Tìm kiếm Bài giảng
Bài 30. Ankađien

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Nguyệt Hân
Ngày gửi: 22h:18' 07-03-2023
Dung lượng: 10.3 MB
Số lượt tải: 55
Nguồn:
Người gửi: Mai Nguyệt Hân
Ngày gửi: 22h:18' 07-03-2023
Dung lượng: 10.3 MB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích:
0 người
BÀI 30:
ANKAĐIEN
I. ĐỊNH NGHĨA VÀ PHÂN LOẠI
1. Định nghĩa
CH2 = C = CH2
ANKA
ĐIEN
- Ankađien là hiđrocacbon không no mạch
hở có
2 liên kết đôi (C = C) trong phân tử.
- Công thức tổng quát:
CnH2n-2 (n 3 )
CH2 = C = CH- CH3
2 nối đôi
C3H4
C4H6
CH2 = CH – CH = CH2
CH2 = C – CH = CH2
C4H6
CH3
CH2 = CH – CH2 – CH= CH2
C5H8
I. ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
* Lưu ý: Danh pháp
(số chỉ nhánh
- tên nhánh)
CH2 = C = CH2
propađien
CH2 = C = CH- CH3
- số chỉ vị trí
tên mạch chính + a liên kết đôi
(anlen)
-đien
buta-1,2-đien
CH2 = CH – CH = CH2 (butađien)
buta-1,3-đien
2. Phân
loại :
2 liên kết đôi
CHcạnh
CH2
nhau
2 = C =
CH2 = C = CH- CH3
Gồm 3 loại
2 liên kết đôi cách
CH2 = CHnhau
– CH = CH
1 liên kết đơn 2
butađien
(ankađien
liên hợp)
CH2 = C(CH3) – CH = CH2
isopren
CH2 = C – CH = CH2 (isopren)
2 liên kết đôi
cách nhau từ 2
CH2=CH–CH
liên kết
đơnCH2
2–CH=
CH3
2- metylbuta-1,3-đien
CH2 = CH – CH2 – CH = CH2
penta – 1,4 – đien
II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
C
C
C
C
Phản ứng cộng
Do có 2 liên kết đôi
=> Kém bền, dễ đứt
Phản ứng trùng
hợp
Phản ứng oxi hoá
II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng cộng
a. Cộng hiđro
CH2
CH2
H
H
CH CH
H
H
CH
CH
CH2 + 2H H
CH2
C
CH
CH2 + 2H
CH3 - CH - CH2 - CH3
H
CH3
CH3
Tổng quát: CnH2n - 2 +
2H2
CnH2n+2
(ankan)
CH2
(butan)
2-metylbutan
(isopentan)
II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng cộng
b. Cộng brom
CH2 CH
CH2
C
Br
Br
CH CH
Br
Br
CH
CH2 + 2Br Br
CH2
CH
CH2 + 2Br Br
CH2Br - CBr - CHBr - CH2Br
CH3
Tổng quát: CnH2n - 2 +
2Br2
CH2
CH3
CnH2n-2Br4
II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
ng
1
-8 0 0 , 2
C
1. Phản ứng cộng
Cộ
b. Cộng brom
CH2
2
CH
3
CH2 + Br
4
* Ở nhiệt độ cao (400C) ưu tiên tạo
thành sản phẩm cộng 1,4
Br
CH2
Br
1,4
* Ở nhiệt độ rất thấp (-800C) ưu
tiên tạo thành sản phẩm cộng 1,2
Br
CH
(3, 4-đibrombut-1-en)
Cộng 3,4 CH2
CH CH
oC
40
Chú ý
Br
CH
g
Cộn
1
CH
CH2
CH2
Br
CH2
Br
(3, 4-đibrombut-1-en)
CH
CH
CH2
Br
(1,4-đibrombut-2-en)
CH3
II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
,2
1. Phản ứng cộng
CH2
2
CH3
CH
3
CH2 + Br
4
Br
C
Br
Br
CH
CH2
(Sản phẩm cộng 1, 2)
Cộng 3,4 CH2
C
CH
CH3 Br
g1
Cộ n
1
C
Cộn
g1
b. Cộng brom
CH2
CH2
Br
,4
(Sản phẩm cộng 3, 4)
CH2
Br
C
CH
CH2
Br
CH3
(Sản phẩm cộng 1,4)
Các ankađien làm mất màu dung dịch Brom.
II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
CH2
CH
2
3
CH2 + H
4
H
Br
CH
CH2
(I)
(Sản phẩm cộng
1,2)
Br
* Ở - 800C sản phẩm (I) chiếm 80%
sản phẩm (II) chiếm 20%
* Ở 40 C sản phẩm (II) chiếm 80% sản
phẩm (I) chiếm 20%
,4
0C
40
Chú ý
0
CH
g1
Cộ n
1
CH
CH2
-80 0C
Cộng
1, 2
1. Phản ứng cộng
c. Trường hợp cộng hiđro halogenua
(HCl, HBr)
CH2
H
CH
CH
CH2
Br
(Sản phẩm cộng
1,4)
(II)
NHẬN XÉT
- Cộng với halogen và hidro halogenua cho
1
các sản phẩm cộng khác nhau. Tuỳ theo
C
nhiệt độ và tỉ lệ mol giữa các chất.
Cộng tỉ lệ 1:1 : cộng vào vị trí
cacbon 1,2- và 1,4- hay 3,4- (mạch C
không đối xứng).
Cộng tỉ lệ 1:2
- Sản phẩm chính và phụ của ankađien phụ thuộc
vào nhiệt độ.
Nhiệt độ
Ưu tiên tạo thành sản
phẩm
Thấp
Sản phẩm cộng 1,2
Cao
Sản phẩm cộng 1,4
3
2
C
C
4
C
II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Phản ứng trùng hợp
n CH2
CH
CH
CH2
CH
2
CH
CH
CH2
n
polibutađien
n CH2
C
CH3
!
CH
CH2
CH
2
C
CH3
CH
CH2
n
poliisopren
Ở đây chúng ta chỉ xét phản ứng trùng hợp
vị trí 1, 4
II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
3. Phản ứng oxi hoá
a. Phản ứng đốt cháy
CnH2n-2 +
O2
n CO2 + (n - 1)
b. Phản ứng oxi hoá không hoàn
toàn
- Ankađien cũng làm mất màu dung dịch thuốc tím
giống anken.
H2O
III. Điều chế, ứng dụng của butađien
và1.isopren
Điều
chế
Tách hiđro từ ankan tương ứng
CH3 – CH2 – CH2- CH3
CH3 – CH – CH2- CH3
CH3
CH2 = CH – CH = CH2 + 2H2
CH2 = C – CH = CH2
CH3
+ 2H2
III. Điều chế, ứng dụng của butađien
và2.isopren
Ứng
dụng
Kẹo singum có phải cao su
không?
cao su butyl ( polyvinyl
axetat)
BÀI TẬP
Câu 1.
Ankađien liên hợp là
A. ankađien có 2 liên kết đôi xa
nhau.
B. ankađien có 2 liên kết đôi gần nhau.
C. ankađien có 2 liên kết đôi cách nhau nhau 1 liên
kết
D. đơn.
ankađien có 2 liên kết đôi cách nhau nhau 2 liên kết
đơn.
Câu 2.
Cho hợp chất CH2 = CH – CH = CH - CH3 có tên
gọi là
A. penta-1,3B. penta-2,4đien.
đien.
C. pent-1,3D. pent-2,4 ađien.
ađien.
BÀI TẬP
Câu 3: Khi cho buta - 1,3 - đien tác dụng với hidro ở nhiệt độ cao,
xúc tác Ni, có thể thu được
A. butan.
C. isobutilen
B. pentan.
D. isobutan.
Hoá chất nào sau đây có thể dùng nhận được 2 khí buta- 1,3 –
Câu 4.
đien và butan khi hai khí đựng riêng biệt trong 2 bình mất nhãn
A. dung dịch nước
brom.
B. dung dịch KMnO4
loãng.
C. dung dịch HBr.
D. cả A và B.
BÀI TẬP
Câu 5. Cho 0,1mol buta - 1,3 – đien tác dụng với dung dịch brom dư.
Vậy khối lượng brom phản ứng tối đa là
A. 16g
B. 32g
CH2
CH
0,1 mol
CH
C. 8g
CH2 + 2Br Br
0,2 mol
D. 1,6g
CH2
CH
CH
CH2
Br
Br
Br
Br
1,2,3,4-tetrabrombutan
ANKAĐIEN
I. ĐỊNH NGHĨA VÀ PHÂN LOẠI
1. Định nghĩa
CH2 = C = CH2
ANKA
ĐIEN
- Ankađien là hiđrocacbon không no mạch
hở có
2 liên kết đôi (C = C) trong phân tử.
- Công thức tổng quát:
CnH2n-2 (n 3 )
CH2 = C = CH- CH3
2 nối đôi
C3H4
C4H6
CH2 = CH – CH = CH2
CH2 = C – CH = CH2
C4H6
CH3
CH2 = CH – CH2 – CH= CH2
C5H8
I. ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
* Lưu ý: Danh pháp
(số chỉ nhánh
- tên nhánh)
CH2 = C = CH2
propađien
CH2 = C = CH- CH3
- số chỉ vị trí
tên mạch chính + a liên kết đôi
(anlen)
-đien
buta-1,2-đien
CH2 = CH – CH = CH2 (butađien)
buta-1,3-đien
2. Phân
loại :
2 liên kết đôi
CHcạnh
CH2
nhau
2 = C =
CH2 = C = CH- CH3
Gồm 3 loại
2 liên kết đôi cách
CH2 = CHnhau
– CH = CH
1 liên kết đơn 2
butađien
(ankađien
liên hợp)
CH2 = C(CH3) – CH = CH2
isopren
CH2 = C – CH = CH2 (isopren)
2 liên kết đôi
cách nhau từ 2
CH2=CH–CH
liên kết
đơnCH2
2–CH=
CH3
2- metylbuta-1,3-đien
CH2 = CH – CH2 – CH = CH2
penta – 1,4 – đien
II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
C
C
C
C
Phản ứng cộng
Do có 2 liên kết đôi
=> Kém bền, dễ đứt
Phản ứng trùng
hợp
Phản ứng oxi hoá
II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng cộng
a. Cộng hiđro
CH2
CH2
H
H
CH CH
H
H
CH
CH
CH2 + 2H H
CH2
C
CH
CH2 + 2H
CH3 - CH - CH2 - CH3
H
CH3
CH3
Tổng quát: CnH2n - 2 +
2H2
CnH2n+2
(ankan)
CH2
(butan)
2-metylbutan
(isopentan)
II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng cộng
b. Cộng brom
CH2 CH
CH2
C
Br
Br
CH CH
Br
Br
CH
CH2 + 2Br Br
CH2
CH
CH2 + 2Br Br
CH2Br - CBr - CHBr - CH2Br
CH3
Tổng quát: CnH2n - 2 +
2Br2
CH2
CH3
CnH2n-2Br4
II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
ng
1
-8 0 0 , 2
C
1. Phản ứng cộng
Cộ
b. Cộng brom
CH2
2
CH
3
CH2 + Br
4
* Ở nhiệt độ cao (400C) ưu tiên tạo
thành sản phẩm cộng 1,4
Br
CH2
Br
1,4
* Ở nhiệt độ rất thấp (-800C) ưu
tiên tạo thành sản phẩm cộng 1,2
Br
CH
(3, 4-đibrombut-1-en)
Cộng 3,4 CH2
CH CH
oC
40
Chú ý
Br
CH
g
Cộn
1
CH
CH2
CH2
Br
CH2
Br
(3, 4-đibrombut-1-en)
CH
CH
CH2
Br
(1,4-đibrombut-2-en)
CH3
II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
,2
1. Phản ứng cộng
CH2
2
CH3
CH
3
CH2 + Br
4
Br
C
Br
Br
CH
CH2
(Sản phẩm cộng 1, 2)
Cộng 3,4 CH2
C
CH
CH3 Br
g1
Cộ n
1
C
Cộn
g1
b. Cộng brom
CH2
CH2
Br
,4
(Sản phẩm cộng 3, 4)
CH2
Br
C
CH
CH2
Br
CH3
(Sản phẩm cộng 1,4)
Các ankađien làm mất màu dung dịch Brom.
II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
CH2
CH
2
3
CH2 + H
4
H
Br
CH
CH2
(I)
(Sản phẩm cộng
1,2)
Br
* Ở - 800C sản phẩm (I) chiếm 80%
sản phẩm (II) chiếm 20%
* Ở 40 C sản phẩm (II) chiếm 80% sản
phẩm (I) chiếm 20%
,4
0C
40
Chú ý
0
CH
g1
Cộ n
1
CH
CH2
-80 0C
Cộng
1, 2
1. Phản ứng cộng
c. Trường hợp cộng hiđro halogenua
(HCl, HBr)
CH2
H
CH
CH
CH2
Br
(Sản phẩm cộng
1,4)
(II)
NHẬN XÉT
- Cộng với halogen và hidro halogenua cho
1
các sản phẩm cộng khác nhau. Tuỳ theo
C
nhiệt độ và tỉ lệ mol giữa các chất.
Cộng tỉ lệ 1:1 : cộng vào vị trí
cacbon 1,2- và 1,4- hay 3,4- (mạch C
không đối xứng).
Cộng tỉ lệ 1:2
- Sản phẩm chính và phụ của ankađien phụ thuộc
vào nhiệt độ.
Nhiệt độ
Ưu tiên tạo thành sản
phẩm
Thấp
Sản phẩm cộng 1,2
Cao
Sản phẩm cộng 1,4
3
2
C
C
4
C
II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Phản ứng trùng hợp
n CH2
CH
CH
CH2
CH
2
CH
CH
CH2
n
polibutađien
n CH2
C
CH3
!
CH
CH2
CH
2
C
CH3
CH
CH2
n
poliisopren
Ở đây chúng ta chỉ xét phản ứng trùng hợp
vị trí 1, 4
II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
3. Phản ứng oxi hoá
a. Phản ứng đốt cháy
CnH2n-2 +
O2
n CO2 + (n - 1)
b. Phản ứng oxi hoá không hoàn
toàn
- Ankađien cũng làm mất màu dung dịch thuốc tím
giống anken.
H2O
III. Điều chế, ứng dụng của butađien
và1.isopren
Điều
chế
Tách hiđro từ ankan tương ứng
CH3 – CH2 – CH2- CH3
CH3 – CH – CH2- CH3
CH3
CH2 = CH – CH = CH2 + 2H2
CH2 = C – CH = CH2
CH3
+ 2H2
III. Điều chế, ứng dụng của butađien
và2.isopren
Ứng
dụng
Kẹo singum có phải cao su
không?
cao su butyl ( polyvinyl
axetat)
BÀI TẬP
Câu 1.
Ankađien liên hợp là
A. ankađien có 2 liên kết đôi xa
nhau.
B. ankađien có 2 liên kết đôi gần nhau.
C. ankađien có 2 liên kết đôi cách nhau nhau 1 liên
kết
D. đơn.
ankađien có 2 liên kết đôi cách nhau nhau 2 liên kết
đơn.
Câu 2.
Cho hợp chất CH2 = CH – CH = CH - CH3 có tên
gọi là
A. penta-1,3B. penta-2,4đien.
đien.
C. pent-1,3D. pent-2,4 ađien.
ađien.
BÀI TẬP
Câu 3: Khi cho buta - 1,3 - đien tác dụng với hidro ở nhiệt độ cao,
xúc tác Ni, có thể thu được
A. butan.
C. isobutilen
B. pentan.
D. isobutan.
Hoá chất nào sau đây có thể dùng nhận được 2 khí buta- 1,3 –
Câu 4.
đien và butan khi hai khí đựng riêng biệt trong 2 bình mất nhãn
A. dung dịch nước
brom.
B. dung dịch KMnO4
loãng.
C. dung dịch HBr.
D. cả A và B.
BÀI TẬP
Câu 5. Cho 0,1mol buta - 1,3 – đien tác dụng với dung dịch brom dư.
Vậy khối lượng brom phản ứng tối đa là
A. 16g
B. 32g
CH2
CH
0,1 mol
CH
C. 8g
CH2 + 2Br Br
0,2 mol
D. 1,6g
CH2
CH
CH
CH2
Br
Br
Br
Br
1,2,3,4-tetrabrombutan
 








Các ý kiến mới nhất