Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 21h:39' 05-03-2023
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 436
Số lượt thích: 0 người
Thứ Sáu, ngày 10 tháng 3 năm
2023

Tiếng Việt

Bài 25C: Từ ngữ về lòng dũng cảm
(tiết 1)

MỤC TIÊU
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm.

A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1.Quan sát các tấm ảnh dưới đây. Nói về phẩm chất của mỗi người trong ảnh

Trần Quốc Toản là vị tướng
Thiếu
niênXuân
xuất Phúc
chúng
Bác
Trương
đã thời
can
Anh
Trần
Văn
Truyền

một
nhà Trần.
trường,
dũngÔng
cảm làxảmột
thânngười
cứu
thiếu
niênyêu
anh
dũng,
giàu thù
lòng

lòng
nước

căm
hơn 300 hành khách trên đoàn
nhân
ái.
giặc
tàu. sâu sắc.

2.Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới
đây, viết lại vào vở:
   gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm
chỉ, dũng mãnh, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm
   Những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm: …
Thế nào là từ cùng nghĩa?
 Là từ có nghĩa gần giống nhau.
“Dũng cảm” có nghĩa là gì?

• Dũng cảm có nghĩa là không sợ gian khổ, nguy hiểm,
sẵn sàng đối mặt với khó khăn, thử thách.

Cùng nghĩa Dũng cảm: Anh hùng, anh dũng, can
đảm, can trường, bạo gan, quả cảm, gan góc, gan
lì,
gan
dạ.là có tài năng và dũng khí hơn hẳn người thường, làm
Anh
hùng:
nên những việc được người đời ca tụng
Anh dũng: là dũng cảm quên mình
Can đảm: có dũng khí để không sợ nguy hiểm, đau khổ
Can trường: là không sợ nguy hiểm
Bạo gan: là có gan làm những việc người khác thường e sợ, e ngại
Quả cảm: có quyết tâm và dũng khí, dám đương đầu với nguy hiểm
để làm những việc thấy cần phải làm

3. Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây
(bằng cách đánh dấu + vào ô bên phải hoặc bên trái) đế tạo thành
những cụm từ có nghĩa:

+

+
+

+

+

+
+

+

Bài 2: Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để
tạo thành những cụm từ có nghĩa
dũng cảm
.....................................tinh thần..................................................
dũng cảm
................... .................hành động...............................................
dũng cảm
........... ...... .............. xông lên..................................................
dũng
cảm
.....................................người chiến sĩ....
..................................
dũng cảm
.....................................nữ du kích...........
.................................
dũng
cảm
.....................................em bé liên lạc....
...................................
dũng ......
cảm nhận khuyết điểm...............................
...........................
dũng cảm
.............................
.... .cứu bạn...............................................
dũng.........
cảm chống lại cường quyền......................
..........................
dũng cảm
......................................trước
kẻ thù........................................
dũng cảm
......................................nói
lên sự thật.....................................

4. Điền từ ngừ đã cho thích hợp với mỗi chỗ trống để hoàn thành
4. Điền từ ngừ đã cho thích hợp với mỗi chỗ trống để hoàn thành
đoạn văn sau:
đoạn văn sau:
    Anh Kim Đồng là một người liên lạc rất can đảm. Tuy không chiến
    Anh Kim Đồng là một ….. rất ... .Tuy không chiến đấu ở ...  , nhưng
đấu ở mặt trận, nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây
nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức ... . Anh đã
phút hết sức hiểm nghèo. Anh đã hi sinh, nhưng tấm gương sáng của
hi sinh, nhưng ... sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
anh vẫn còn mãi mãi.

(1928-1943)

Mộ anh Kim Đồng tại thôn Nà Mạ - xã
Trường Hà - huyện Hà Quảng- tỉnh
Cao Bằng

Mở rộng vốn từ
Dũng cảm

Hoạt động
nối tiếp

Ghi nhớ nội dung bài học

Chuẩn bị bài mới

CẢM ƠN
CÁC EM!

CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
468x90
 
Gửi ý kiến