự an ninh hoặc
yêu cầu của việc bảo vệ trật tự, an ninh.
Từ chỉ người, cơ quan, tổ chức thực hiện công việc
bảo vệ trật tự an ninh.
công an
đồn biên phòng
tòa án
cơ quan an ninh
3
thẩm phán
Từ chỉ hoạt động bảo vệ trật tự an ninh hoặc yêu
cầu của việc bảo vệ trật tự, an ninh.
xét xử
bảo mật
cảnh giác
3
giữ bí mật
Thử thách
4
4
Đọc bản hướng dẫn sau và tìm những từ ngữ chỉ
những việc làm, những cơ quan và những người
có thể giúp em tự bảo vệ khi cha mẹ em không
có ở bên.
a) Để bảo vệ an toàn cho mình, em cần nhớ số
điện thoại của cha mẹ và địa chỉ, số điện thoại
của ông bà, chú bác, người thân để báo tin.
b) Nếu bị kẻ khác đe dọa, hành hung hoặc thấy cháy
nhà hay bị tai nạn, em cần phải:
- Khẩn cấp gọi số điện thoại 113 hoặc 114, 115
để báo tin.
- Kêu lớn để những người xung quanh biết.
- Nhanh chóng chạy đến nhà hàng xóm, bạn bè,
nhà hàng, cửa hiệu, trường học, đồn công an.
c) Khi đi chơi, đi học, em cần:
- Đi theo nhóm, tránh chỗi tối, tránh nơi vắng vẻ, để
ý nhìn xung quanh.
- Không mang đồ trang sức hoặc vật đắt tiền.
d)
Khi ở nhà một mình, em phải khóa của, không cho
người lạ biết em chỉ có một mình và không để người lạ
vào nhà.
Theo GIA KÍNH
4
Tìm từ ngữ chỉ những việc làm, những cơ quan, tổ
chức và những người có thể giúp em tự bảo vệ khi
không có cha mẹ ở bên
Từ ngữ chỉ việc làm
Từ ngữ chỉ cơ quan, tổ chức
Từ ngữ chỉ người
Từ ngữ chỉ việc làm
điện thoại
mẹvẻ, để ý nhìn
c)a)ĐiNhớ
theosốnhóm,
tránhcủa
nơicha
vắng
xungNhớ
quanh.
địa chỉ, số ĐT của người thân
Không mang trang sức, đồ đắt tiền.
b) Gọi 113 hoặc 114, 115,…
d) Khóa cửa.
Kêu lớn để người xung quanh biết
Không cho người lạ biết em ở nhà một mình.
Chạy đến nhà người quen
Không mở của cho người lạ.
Từ ngữ chỉ cơ quan, tổ chức
Nhà
hàng
113: CA thường
trực
chiến đấu
Cửa hiệu
114: CA phòng cháy chữa cháy
Trường học
Đồn
công
115: đội thường
trực
cấpancứu y tế
Từ ngữ chỉ người
ông bà
hàng xóm
chú bác
bạn bè
người thân
Dặn dò
- Làm bài 2 và bài 3 vào vở.
- Chuẩn bị cho bài Nối các vế
câu ghép bằng cặp từ hô
ứng.
Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh
u
ê
i
t
c
ụ
M
Tìm được một số danh từ và động từ có
thể kết hợp với từ an ninh.
Giải thích được nghĩa của những từ ngữ đã
cho và xếp vào nhóm thích hợp .
Làm được các bài tập 1 và 4.
Vậy
để tìm
thêm
về bình,
Để
một
cuộchiểu
sống
thanh
Nộicó
dung
trật Dạ,
tựta -không
an ninh,
cácnhững
cháu người
hãy
chúng
cháu
chúng
thể thiếu
giữ
trật tự
- an
ninh
cáccô
cô
Thử
thách
1 như
hoàngìnthành
các
thử
thách
mà
đồng
ý
ạ
!
chú
an,nhé.
bộ đội,...
chú công
đưa ra
Thử thách 2
Thử thách 3
Thử thách 4
Thử thách
1
1
Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ
an ninh ?
an toàn
Yên ổn hẳn, tránh được tai nạn, tránh được thiệt hại.
Yên ổn về chính trị và trật tự xã hội.
bình yên
Không có chiến tranh và thiên tai.
Thử thách
2
2
Tìm những danh từ và động từ có thể kết hợp với từ
an ninh.
Danh từ kết hợp với an ninh
cơ quan an ninh
sĩ quan an ninh
an ninh tổ quốc
giải pháp an ninh
2
Tìm những danh từ và động từ có thể kết hợp với từ
an ninh.
Động từ kết hợp với an ninh
bảo vệ an ninh
giữ gìn an ninh
làm mất an ninh
quấy rối an ninh
Thử thách
3
3
Hãy xếp những những từ sau đây vào nhóm thích hợp:
công an, đồn biên phòng, tòa án, xét xử, bảo mật,
cảnh giác, cơ quan an ninh, giữ bí mật, thẩm phán.
Từ chỉ người, cơ quan, tổ chức thực hiện công
việc bảo vệ trật tự an ninh.
Từ chỉ hoạt động bảo vệ trật tự an ninh hoặc
yêu cầu của việc bảo vệ trật tự, an ninh.
Từ chỉ người, cơ quan, tổ chức thực hiện công việc
bảo vệ trật tự an ninh.
công an
đồn biên phòng
tòa án
cơ quan an ninh
3
thẩm phán
Từ chỉ hoạt động bảo vệ trật tự an ninh hoặc yêu
cầu của việc bảo vệ trật tự, an ninh.
xét xử
bảo mật
cảnh giác
3
giữ bí mật
Thử thách
4
4
Đọc bản hướng dẫn sau và tìm những từ ngữ chỉ
những việc làm, những cơ quan và những người
có thể giúp em tự bảo vệ khi cha mẹ em không
có ở bên.
a) Để bảo vệ an toàn cho mình, em cần nhớ số
điện thoại của cha mẹ và địa chỉ, số điện thoại
của ông bà, chú bác, người thân để báo tin.
b) Nếu bị kẻ khác đe dọa, hành hung hoặc thấy cháy
nhà hay bị tai nạn, em cần phải:
- Khẩn cấp gọi số điện thoại 113 hoặc 114, 115
để báo tin.
- Kêu lớn để những người xung quanh biết.
- Nhanh chóng chạy đến nhà hàng xóm, bạn bè,
nhà hàng, cửa hiệu, trường học, đồn công an.
c) Khi đi chơi, đi học, em cần:
- Đi theo nhóm, tránh chỗi tối, tránh nơi vắng vẻ, để
ý nhìn xung quanh.
- Không mang đồ trang sức hoặc vật đắt tiền.
d)
Khi ở nhà một mình, em phải khóa của, không cho
người lạ biết em chỉ có một mình và không để người lạ
vào nhà.
Theo GIA KÍNH
4
Tìm từ ngữ chỉ những việc làm, những cơ quan, tổ
chức và những người có thể giúp em tự bảo vệ khi
không có cha mẹ ở bên
Từ ngữ chỉ việc làm
Từ ngữ chỉ cơ quan, tổ chức
Từ ngữ chỉ người
Từ ngữ chỉ việc làm
điện thoại
mẹvẻ, để ý nhìn
c)a)ĐiNhớ
theosốnhóm,
tránhcủa
nơicha
vắng
xungNhớ
quanh.
địa chỉ, số ĐT của người thân
Không mang trang sức, đồ đắt tiền.
b) Gọi 113 hoặc 114, 115,…
d) Khóa cửa.
Kêu lớn để người xung quanh biết
Không cho người lạ biết em ở nhà một mình.
Chạy đến nhà người quen
Không mở của cho người lạ.
Từ ngữ chỉ cơ quan, tổ chức
Nhà
hàng
113: CA thường
trực
chiến đấu
Cửa hiệu
114: CA phòng cháy chữa cháy
Trường học
Đồn
công
115: đội thường
trực
cấpancứu y tế
Từ ngữ chỉ người
ông bà
hàng xóm
chú bác
bạn bè
người thân
Dặn dò
- Làm bài 2 và bài 3 vào vở.
- Chuẩn bị cho bài Nối các vế
câu ghép bằng cặp từ hô
ứng.
 







Các ý kiến mới nhất