Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. English in the world. Lesson 7. Looking back and project

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Hiểu
Ngày gửi: 04h:14' 04-03-2023
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 1033
Số lượt thích: 0 người
Teacher: DONG THI HYEN

English in the world

* Vocabulary:
- dialect (n) : địa phương /'daiəlekt/
- picked up : có thể nói, biết
- basic (n) : cơ bản, cơ sở /'beisik/
- bilingual (adj) : sử dụng 2 thứ tiếng ˌ/baīˈlingwəl/
- score (v) : ghi điểm, đạt điểm /skɔ:/
- specific (adj) : đặc biệt, riêng /spi'sifik/
- nappy = diaper (n) : tã lót /'nepi/, /'daipə/
- flashlight = torch (n) : đèn pin
- highway = motorway (n) : xa lộ
- underground = subway (n) : tàu điện ngầm

Vocabulary:

1. Bilingual

/ˌbaɪˈlɪŋɡwəl

/(adj) song ngữ

2. fluent

/ˈfluːənt/

: trôi chảy

3. rusty

(adj) /ˈrʌsti/: mai một

4. Pick up a language 

(v) /pɪk ʌp/:

5. reasonably

/ˈriːznəbli/ : vừa phải, hợp lý, khá tốt

6. Get by in a language

học lỏm một ngôn ngữ

biết sơ sơ một ngôn ngữ

Vocabulary:
1. be bilingual in the language 

(thành thạo 2 thứ tiếng)

2. be reasonably good at the language 

(giỏi về ngôn ngữ)

3. can get by in the language 

(có thể nhận diện bằng ngôn ngữ)

4. be fluent in the language 

(thành thạo ngôn ngữ)

5. can't speak a word of the language 

(không thể nói nổi một từ của ngôn ngữ)

6. can speak the language, but it's

(có thể nói ngôn ngữ đó, nhưng bị quên một

a bit rusty

chút)

7. pick up a bit of the language

(học lỏm một ngôn ngữ)

2. Read what three people say about speaking languages. Fill each blank with
a phrase in the boxes. 

2

1

3

2. Read what three people say about speaking languages. Fill each blank with
a phrase in the boxes. 
5

6

4

7

2. Read what three people say about speaking languages. Fill each blank with
a phrase in the boxes. 

9

10

8

3. Rewrite these sentences using the words/phrases in brackets.

1. I don't know any French. (speak a word)
I ____________________________________________.
can't speak a word of French.
2. I learned a few words of English on holiday. (picked)
I ____________________________________________.
picked up a few words of English on holiday.
3. My brother can speak Italian very well. (fluent)
is fluent in speaking Italian.
My brother
__________________________________________.
4. I can speak both English and French perfectly. (bilingual)
bilingual in English and French.
I'm __________________________________________.
5. I speak enough German for holidays. (get by)
I ___________________________________
on holiday.
can get by in German .
6. I haven't practised my Russian for a long time. (rusty)
Russian is a bit rusty.
My __________________________________________.

It's normal to have a(n) (1)__________
when we speak English. It's OK –
accent
other people can usually understand us. It's a good idea to listen to CDs or
watch DVDs and try to (2)__________
other speakers to make your
imitate
pronunciation better. If you see a new word and you don't know what it
means, you can sometimes (3)__________
guess the meaning from words you
look up the word in a dictionary. A lot of good
know, or you can (4)__________
English learners try not to (5)__________
translate things from their first language.
Translation is sometimes a good idea, but try to think in the foreign
language if you can! It's normal to make (6)__________.
mistakes When your
teacher (7)__________
corrects a mistake in your writing or speaking, think about
it and try to see why it's wrong. But it's more important to
(8)____________,
communicate so don't be afraid to speak!

3. RELATIVE CLAUSE:
- Mệnh đề quan hệ dùng để bổ sung, giải thích rõ thêm thông tin về người hoặc
vật để xác định người hay vật cụ thể mà chúng ta đang nói về.

- Which' được sử dụng cho vật hoặc động vật.
Ex: The book which I borrowed was left at school.
(quyển sách tôi đã muợn đã bị bỏ lại ở trường)
- 'Who' sử dụng đối với người.
Ex: The man who lives the next door is looking for his dog.
(Người đàn ông sống bên cạnh đang tìm con chó của mình)
- 'Whom' được sử dụng cho người đóng vai trò tân ngữ trong câu.
Ex: The girlm from whom I took the hat is my sister.
(Cô gái mà từ cô ấy tôi lấy chiếc mũ là chị gái tôi)
- 'Where' được sử dụng cho địa điểm, nơi chốn.
Ex: The place where I was born has changed.
(Nơi tôi sinh đã thay đổi)

- 'whose' sử dụng cho sự sở hữu.
Ex: He is the man whose book was lost.
(Ông ấy là người mà có quyển sách bị mất)
- 'That' thay thế cho người, vật, động vật, thời gian.
Lưu ý:
- Chúng ta thường sử dụng 'who' ngay cả khi người đó là tân ngữ
trong câu. Tuy nhiên 'whom' luôn được sử dụng nếu đi kèm
tính từ (The girl from whom I took the hat) 
- Chúng ta có thể thay thế 'where/when' bằng 'pre+which' (Giới
từ + which) : The place in which I was born; the day on which
you met her

1. Those are the stairs I broke my arm.
Those are the stairs where I broke my arm.
2. There's a shop you can buy English books and CDs.
There's a shop where you can buy English books and CDs.
3. The English couple live next to us can get by in Vietnamese.
The English couple who live next to us can get by in Vietnamese.
4. There's a shop near my house sells cheap DVDs.
There's a shop near my house which sells cheap DVDs.
5. Look up the new words in the dictionary has just been published by Oxford
University Press.
Look up the new words in the dictionary which has just been published by
Oxford University Press.

D
C
A
E
B

HOMEWORK:
- Learn by heart vocabulary.
- Review all knowledge in unit 7, 8, 9.
- Prepare: Review 3 (Language)
 
Gửi ý kiến