Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 30. Ankađien

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Nguyệt Hân
Ngày gửi: 22h:18' 07-03-2023
Dung lượng: 10.3 MB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích: 0 người
BÀI 30:
ANKAĐIEN

I. ĐỊNH NGHĨA VÀ PHÂN LOẠI
1. Định nghĩa
CH2 = C = CH2
ANKA
ĐIEN
- Ankađien là hiđrocacbon không no mạch
hở có

2 liên kết đôi (C = C) trong phân tử.
- Công thức tổng quát:
CnH2n-2 (n 3 )

CH2 = C = CH- CH3
2 nối đôi

C3H4
C4H6

CH2 = CH – CH = CH2
CH2 = C – CH = CH2

C4H6

CH3
CH2 = CH – CH2 – CH= CH2
C5H8

I. ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
* Lưu ý: Danh pháp
(số chỉ nhánh
- tên nhánh)

CH2 = C = CH2
propađien

CH2 = C = CH- CH3

- số chỉ vị trí
tên mạch chính + a liên kết đôi

(anlen)

-đien

buta-1,2-đien

CH2 = CH – CH = CH2 (butađien)
buta-1,3-đien

2. Phân
loại :
2 liên kết đôi

CHcạnh
CH2
nhau
2 = C =

CH2 = C = CH- CH3

Gồm 3 loại
2 liên kết đôi cách
CH2 = CHnhau
– CH = CH
1 liên kết đơn 2
butađien
(ankađien
liên hợp)
CH2 = C(CH3) – CH = CH2
isopren

CH2 = C – CH = CH2 (isopren)
2 liên kết đôi
cách nhau từ 2
CH2=CH–CH
liên kết
đơnCH2
2–CH=

CH3

2- metylbuta-1,3-đien

CH2 = CH – CH2 – CH = CH2
penta – 1,4 – đien

II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC

C

C

C

C
Phản ứng cộng

Do có 2 liên kết đôi
=> Kém bền, dễ đứt

Phản ứng trùng
hợp
Phản ứng oxi hoá

II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng cộng
a. Cộng hiđro
CH2
CH2

H

H

CH CH

H

H

CH

CH

CH2 + 2H H

CH2

C

CH

CH2 + 2H

CH3 - CH - CH2 - CH3

H

CH3

CH3

Tổng quát: CnH2n - 2 +

2H2

CnH2n+2
(ankan)

CH2

(butan)
2-metylbutan
(isopentan)

II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng cộng
b. Cộng brom
CH2 CH
CH2

C

Br

Br

CH CH

Br

Br

CH

CH2 + 2Br Br

CH2

CH

CH2 + 2Br Br

CH2Br - CBr - CHBr - CH2Br

CH3

Tổng quát: CnH2n - 2 +

2Br2

CH2

CH3

CnH2n-2Br4

II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
ng
1
-8 0 0 , 2
C

1. Phản ứng cộng
Cộ

b. Cộng brom
CH2

2

CH
3

CH2 + Br
4

* Ở nhiệt độ cao (400C) ưu tiên tạo
thành sản phẩm cộng 1,4

Br

CH2

Br

1,4

* Ở nhiệt độ rất thấp (-800C) ưu
tiên tạo thành sản phẩm cộng 1,2

Br

CH

(3, 4-đibrombut-1-en)
Cộng 3,4 CH2
CH CH

oC
40

Chú ý

Br

CH

g
Cộn

1

CH

CH2

CH2
Br

CH2
Br

(3, 4-đibrombut-1-en)
CH

CH

CH2
Br

(1,4-đibrombut-2-en)

CH3

II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
,2

1. Phản ứng cộng

CH2

2

CH3

CH
3

CH2 + Br
4

Br

C

Br

Br

CH

CH2

(Sản phẩm cộng 1, 2)
Cộng 3,4 CH2
C
CH
CH3 Br

g1
Cộ n

1

C

Cộn
g1

b. Cộng brom

CH2

CH2
Br

,4

(Sản phẩm cộng 3, 4)
CH2
Br

C

CH

CH2
Br

CH3
(Sản phẩm cộng 1,4)

Các ankađien làm mất màu dung dịch Brom.

II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC

CH2

CH

2

3

CH2 + H
4

H

Br

CH

CH2

(I)

(Sản phẩm cộng
1,2)

Br

* Ở - 800C sản phẩm (I) chiếm 80%
sản phẩm (II) chiếm 20%
* Ở 40 C sản phẩm (II) chiếm 80% sản
phẩm (I) chiếm 20%

,4

0C
40

Chú ý

0

CH

g1
Cộ n

1

CH

CH2
-80 0C

Cộng

1, 2

1. Phản ứng cộng
c. Trường hợp cộng hiđro halogenua
(HCl, HBr)

CH2
H

CH

CH

CH2
Br

(Sản phẩm cộng
1,4)

(II)

NHẬN XÉT
- Cộng với halogen và hidro halogenua cho
1
các sản phẩm cộng khác nhau. Tuỳ theo
C
nhiệt độ và tỉ lệ mol giữa các chất.
 Cộng tỉ lệ 1:1 : cộng vào vị trí
cacbon 1,2- và 1,4- hay 3,4- (mạch C
không đối xứng).
 Cộng tỉ lệ 1:2
- Sản phẩm chính và phụ của ankađien phụ thuộc
vào nhiệt độ.
Nhiệt độ
Ưu tiên tạo thành sản
phẩm
Thấp

Sản phẩm cộng 1,2

Cao

Sản phẩm cộng 1,4

3

2

C

C

4

C

II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Phản ứng trùng hợp

n CH2

CH

CH

CH2

 CH

2

CH

CH

CH2

n

polibutađien

n CH2

C
CH3

!

CH

CH2

 CH

2

C
CH3

CH

CH2

n

poliisopren

Ở đây chúng ta chỉ xét phản ứng trùng hợp
vị trí 1, 4

II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
3. Phản ứng oxi hoá
a. Phản ứng đốt cháy

CnH2n-2 +

O2

n CO2 + (n - 1)

b. Phản ứng oxi hoá không hoàn
toàn
- Ankađien cũng làm mất màu dung dịch thuốc tím
giống anken.

H2O

III. Điều chế, ứng dụng của butađien
và1.isopren
Điều
chế
Tách hiđro từ ankan tương ứng
CH3 – CH2 – CH2- CH3
CH3 – CH – CH2- CH3
CH3

CH2 = CH – CH = CH2 + 2H2
CH2 = C – CH = CH2
CH3

+ 2H2

III. Điều chế, ứng dụng của butađien
và2.isopren
Ứng
dụng

Kẹo singum có phải cao su
không?
cao su butyl ( polyvinyl
axetat)

BÀI TẬP
Câu 1.
Ankađien liên hợp là
A. ankađien có 2 liên kết đôi xa
nhau.
B. ankađien có 2 liên kết đôi gần nhau.
C. ankađien có 2 liên kết đôi cách nhau nhau 1 liên
kết
D. đơn.
ankađien có 2 liên kết đôi cách nhau nhau 2 liên kết
đơn.
Câu 2.
Cho hợp chất CH2 = CH – CH = CH - CH3 có tên
gọi là
A. penta-1,3B. penta-2,4đien.
đien.
C. pent-1,3D. pent-2,4 ađien.
ađien.

BÀI TẬP
Câu 3: Khi cho buta - 1,3 - đien tác dụng với hidro ở nhiệt độ cao,
xúc tác Ni, có thể thu được
A. butan.

C. isobutilen

B. pentan.

D. isobutan.

Hoá chất nào sau đây có thể dùng nhận được 2 khí buta- 1,3 –
Câu 4.
đien và butan khi hai khí đựng riêng biệt trong 2 bình mất nhãn
A. dung dịch nước
brom.
B. dung dịch KMnO4
loãng.

C. dung dịch HBr.
D. cả A và B.

BÀI TẬP
Câu 5. Cho 0,1mol buta - 1,3 – đien tác dụng với dung dịch brom dư.
Vậy khối lượng brom phản ứng tối đa là
A. 16g

B. 32g

CH2

CH

0,1 mol

CH

C. 8g
CH2 + 2Br Br

0,2 mol

D. 1,6g
CH2

CH

CH

CH2

Br

Br

Br

Br

1,2,3,4-tetrabrombutan
468x90
 
Gửi ý kiến