Bài 33. Điều chế khí hiđro - Phản ứng thế

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoa
Ngày gửi: 14h:45' 07-03-2023
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 141
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoa
Ngày gửi: 14h:45' 07-03-2023
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 141
Số lượt thích:
0 người
KIẾN THỨC BÀI CŨ
Ứng dụng của khí hiđro (H2)
1. Dùng làm nhiên liệu trong công nghiệp.
2. Là nguồn nguyên liệu trong sản xuất amoniac, axit
và nhiều hợp chất hữu cơ.
3. Dùng làm chất khử để điều chế 1 số kim loại từ oxit
của chúng.
4. Dùng để bơm vào khinh khí cầu, bóng thám không.
KIỂM TRA BÀI CŨ
CÂU HỎI: Trình bày tính chất hoá học của H2.
Viết PTHH minh hoạ cho mỗi tính chất?
ĐÁP ÁN: Tính chất hoá học của H2
1. Tác dụng với oxi
2. Tác dụng với một số oxit kim loại
...
Tiết 48 – Bài 33:
ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO - PHẢN ỨNG THẾ
I. Điều chế khí hiđro:
1. Trong phòng thí nghiệm:
a. Tiến hành thí nghiệm điều chế khí hiđro trong ống nghiệm:
- Bước 1: Cho 2 – 3 hạt kẽm Zn vào ống nghiệm đựng sẵn 2-3 ml
dung dịch axit clohiđric HCl, nhận xét hiện tượng.
- Bước 2: Đậy ống nghiệm bằng nút cao su có ống dẫn khí xuyên
qua, chờ khoảng 1 phút cho khí H2 đẩy hết không khí ra khỏi ống
nghiệm, đưa que đóm còn tàn đỏ vào đầu ống dẫn khí, nhận xét. Sau
đó đưa que đóm đang cháy vào đầu ống dẫn khí, nhận xét.
- Bước 3: Nhỏ một giọt dung dịch trong ống nghiệm lên mặt kính
đồng hồ và đem cô cạn. Nêu hiện tượng.
I. Điều chế khí hiđro:
1. Trong phòng thí nghiệm:
* Thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi trong phiếu học tập:
CH1. Có hiện tượng gì xảy ra khi cho Zn vào ống nghiệm chứa
dung dịch HCl?
CH2. Khí thoát ra có làm than hồng của que đóm bùng cháy
không ?
CH3. Có hiện tượng gì xảy ra khi đưa que đóm đang cháy vào
dòng khí thoát ra từ ống nghiệm? Khí thoát ra từ ống nghiệm là
khí gì?
CH4. Có hiện tượng gì xảy ra khi cô cạn một giọt dung dịch lấy từ
trong ống nghiệm?
I. Điều chế khí hiđro:
1. Trong phòng thí nghiệm:
b. Nhận xét các hiện tượng của thí nghiệm:
- Có bọt khí xuất hiện trên bề mặt mảnh kẽm rồi thoát ra khỏi
chất lỏng, mảnh kẽm tan dần.
- Khí thoát ra không làm than hồng của que đóm bùng cháy.
- Khí thoát ra cháy được trong không khí với ngọn lửa màu
xanh nhạt, đó là khí hiđro (H2).
- Cô cạn giọt dung dịch trong ống nghiệm được chất rắn màu
trắng.
I. Điều chế khí hiđro:
1. Trong phòng thí nghiệm:
- Tiến hành thí nghiệm
- PTHH: Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
- Để điều chế khí hiđro, có thể thay thế dung dịch
axit HCl bằng dung dịch axit H2SO4 loãng và thay Zn
bằng các kim loại hoạt động như Al, Fe ...
VD: Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
Có thể điều chế khí H2 với lượng lớn hơn trong bình
Kíp:
Bình kíp
Bình kíp đơn giản
H2 đẩy nước
H2 đẩy không khí
Cách thu khí H2 trong phòng thí nghiệm
I. Điều chế khí hiđro:
1. Trong phòng thí nghiệm:
Rút ra kết luận về cách điều chế và thu khí hiđro trong
phòng thí nghiệm?
Tiết 48 – Bài 33:
ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO - PHẢN ỨNG THẾ
I. Điều chế khí hiđro:
1. Trong phòng thí nghiệm:
- Thí nghiệm: (SGK)
- PTHH: Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
- Kết luận:
Một số kim loại
Zn (hoặc Fe, Al, …)
VD:
+ dung dịch axit
HCl (hoặc H2SO4)
Điều chế khí H2
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
- Thu khí H2: bằng cách đẩy không khí hoặc đẩy nước.
2. Trong công nghiệp: nghiên cứu SGK
I. Điều chế khí hiđro:
2. Trong công nghiệp:
VD: Điều chế hiđro bằng cách
điện phân nước
- PTHH:
2H2O
điện phân
2H2 + O2
Khí O2
Khí H2
I. Điều chế khí hiđro:
2. Trong công nghiệp:
Từ khí thiên nhiên,
khí dầu mỏ
Bằng điện
phân nước
Bằng lò khí than
I.
Điều chế khí hiđro:
2. Trong công nghiệp:
Rút ra kết luận về cách điều chế khí hiđro trong công
nghiệp?
* Kết luận: Điều chế H2 bằng cách:
-Điện phân nước,
-Dùng than khử oxi của nước trong lò khí than,
-Từ khí tự nhiên, khí dầu mỏ.
VD:
2H2O
điện phân
2H2 + O2
II. Phản ứng thế là gì?
1- Ví dụ:
- Trong hai phản ứng:
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu
(1)
(2)
? Nguyên tử của đơn chất Fe và Zn đã thay thế nguyên tử nào của
hợp chất H2SO4 và CuSO4 ?
II. Phản ứng thế là gì?
- Trong hai phản ứng:
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu
(1)
(2)
* Điểm giống nhau của hai phản ứng hóa học trên:
- Đơn chất tác dụng với hợp chất.
- Nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên
tố trong hợp chất.
II. Phản ứng thế là gì?
1- PTHH:
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu
H2 + CuO Cu + H2O
Các phản ứng hóa học trên được gọi là phản ứng thế.
2- ĐN:
Phản ứng thế là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất,
trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một
nguyên tố trong hợp chất.
Kiểm tra đánh giá
(Bài tập học sinh tự làm)
1. Trong các PƯHH sau đây PƯHH nào thuộc loại phản ứng thế?
to
A. 4P + 5O2 2P2O5
đp
B. 2H2O 2H2 + O2
C. Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
to
D. Fe3O4 + 4CO 4CO2 + 3Fe
2. Viết các PTHH xảy ra trong các trường hợp sau:
A. Sắt + Dung dịch axit clohiđric.
B. Nhôm + Dung dịch axit sunfuric.
BÀI TẬP
1. Phương trình hoá học nào sau đây dùng để điều chế H2 trong
PTN?
(1) Zn 2 HCl
ZnCl2 H 2
(2)H 2O
O2 H 2
(3) Fe H 2 SO4( l )
FeSO4 H 2
t0
(4)CuO H 2 Cu H 2O
t0
(5)CaCO3 CaO CO2
(6)2 Al 6 HCl
2 AlCl3 3H 2
BÀI TẬP
2. Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế?
(1) Zn 2 HCl
ZnCl2 H 2
(2)H 2O
O2 H 2
(3) Fe H 2 SO4( l )
FeSO4 H 2
t0
(4) PbO H 2 Pb H 2O
t0
(5)CaCO3 CaO CO2
(6)2 Na 2 H 2O
2 NaOH H 2
(7)Cu 2 AgNO3
Cu ( NO3 ) 2 2 Ag
* Kiến thức trọng tâm của bài học: Điều chế - thu khí H 2, phản ứng
thế.
* Hướng dẫn bài tập 4/T117.
Tóm tắt đề: Trong PTN có: Zn, Fe, HCl, H2SO4
a. Viết 4 PTHH điều chế H2
b. Tính mZn; mFe để điều chế 2,24lít khí H2 ở (đktc)
-Tính nH2.
- Dựa vào PTHH xác định tỉ lệ số mol của H2 với kloại Zn, Fe. nZn;
nFe mZn; mFe
* Dặn dò:
- Học bài, làm các bài tập SGK/T117
- Chuẩn bị bài 34: Bài LT6 - Ôn tập kiến thức đã học ở chương 5
3. Lập PTHH của các sơ đồ PƯHH sau đây và cho biết chúng thuộc loại phản ứng
nào?
to
A. Mg + O2 MgO
to
B. KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
to
C. Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu
3. Lập PTHH của các sơ đồ PƯHH sau đây và cho biết chúng thuộc loại phản ứng
nào?
to
A. Mg + O2 MgO
to
B. KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
to
C. Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu
Sau đây chúng ta làm một số bài tập trực tiếp tự kiểm tra đánh giá
Câu 1: Trong phòng thí nghiệm khí hiđro được điều
chế bằng cách:
A) Cho kim loại tác dụng với dung dịch axit.
B) Cho các kim loại tác dụng với dung dịch axit
clohiđric, axit sunfuric loãng.
C)
Cho kim loại hoạt động tác dụng với dung dịch axit.
D)
Cho kim loại hoạt động tác dụng với dung dịch axit
clohiđric, axit sunfuric loãng.
Đúng - Click vào bất kỳ đâu để tiếp
tục.
Chưa chính xác - một
Chưa chính xác - Em
Đúng
số
số kim
axit
rồiloại
tác
- Chúc
dụng
tác dụng
mừng
với
nên xem lại kiến thức
kim
với dung
loạiem.
hoạt
dịchđộng
axit
đã học.
không tạo ra khí hiđro.
Sai - Click vào bất kỳ đâu để tiếp
tục.
Bạn phải làm
Làm
trước
lại.khi tiếp tục.
Chấp nhận.
Chấp
nhận.
Làm lại.
Làm
lại.
Câu 2: Phản ứng giữa kim loại nhôm và axit sunfuric
loãng thuộc loại phản ứng:
A) Phản ứng hóa hợp.
B) Phản ứng trao đổi.
Sai -ứng
nênphân
viết PTHH
Phản
hủy
chỉ
Đúng
Em nên
- kiến
kiểmthức
tra em
lại
của
phảnchất
ứngtham
trướcgia
khi
có
một
kiến
thức
rất tốt.
của mình.
chọn đáp
tiếp theo.
phảnánứng.
C) Phản ứng thế.
D) Phản ứng phân hủy.
Đúng - Click vào bất kỳ đâu để tiếp
tục.
Sai - Click vào bất kỳ đâu để tiếp
tục.
Bạn phải làm trước khi tiếp tục.
Chấp nhận.
Chấp
nhận.
Làm lại.
Làm
lại.
Câu 3: Trong công nghiệp khí hiđro được
điều chế bằng cách:
A) Điều chế từ axit.
B) Nhiệt phân các muối giàu oxi.
C) Dùng than khử oxi của nước
trong lò khí than.
D) Chưng cất phân đoạn không khí
hóa lỏng.
Đúng - Click vào bất kỳ đâu để tiếp
tục.
Đúng
Nên
Trong
xem
rồi -không
lại
Chúc
kiếnkhí
mừng
thức
Chưa chính xác.
không có
em.
cũ.
khí hiđro.
Sai - Click vào bất kỳ đâu để tiếp
tục.
Bạn phải làm trước khi tiếp tục.
Chấp nhận.
Chấp
nhận.
Làm lại.
Làm
lại.
Quiz
Điểm của bạn
Điểm cao nhất của bạn
Số câu hỏi trả lời
{score}
{max-score}
{total-attempts}
Question Feedback/Review Information Will Appear
Here
Tiếp tục
Xem lại các câu hỏi
Ứng dụng của khí hiđro (H2)
1. Dùng làm nhiên liệu trong công nghiệp.
2. Là nguồn nguyên liệu trong sản xuất amoniac, axit
và nhiều hợp chất hữu cơ.
3. Dùng làm chất khử để điều chế 1 số kim loại từ oxit
của chúng.
4. Dùng để bơm vào khinh khí cầu, bóng thám không.
KIỂM TRA BÀI CŨ
CÂU HỎI: Trình bày tính chất hoá học của H2.
Viết PTHH minh hoạ cho mỗi tính chất?
ĐÁP ÁN: Tính chất hoá học của H2
1. Tác dụng với oxi
2. Tác dụng với một số oxit kim loại
...
Tiết 48 – Bài 33:
ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO - PHẢN ỨNG THẾ
I. Điều chế khí hiđro:
1. Trong phòng thí nghiệm:
a. Tiến hành thí nghiệm điều chế khí hiđro trong ống nghiệm:
- Bước 1: Cho 2 – 3 hạt kẽm Zn vào ống nghiệm đựng sẵn 2-3 ml
dung dịch axit clohiđric HCl, nhận xét hiện tượng.
- Bước 2: Đậy ống nghiệm bằng nút cao su có ống dẫn khí xuyên
qua, chờ khoảng 1 phút cho khí H2 đẩy hết không khí ra khỏi ống
nghiệm, đưa que đóm còn tàn đỏ vào đầu ống dẫn khí, nhận xét. Sau
đó đưa que đóm đang cháy vào đầu ống dẫn khí, nhận xét.
- Bước 3: Nhỏ một giọt dung dịch trong ống nghiệm lên mặt kính
đồng hồ và đem cô cạn. Nêu hiện tượng.
I. Điều chế khí hiđro:
1. Trong phòng thí nghiệm:
* Thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi trong phiếu học tập:
CH1. Có hiện tượng gì xảy ra khi cho Zn vào ống nghiệm chứa
dung dịch HCl?
CH2. Khí thoát ra có làm than hồng của que đóm bùng cháy
không ?
CH3. Có hiện tượng gì xảy ra khi đưa que đóm đang cháy vào
dòng khí thoát ra từ ống nghiệm? Khí thoát ra từ ống nghiệm là
khí gì?
CH4. Có hiện tượng gì xảy ra khi cô cạn một giọt dung dịch lấy từ
trong ống nghiệm?
I. Điều chế khí hiđro:
1. Trong phòng thí nghiệm:
b. Nhận xét các hiện tượng của thí nghiệm:
- Có bọt khí xuất hiện trên bề mặt mảnh kẽm rồi thoát ra khỏi
chất lỏng, mảnh kẽm tan dần.
- Khí thoát ra không làm than hồng của que đóm bùng cháy.
- Khí thoát ra cháy được trong không khí với ngọn lửa màu
xanh nhạt, đó là khí hiđro (H2).
- Cô cạn giọt dung dịch trong ống nghiệm được chất rắn màu
trắng.
I. Điều chế khí hiđro:
1. Trong phòng thí nghiệm:
- Tiến hành thí nghiệm
- PTHH: Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
- Để điều chế khí hiđro, có thể thay thế dung dịch
axit HCl bằng dung dịch axit H2SO4 loãng và thay Zn
bằng các kim loại hoạt động như Al, Fe ...
VD: Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
Có thể điều chế khí H2 với lượng lớn hơn trong bình
Kíp:
Bình kíp
Bình kíp đơn giản
H2 đẩy nước
H2 đẩy không khí
Cách thu khí H2 trong phòng thí nghiệm
I. Điều chế khí hiđro:
1. Trong phòng thí nghiệm:
Rút ra kết luận về cách điều chế và thu khí hiđro trong
phòng thí nghiệm?
Tiết 48 – Bài 33:
ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO - PHẢN ỨNG THẾ
I. Điều chế khí hiđro:
1. Trong phòng thí nghiệm:
- Thí nghiệm: (SGK)
- PTHH: Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
- Kết luận:
Một số kim loại
Zn (hoặc Fe, Al, …)
VD:
+ dung dịch axit
HCl (hoặc H2SO4)
Điều chế khí H2
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
- Thu khí H2: bằng cách đẩy không khí hoặc đẩy nước.
2. Trong công nghiệp: nghiên cứu SGK
I. Điều chế khí hiđro:
2. Trong công nghiệp:
VD: Điều chế hiđro bằng cách
điện phân nước
- PTHH:
2H2O
điện phân
2H2 + O2
Khí O2
Khí H2
I. Điều chế khí hiđro:
2. Trong công nghiệp:
Từ khí thiên nhiên,
khí dầu mỏ
Bằng điện
phân nước
Bằng lò khí than
I.
Điều chế khí hiđro:
2. Trong công nghiệp:
Rút ra kết luận về cách điều chế khí hiđro trong công
nghiệp?
* Kết luận: Điều chế H2 bằng cách:
-Điện phân nước,
-Dùng than khử oxi của nước trong lò khí than,
-Từ khí tự nhiên, khí dầu mỏ.
VD:
2H2O
điện phân
2H2 + O2
II. Phản ứng thế là gì?
1- Ví dụ:
- Trong hai phản ứng:
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu
(1)
(2)
? Nguyên tử của đơn chất Fe và Zn đã thay thế nguyên tử nào của
hợp chất H2SO4 và CuSO4 ?
II. Phản ứng thế là gì?
- Trong hai phản ứng:
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu
(1)
(2)
* Điểm giống nhau của hai phản ứng hóa học trên:
- Đơn chất tác dụng với hợp chất.
- Nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên
tố trong hợp chất.
II. Phản ứng thế là gì?
1- PTHH:
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu
H2 + CuO Cu + H2O
Các phản ứng hóa học trên được gọi là phản ứng thế.
2- ĐN:
Phản ứng thế là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất,
trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một
nguyên tố trong hợp chất.
Kiểm tra đánh giá
(Bài tập học sinh tự làm)
1. Trong các PƯHH sau đây PƯHH nào thuộc loại phản ứng thế?
to
A. 4P + 5O2 2P2O5
đp
B. 2H2O 2H2 + O2
C. Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
to
D. Fe3O4 + 4CO 4CO2 + 3Fe
2. Viết các PTHH xảy ra trong các trường hợp sau:
A. Sắt + Dung dịch axit clohiđric.
B. Nhôm + Dung dịch axit sunfuric.
BÀI TẬP
1. Phương trình hoá học nào sau đây dùng để điều chế H2 trong
PTN?
(1) Zn 2 HCl
ZnCl2 H 2
(2)H 2O
O2 H 2
(3) Fe H 2 SO4( l )
FeSO4 H 2
t0
(4)CuO H 2 Cu H 2O
t0
(5)CaCO3 CaO CO2
(6)2 Al 6 HCl
2 AlCl3 3H 2
BÀI TẬP
2. Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế?
(1) Zn 2 HCl
ZnCl2 H 2
(2)H 2O
O2 H 2
(3) Fe H 2 SO4( l )
FeSO4 H 2
t0
(4) PbO H 2 Pb H 2O
t0
(5)CaCO3 CaO CO2
(6)2 Na 2 H 2O
2 NaOH H 2
(7)Cu 2 AgNO3
Cu ( NO3 ) 2 2 Ag
* Kiến thức trọng tâm của bài học: Điều chế - thu khí H 2, phản ứng
thế.
* Hướng dẫn bài tập 4/T117.
Tóm tắt đề: Trong PTN có: Zn, Fe, HCl, H2SO4
a. Viết 4 PTHH điều chế H2
b. Tính mZn; mFe để điều chế 2,24lít khí H2 ở (đktc)
-Tính nH2.
- Dựa vào PTHH xác định tỉ lệ số mol của H2 với kloại Zn, Fe. nZn;
nFe mZn; mFe
* Dặn dò:
- Học bài, làm các bài tập SGK/T117
- Chuẩn bị bài 34: Bài LT6 - Ôn tập kiến thức đã học ở chương 5
3. Lập PTHH của các sơ đồ PƯHH sau đây và cho biết chúng thuộc loại phản ứng
nào?
to
A. Mg + O2 MgO
to
B. KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
to
C. Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu
3. Lập PTHH của các sơ đồ PƯHH sau đây và cho biết chúng thuộc loại phản ứng
nào?
to
A. Mg + O2 MgO
to
B. KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
to
C. Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu
Sau đây chúng ta làm một số bài tập trực tiếp tự kiểm tra đánh giá
Câu 1: Trong phòng thí nghiệm khí hiđro được điều
chế bằng cách:
A) Cho kim loại tác dụng với dung dịch axit.
B) Cho các kim loại tác dụng với dung dịch axit
clohiđric, axit sunfuric loãng.
C)
Cho kim loại hoạt động tác dụng với dung dịch axit.
D)
Cho kim loại hoạt động tác dụng với dung dịch axit
clohiđric, axit sunfuric loãng.
Đúng - Click vào bất kỳ đâu để tiếp
tục.
Chưa chính xác - một
Chưa chính xác - Em
Đúng
số
số kim
axit
rồiloại
tác
- Chúc
dụng
tác dụng
mừng
với
nên xem lại kiến thức
kim
với dung
loạiem.
hoạt
dịchđộng
axit
đã học.
không tạo ra khí hiđro.
Sai - Click vào bất kỳ đâu để tiếp
tục.
Bạn phải làm
Làm
trước
lại.khi tiếp tục.
Chấp nhận.
Chấp
nhận.
Làm lại.
Làm
lại.
Câu 2: Phản ứng giữa kim loại nhôm và axit sunfuric
loãng thuộc loại phản ứng:
A) Phản ứng hóa hợp.
B) Phản ứng trao đổi.
Sai -ứng
nênphân
viết PTHH
Phản
hủy
chỉ
Đúng
Em nên
- kiến
kiểmthức
tra em
lại
của
phảnchất
ứngtham
trướcgia
khi
có
một
kiến
thức
rất tốt.
của mình.
chọn đáp
tiếp theo.
phảnánứng.
C) Phản ứng thế.
D) Phản ứng phân hủy.
Đúng - Click vào bất kỳ đâu để tiếp
tục.
Sai - Click vào bất kỳ đâu để tiếp
tục.
Bạn phải làm trước khi tiếp tục.
Chấp nhận.
Chấp
nhận.
Làm lại.
Làm
lại.
Câu 3: Trong công nghiệp khí hiđro được
điều chế bằng cách:
A) Điều chế từ axit.
B) Nhiệt phân các muối giàu oxi.
C) Dùng than khử oxi của nước
trong lò khí than.
D) Chưng cất phân đoạn không khí
hóa lỏng.
Đúng - Click vào bất kỳ đâu để tiếp
tục.
Đúng
Nên
Trong
xem
rồi -không
lại
Chúc
kiếnkhí
mừng
thức
Chưa chính xác.
không có
em.
cũ.
khí hiđro.
Sai - Click vào bất kỳ đâu để tiếp
tục.
Bạn phải làm trước khi tiếp tục.
Chấp nhận.
Chấp
nhận.
Làm lại.
Làm
lại.
Quiz
Điểm của bạn
Điểm cao nhất của bạn
Số câu hỏi trả lời
{score}
{max-score}
{total-attempts}
Question Feedback/Review Information Will Appear
Here
Tiếp tục
Xem lại các câu hỏi
 







Các ý kiến mới nhất