Tập 2 - Chủ đề 11: Các số đến 100000 - Bài 59: Các số có năm chữ số. Số 100000.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phượng
Ngày gửi: 12h:55' 13-03-2023
Dung lượng: 11.8 MB
Số lượt tải: 593
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phượng
Ngày gửi: 12h:55' 13-03-2023
Dung lượng: 11.8 MB
Số lượt tải: 593
Số lượt thích:
0 người
·
·
ò
r
T i:
ơ
h
c
1
Next
2
3
4
5 947 + 3 528 = ?
9 475
9 476
9 477
9 478
8 291 – 635 = ?
7 655
7 657
7 656
7 658
2 817 x 3 = ?
8 452
8 451
8 450
8 453
9 640 : 5 = ?
1 925
1 926
1 927
1 928
Thứ hai ngày 13 tháng 3 năm 2023
Toán
·
CÙNG HỌC
·
Số có năm chữ số
Trong hình, bạn Rô – bốt đang rất bối rối vì không
biết làm thế nào để đếm xém có bao nhiêu khối
lập phương nhỏ. Các em hãy giúp bạn ấy nhé!
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
10
1
1
1
1
1
2
3
2
4
Số gồm: 1 chục nghìn, 2 nghìn, 3 trăm, 2
chục và 4 đơn vị
Viết là: 12 324. Đọc là: Mười hai nghìn
ba tram hai mươi tư.
·
·
1 Hoàn thành bảng sau
57 465
9
0
0
5
6
5
0
6
0
2
50 602
Năm mươi bảy nghìn
bốn trăm sáu mươi lăm.
Chín mươi nghìn không
trăm năm mươi sáu
2 Số
36 524
36 525
1
36 526
1
36 527
36?528
36?529
36?530
3 Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm:
a) 1 chục nghìn, 5 nghìn, 8 trăm, 2 chục và 6 đơn vị
b) 3 chục nghìn, 2 nghìn, 0 trăm, 4 chục và 3 đơn vị
c) 6 chục nghìn, 6 nghìn, 4 trăm, 0 chục và 1 đơn vị
d) 2 chục nghìn, 7 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0 đơn vị
Số gồm
a) 1 chục nghìn, 5 nghìn, 8 trăm, 2 chục
và 6 đơn vị
15 826
b) 3 chục nghìn, 2 nghìn, 0 trăm, 4 chục
và 3 đơn vị
32 043
c) 6 chục nghìn, 6 nghìn, 4 trăm, 0 chục
và 1 đơn vị
d) 2 chục nghìn, 7 nghìn, 3 trăm, 4 chục
và 0 đơn vị
Viết số
66 401
27 340
Đọc số
Mười năm nghìn tám
trăm hai mươi sáu
Ba mươi hai nghìn không
trăm bốn mươi ba
Sáu mươi sáu nghìn bốn
trăm linh một
Hai mươi bảy nghìn ba
trăm bốn mươi.
4 Chọn số thích hợp với cách đọc:
DẶN DÒ
- VN : Lấy 5 ví dụ về số có 5 chữ số.
- Chuẩn bị: bài học tiếp theo
·
ò
r
T i:
ơ
h
c
1
Next
2
3
4
5 947 + 3 528 = ?
9 475
9 476
9 477
9 478
8 291 – 635 = ?
7 655
7 657
7 656
7 658
2 817 x 3 = ?
8 452
8 451
8 450
8 453
9 640 : 5 = ?
1 925
1 926
1 927
1 928
Thứ hai ngày 13 tháng 3 năm 2023
Toán
·
CÙNG HỌC
·
Số có năm chữ số
Trong hình, bạn Rô – bốt đang rất bối rối vì không
biết làm thế nào để đếm xém có bao nhiêu khối
lập phương nhỏ. Các em hãy giúp bạn ấy nhé!
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
10
1
1
1
1
1
2
3
2
4
Số gồm: 1 chục nghìn, 2 nghìn, 3 trăm, 2
chục và 4 đơn vị
Viết là: 12 324. Đọc là: Mười hai nghìn
ba tram hai mươi tư.
·
·
1 Hoàn thành bảng sau
57 465
9
0
0
5
6
5
0
6
0
2
50 602
Năm mươi bảy nghìn
bốn trăm sáu mươi lăm.
Chín mươi nghìn không
trăm năm mươi sáu
2 Số
36 524
36 525
1
36 526
1
36 527
36?528
36?529
36?530
3 Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm:
a) 1 chục nghìn, 5 nghìn, 8 trăm, 2 chục và 6 đơn vị
b) 3 chục nghìn, 2 nghìn, 0 trăm, 4 chục và 3 đơn vị
c) 6 chục nghìn, 6 nghìn, 4 trăm, 0 chục và 1 đơn vị
d) 2 chục nghìn, 7 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0 đơn vị
Số gồm
a) 1 chục nghìn, 5 nghìn, 8 trăm, 2 chục
và 6 đơn vị
15 826
b) 3 chục nghìn, 2 nghìn, 0 trăm, 4 chục
và 3 đơn vị
32 043
c) 6 chục nghìn, 6 nghìn, 4 trăm, 0 chục
và 1 đơn vị
d) 2 chục nghìn, 7 nghìn, 3 trăm, 4 chục
và 0 đơn vị
Viết số
66 401
27 340
Đọc số
Mười năm nghìn tám
trăm hai mươi sáu
Ba mươi hai nghìn không
trăm bốn mươi ba
Sáu mươi sáu nghìn bốn
trăm linh một
Hai mươi bảy nghìn ba
trăm bốn mươi.
4 Chọn số thích hợp với cách đọc:
DẶN DÒ
- VN : Lấy 5 ví dụ về số có 5 chữ số.
- Chuẩn bị: bài học tiếp theo
 







Các ý kiến mới nhất