Tìm kiếm Bài giảng
Bài 49-50. Ôn tập: Vật chất và năng lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trí Quang
Ngày gửi: 15h:28' 04-03-2023
Dung lượng: 12.0 MB
Số lượt tải: 310
Nguồn:
Người gửi: Trí Quang
Ngày gửi: 15h:28' 04-03-2023
Dung lượng: 12.0 MB
Số lượt tải: 310
Số lượt thích:
0 người
KHOA HỌC
ÔN TẬP: VẬT CHẤT VÀ
NĂNG LƯỢNG
(TIẾT 1)
KHỞI ĐỘNG
Cách xử lí khi bị điện giật.
Khi nhìn thấy người bị giật điện phải lập tức
cắt nguồn điện bằng mọi cách như ngắt cầu
dao, cầu chì hoặc dùng vật khô không dẫn điện
như gậu gỗ, gậy tre, que nhựa,… gạt dây điện
ra khỏi người bị nạn.
Để tránh lãng phí điện chúng ta nên :
- Chỉ dùng điện khi cần thiết, ra khỏi nhà nhớ
tắt đèn, quạt, ti vi,…
- Tiết kiệm điện khi đun nấu, sưởi, ủi quần áo
(vì những việc này cần dùng nhiều năng lượng
điện).
KHOA HỌC
Ôn tập: Vật chất và năng lượng
(tiết 1)
Hoạt động 1:
Tính chất một số vật liệu
Trong phần vật chất và năng lượng, em
được học các loại vật liệu nào và tìm
hiểu về những loại năng lượng nào?
Một số loại vật liệu:
Mây, tre, song
Sắt, gang, thép.
Đồng, nhôm
Đá vôi, gốm, gạch ngói.
Xi măng, thủy tinh.
Cao su, chất dẻo, tơ sợi.
Một số dạng năng lượng:
Năng lượng mặt trời.
Năng lượng chất đốt
Năng lượng gió.
Năng lượng nước chảy.
Năng lượng điện.
Tr
i
ơ
h
òc
1.Đồng có tính chất gì ?
A) Cứng, có tính đàn hồi.
B) Trong suốt, không gỉ, cứng nhưng dễ vỡ.
C) Màu trắng bạc, có ánh kim; có thể kéo thành sợi và dát
mỏng; nhẹ,dẫn nhiệt và dẫn điện tốt; không bị gỉ, tuy nhiên
có thể bị một số a-xít ăn mòn.
D
D) Có màu đỏ nâu, có ánh kim; dát mỏng và kéo thành sợi;
dẫn nhiệt và dẫn điện tốt.
2.Thủy tinh có tính chất gì ?
A) Cứng, có tính đàn hồi.
B
B) Trong suốt, không gỉ, cứng nhưng dễ vỡ.
C) Màu trắng bạc, có ánh kim; có thể kéo thành sợi
và dát mỏng; nhẹ, dẫn nhiệt và dẫn điện tốt; không
bị gỉ, tuy nhiên có thể bị một số a-xít ăn mòn.
D) Có màu đỏ nâu, có ánh kim; dễ dát mỏng và kéo
thành sợi; dẫn nhiệt và dẫn điện tốt.
3.Nhôm có tính chất gì ?
A) Cứng, có tính đàn hồi.
B) Trong suốt, không gỉ, cứng nhưng dễ vỡ.
C Màu trắng bạc, có ánh kim; có thể kéo thành sợi và
C)
dát mỏng; nhẹ, dẫn điện dẫn điện tốt.
D) Có màu đỏ nâu, có ánh kim; dễ dát mỏng và kéo
thành sợi; dẫn điện dẫn nhiệt tốt.
4.Thép được sử dụng để làm gì ?
A) Làm đồ điện, dây điện.
B Dùng trong xây dựng nhà cửa, bắc
B)
cầu qua sông, đường ray tàu hỏa, máy
móc,…
5.Sự biến đổi hóa học là gì ?
a) Sự chuyển thể từ thể lỏng sang thể khí
và ngược lại.
B Sự biến đổi từ chất này sang chất khác.
b)
6.Hỗn hợp nào dưới đây không phải là
dung dịch ?
a) Nước đường.
b) Nước chanh ( đã lọc hết tép chanh và hạt )
pha với đường và nước sôi để nguội.
C Nước bột sắn ( pha sống )
c)
Hoạt động 2:
biến đổi hóa học của các c
Quan sát các hình ảnh ,cho biết các thí nghiệm
đó sẽ xảy ra trong điều kiện nhiệt độ như thế nào?
Cho đường vào trong ống
nghiệm,
đun
dưới
ngọn
Vắt
chanh
lên
mâm
đồng
Thanh sắt để lâu ngày
đã
lửa.
Trên
thành
Thả
vôixuất
sống
vàoống
nước.
ta
thấy
hiện
lớp
hút không khí ẩm nêngỉ
nghiệm
sẽbiến
đọng
những
Vôi sống
thành
vôi
đồng
màu
xanh
trên mặt thanh sắt có
giọt
nước
cònvà
đường
thì
tôi(vôi
chín)
tỏa nhiệt.
một lớp gỉ, màu nâu.
biến thành than.
Nhiệt
độ
cao
Nhiệt
bình
Nhiệt
độđộ
bình
bình
thường
thường
thường
Nhiệt độ bình
thường
Nhiệt độ bình
Nhiệt độ
cao
Nhiệt độ bình
Dặn dò
Xem lại nội dung bài
học.
Chuẩn bị bài 50 cho
tiết sau
Chúc các em
học tốt
ÔN TẬP: VẬT CHẤT VÀ
NĂNG LƯỢNG
(TIẾT 1)
KHỞI ĐỘNG
Cách xử lí khi bị điện giật.
Khi nhìn thấy người bị giật điện phải lập tức
cắt nguồn điện bằng mọi cách như ngắt cầu
dao, cầu chì hoặc dùng vật khô không dẫn điện
như gậu gỗ, gậy tre, que nhựa,… gạt dây điện
ra khỏi người bị nạn.
Để tránh lãng phí điện chúng ta nên :
- Chỉ dùng điện khi cần thiết, ra khỏi nhà nhớ
tắt đèn, quạt, ti vi,…
- Tiết kiệm điện khi đun nấu, sưởi, ủi quần áo
(vì những việc này cần dùng nhiều năng lượng
điện).
KHOA HỌC
Ôn tập: Vật chất và năng lượng
(tiết 1)
Hoạt động 1:
Tính chất một số vật liệu
Trong phần vật chất và năng lượng, em
được học các loại vật liệu nào và tìm
hiểu về những loại năng lượng nào?
Một số loại vật liệu:
Mây, tre, song
Sắt, gang, thép.
Đồng, nhôm
Đá vôi, gốm, gạch ngói.
Xi măng, thủy tinh.
Cao su, chất dẻo, tơ sợi.
Một số dạng năng lượng:
Năng lượng mặt trời.
Năng lượng chất đốt
Năng lượng gió.
Năng lượng nước chảy.
Năng lượng điện.
Tr
i
ơ
h
òc
1.Đồng có tính chất gì ?
A) Cứng, có tính đàn hồi.
B) Trong suốt, không gỉ, cứng nhưng dễ vỡ.
C) Màu trắng bạc, có ánh kim; có thể kéo thành sợi và dát
mỏng; nhẹ,dẫn nhiệt và dẫn điện tốt; không bị gỉ, tuy nhiên
có thể bị một số a-xít ăn mòn.
D
D) Có màu đỏ nâu, có ánh kim; dát mỏng và kéo thành sợi;
dẫn nhiệt và dẫn điện tốt.
2.Thủy tinh có tính chất gì ?
A) Cứng, có tính đàn hồi.
B
B) Trong suốt, không gỉ, cứng nhưng dễ vỡ.
C) Màu trắng bạc, có ánh kim; có thể kéo thành sợi
và dát mỏng; nhẹ, dẫn nhiệt và dẫn điện tốt; không
bị gỉ, tuy nhiên có thể bị một số a-xít ăn mòn.
D) Có màu đỏ nâu, có ánh kim; dễ dát mỏng và kéo
thành sợi; dẫn nhiệt và dẫn điện tốt.
3.Nhôm có tính chất gì ?
A) Cứng, có tính đàn hồi.
B) Trong suốt, không gỉ, cứng nhưng dễ vỡ.
C Màu trắng bạc, có ánh kim; có thể kéo thành sợi và
C)
dát mỏng; nhẹ, dẫn điện dẫn điện tốt.
D) Có màu đỏ nâu, có ánh kim; dễ dát mỏng và kéo
thành sợi; dẫn điện dẫn nhiệt tốt.
4.Thép được sử dụng để làm gì ?
A) Làm đồ điện, dây điện.
B Dùng trong xây dựng nhà cửa, bắc
B)
cầu qua sông, đường ray tàu hỏa, máy
móc,…
5.Sự biến đổi hóa học là gì ?
a) Sự chuyển thể từ thể lỏng sang thể khí
và ngược lại.
B Sự biến đổi từ chất này sang chất khác.
b)
6.Hỗn hợp nào dưới đây không phải là
dung dịch ?
a) Nước đường.
b) Nước chanh ( đã lọc hết tép chanh và hạt )
pha với đường và nước sôi để nguội.
C Nước bột sắn ( pha sống )
c)
Hoạt động 2:
biến đổi hóa học của các c
Quan sát các hình ảnh ,cho biết các thí nghiệm
đó sẽ xảy ra trong điều kiện nhiệt độ như thế nào?
Cho đường vào trong ống
nghiệm,
đun
dưới
ngọn
Vắt
chanh
lên
mâm
đồng
Thanh sắt để lâu ngày
đã
lửa.
Trên
thành
Thả
vôixuất
sống
vàoống
nước.
ta
thấy
hiện
lớp
hút không khí ẩm nêngỉ
nghiệm
sẽbiến
đọng
những
Vôi sống
thành
vôi
đồng
màu
xanh
trên mặt thanh sắt có
giọt
nước
cònvà
đường
thì
tôi(vôi
chín)
tỏa nhiệt.
một lớp gỉ, màu nâu.
biến thành than.
Nhiệt
độ
cao
Nhiệt
bình
Nhiệt
độđộ
bình
bình
thường
thường
thường
Nhiệt độ bình
thường
Nhiệt độ bình
Nhiệt độ
cao
Nhiệt độ bình
Dặn dò
Xem lại nội dung bài
học.
Chuẩn bị bài 50 cho
tiết sau
Chúc các em
học tốt
 









Các ý kiến mới nhất