Bài 18. Mol

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Chí Bình
Ngày gửi: 18h:25' 02-03-2023
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 76
Nguồn:
Người gửi: Bùi Chí Bình
Ngày gửi: 18h:25' 02-03-2023
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 76
Số lượt thích:
0 người
NhiÖt liÖt chµo mõng
Phân tử khối là gì ? Em hãy tính phân tử khối của các
chất sau : H2O; H2; CuO
- Phân tử khối là khối lượng của phân tử tính bằng đơn vị
cacbon
Phân tử khối của H2O bằng : 2 x 1 + 16 = 18 đvC
Phân tử khối của H2 bằng : 2 x 1 = 2 đvC
Phân tử khối của CuO bằng : 64 + 16 = 80 đvC
I. Mol là gì ?
II. Khối lượng mol là gì ?
III. Thể tích mol của chất khí là gì ?
I. Mol là gì ?
1 tá bút chì
1 chục trứng
12 chiếc bút chì
10 Quả trứng
1 mol Fe
1 mol H2
6.10 nguyên tử Fe
6.1023 phân tử H2
1 mol Cu
1 mol H2O
23
23
? nguyên
6.10
nguyêntửtửCu
Cu
23
6.10
? phân
phân
tử tử
H2H
O2O
I. Mol là gì ?
6.1023 (hay
Mol là lượng chất có chứa …..…………
nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
N )
…..…….
N = 6.1023 (số Avogađro)
Lưu ý:
cần phân biệt đúng mol nguyên tử và mol phân tử
Khi đọc ta phải đọc đầy đủ mol nguyên tử hoặc mol
phân tử
Hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống
trong các câu sau:
Câu 1: 1 mol nguyên tử Al là lượng Al có chứa
N nguyên tử Al
………….
6.1023 hay ……….
Câu 2: 1,5 mol nguyên tử Al là lượng Al có chứa
…………..
9.1023 hay ………
1,5 N nguyên tử Al
Câu 3: ………..
1 mol phân tử NaCl là lượng NaCl có chứa
N hay 6.1023 phân tử NaCl
Câu 4: …………
phân tử NaCl là lượng NaCl có chứa
0,5 mol
0,5N hay 3.1023 phân tử NaCl
1 mol Fe
1 mol Cu
6.1023 nguyên tử Fe
6.1023 nguyên tử Cu
II. Khối lượng mol là gì ?
Khối lượng mol của 1 chất là khối lượng của
……….….
N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
Kí hiệu : M
Chất
Cu
H2
H2O
Đơn vị : gam
NTK hoặc PTK
64
? đvC
2?đvC
18? đvC
Cu = 64 ;
H = 1;
Khối lượng mol (M)
64 g
2g
18 g
O = 16
Hãy chỉ ra điểm giống nhau và khác nhau giữa
nguyên tử khối, phân tử khối với khối lượng mol ?
- có cùng số trị
GIỐNG NHAU
KHÁC NHAU
NTK hoặc PTK
Khối lượng mol
-
Khối lượng của 1
nguyên tử (phân tử)
- Đơn vị tính : đvC
-
Khối lượng của
6.1023 hay N nguyên
tử (phân tử)
- Đơn vị tính : gam
II. Khối lượng mol là gì ?
- Khối lượng mol nguyên tử hoặc phân tử của 1
số trị bằng nguyên tử khối hoặc phân tử
chất có …………..
khối của chất đó
Ví dụ: Tính khối lượng mol phân tử N2, phân tử CO2 ?
Khối lượng mol phân tử nitơ : M N = 28g
2
Khối lượng mol phân tử CO2 : M CO = 44g
2
III. Thể tích mol của chất khí là gì ?
Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi
N phân tử của chất khí đó.
………
1 mol N2
1 mol H2
M H2 =
2g
VH 2
t0 = 00C
p = 1atm
1 mol CO2
M CO2 = 44g
M N2 = 28g
=
VN 2
=
VCO2
→ Điều kiện tiêu chuẩn, viết tắt là đktc
VH 2 = VN 2 = VCO=
2
22,4 lít
Điều kiện bình thường (200C, 1 atm)
VH 2 = VN 2 = VCO 2 =
24 lít
III. Thể tích mol của chất khí là gì ?
1 atm), thể tích mol của các chất
0 0C, ……
ở đktc ( …....
22,4 lít
khí đều bằng …………….
- Mol là lượng chất có chứa N (6.1023)
nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
- Khối lượng mol của 1 chất là khối lượng
của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó,
tính bằng gam, có số trị bằng nguyên tử
khối hoặc phân tử khối.
- Thể tích mol của chất khí là thể tích
chiếm bởi N phân tử chất khí đó.
Ở đktc, thể tích mol của các chất khí đều
bằng 22,4 lít
Mời các em chọn câu hỏi
4
1
2
3
5
Câu 1: Phát biểu sau đây đúng hay sai ?
1 mol nguyên tử kẽm chứa
6.1023 nguyên tử kẽm
Đáp án:
Đúng
Câu 2 : Phát biểu sau đây đúng hay sai ?
1 mol phân tử N2 chứa 6.1023 nguyên tử N2
Đáp án:
Sai
phân tử
Câu 3: Phát biểu sau đây đúng hay sai ?
Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất,
thể tích mol của các chất khí đều bằng nhau.
Đáp án:
Đúng
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 4: 0,2 mol khí CO2 ở đktc có thể tích là?
A. 112 lít
B. 44,8 lít
C. 11,2 lít
D. 4,48 lít
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 5: Khối lượng của N phân tử H2O
(H = 1, O = 16) là:
A, 18 gam
B, 180 gam
C, 1,8 gam
D, 0,18 gam
Học thuộc nội dung bài “Mol”
Làm bài tập 1, 2, 3, 4 SGK trang – 65
Bài tập 4: gợi ý: Khối lượng của N phân tử
các chất chính là khối lượng mol phân tử các
chất đã cho. Lời giải tương tự bài 2
Đọc mục “em có biết” SGK trang 64, 65
Xem trước bài 19 “chuyển đổi giữa khối
lượng, thể tích và lượng chất”
Phân tử khối là gì ? Em hãy tính phân tử khối của các
chất sau : H2O; H2; CuO
- Phân tử khối là khối lượng của phân tử tính bằng đơn vị
cacbon
Phân tử khối của H2O bằng : 2 x 1 + 16 = 18 đvC
Phân tử khối của H2 bằng : 2 x 1 = 2 đvC
Phân tử khối của CuO bằng : 64 + 16 = 80 đvC
I. Mol là gì ?
II. Khối lượng mol là gì ?
III. Thể tích mol của chất khí là gì ?
I. Mol là gì ?
1 tá bút chì
1 chục trứng
12 chiếc bút chì
10 Quả trứng
1 mol Fe
1 mol H2
6.10 nguyên tử Fe
6.1023 phân tử H2
1 mol Cu
1 mol H2O
23
23
? nguyên
6.10
nguyêntửtửCu
Cu
23
6.10
? phân
phân
tử tử
H2H
O2O
I. Mol là gì ?
6.1023 (hay
Mol là lượng chất có chứa …..…………
nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
N )
…..…….
N = 6.1023 (số Avogađro)
Lưu ý:
cần phân biệt đúng mol nguyên tử và mol phân tử
Khi đọc ta phải đọc đầy đủ mol nguyên tử hoặc mol
phân tử
Hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống
trong các câu sau:
Câu 1: 1 mol nguyên tử Al là lượng Al có chứa
N nguyên tử Al
………….
6.1023 hay ……….
Câu 2: 1,5 mol nguyên tử Al là lượng Al có chứa
…………..
9.1023 hay ………
1,5 N nguyên tử Al
Câu 3: ………..
1 mol phân tử NaCl là lượng NaCl có chứa
N hay 6.1023 phân tử NaCl
Câu 4: …………
phân tử NaCl là lượng NaCl có chứa
0,5 mol
0,5N hay 3.1023 phân tử NaCl
1 mol Fe
1 mol Cu
6.1023 nguyên tử Fe
6.1023 nguyên tử Cu
II. Khối lượng mol là gì ?
Khối lượng mol của 1 chất là khối lượng của
……….….
N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
Kí hiệu : M
Chất
Cu
H2
H2O
Đơn vị : gam
NTK hoặc PTK
64
? đvC
2?đvC
18? đvC
Cu = 64 ;
H = 1;
Khối lượng mol (M)
64 g
2g
18 g
O = 16
Hãy chỉ ra điểm giống nhau và khác nhau giữa
nguyên tử khối, phân tử khối với khối lượng mol ?
- có cùng số trị
GIỐNG NHAU
KHÁC NHAU
NTK hoặc PTK
Khối lượng mol
-
Khối lượng của 1
nguyên tử (phân tử)
- Đơn vị tính : đvC
-
Khối lượng của
6.1023 hay N nguyên
tử (phân tử)
- Đơn vị tính : gam
II. Khối lượng mol là gì ?
- Khối lượng mol nguyên tử hoặc phân tử của 1
số trị bằng nguyên tử khối hoặc phân tử
chất có …………..
khối của chất đó
Ví dụ: Tính khối lượng mol phân tử N2, phân tử CO2 ?
Khối lượng mol phân tử nitơ : M N = 28g
2
Khối lượng mol phân tử CO2 : M CO = 44g
2
III. Thể tích mol của chất khí là gì ?
Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi
N phân tử của chất khí đó.
………
1 mol N2
1 mol H2
M H2 =
2g
VH 2
t0 = 00C
p = 1atm
1 mol CO2
M CO2 = 44g
M N2 = 28g
=
VN 2
=
VCO2
→ Điều kiện tiêu chuẩn, viết tắt là đktc
VH 2 = VN 2 = VCO=
2
22,4 lít
Điều kiện bình thường (200C, 1 atm)
VH 2 = VN 2 = VCO 2 =
24 lít
III. Thể tích mol của chất khí là gì ?
1 atm), thể tích mol của các chất
0 0C, ……
ở đktc ( …....
22,4 lít
khí đều bằng …………….
- Mol là lượng chất có chứa N (6.1023)
nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
- Khối lượng mol của 1 chất là khối lượng
của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó,
tính bằng gam, có số trị bằng nguyên tử
khối hoặc phân tử khối.
- Thể tích mol của chất khí là thể tích
chiếm bởi N phân tử chất khí đó.
Ở đktc, thể tích mol của các chất khí đều
bằng 22,4 lít
Mời các em chọn câu hỏi
4
1
2
3
5
Câu 1: Phát biểu sau đây đúng hay sai ?
1 mol nguyên tử kẽm chứa
6.1023 nguyên tử kẽm
Đáp án:
Đúng
Câu 2 : Phát biểu sau đây đúng hay sai ?
1 mol phân tử N2 chứa 6.1023 nguyên tử N2
Đáp án:
Sai
phân tử
Câu 3: Phát biểu sau đây đúng hay sai ?
Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất,
thể tích mol của các chất khí đều bằng nhau.
Đáp án:
Đúng
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 4: 0,2 mol khí CO2 ở đktc có thể tích là?
A. 112 lít
B. 44,8 lít
C. 11,2 lít
D. 4,48 lít
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 5: Khối lượng của N phân tử H2O
(H = 1, O = 16) là:
A, 18 gam
B, 180 gam
C, 1,8 gam
D, 0,18 gam
Học thuộc nội dung bài “Mol”
Làm bài tập 1, 2, 3, 4 SGK trang – 65
Bài tập 4: gợi ý: Khối lượng của N phân tử
các chất chính là khối lượng mol phân tử các
chất đã cho. Lời giải tương tự bài 2
Đọc mục “em có biết” SGK trang 64, 65
Xem trước bài 19 “chuyển đổi giữa khối
lượng, thể tích và lượng chất”
 







Các ý kiến mới nhất