Ôn tập giữa HK2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Chuyên
Ngày gửi: 15h:57' 18-03-2023
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 288
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Chuyên
Ngày gửi: 15h:57' 18-03-2023
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 288
Số lượt thích:
0 người
Môn : Địa Lí
Lớp : 7A
Trường :THCS Hạp Lĩnh
GV:Ngô Thi Chuyên
Tiết 32
HOẠT ĐỘNG NHÓM
- Thời gian: 5 phút
- Yêu cầu:
+ Nhóm 1: Vẽ sơ đồ tư duy thể hiện đặc điểm dân cư, xã hội
châu Á
+ Nhóm 2: Vẽ sơ đồ tư duy thể hiện đặc điểm 1 số khu vực
Châu Á.
+ Nhóm 3: Vẽ sơ đồ tư duy thể hiện vị trí địa lí, đặc điểm tự
nhiên châu Phi.
+ Nhóm 4: Vẽ sơ đồ tư duy thể hiện dân cư, xã hội châu Phi.
Đặc điểm dân cư, tôn giáo ở
châu Á
Đặc điểm
dân cư, xã
hội châu Á
Đặc điểm sự phân bố dân
cư và các đô thị lớn ở
châu Á
Khu vực Bắc Á
Các khu
vực châu Á
Khu vực Tây Á
Khu vực Nam Á
Khu vực Đông Á
Khu vực Đông Nam Á
Vị trí
địa lý,
đặc
điểm tự
nhiên
châu
Phi
Vị trí địa lí, hình
dạng và kích
thước châu Phi
Địa hình
Khoáng sản
Đặc điểm tự nhiên
châu Phi
Khí hậu
Sông ngòi
Môi trường
tự nhiên
Gia tăng dân số nhanh
Đặc điểm
dân cư,
xã hội
châu Phi
Nạn đói
Xung đột quân sự
Dịch bệnh…
Bài 1: Lựa chọn đáp án đúng
Câu 1: Đâu là đặc điểm dân cư, xã hội châu Á?
A. Một châu lục đông dân nhất thế giới.
B. Dân cư thuộc nhiều chủng tộc.
C. Nơi ra đời của các tôn giáo lớn.
D
D. Tất
cả các ý trên.
Câu 2: Sự ra đời các nền văn hoá - văn minh ở châu
Á thường xuất hiện ở đâu?
A. lưu
vực các sông lớn.
A
B. các vùng núi cao nguyên đồ sộ.
C. các vùng đồi trung du.
D. các dãy núi cao hiểm trở.
Câu 3. Hiện nay châu Á có bao nhiêu quốc gia và
vùng lãnh thổ?
A. 47 quốc gia và vùng lãnh thổ.
B. 48 quốc gia và vùng lãnh thổ.
C 49 quốc gia và vùng lãnh thổ.
C.
D. 50 quốc gia và vùng lãnh thổ.
Câu 4. Ở Tây Á, khoáng sản nào có trữ lượng lớn
nhất?
A. Vàng.
B.
B Dầu mỏ.
C. Than.
D. Sắt.
Câu 5. Thảm thực vật nào tiêu biểu ở khu vực Nam
Á?
A. Rừng xích đạo.
B Rừng nhiệt đới gió mùa và xa van.
B.
C. Thảo nguyên và bán hoang mạc.
D. Rừng lá kim.
Câu 6. Phần hải đảo của Đông Á chịu ảnh hưởng
của những thiên tai nào?
A. Bão tuyết
B. Hạn hán kéo dài
C. Lốc xoáy
D Động đất, núi lửa
D.
Câu 7. Khu vực nào ở châu Á không tiếp giáp với
đại dương?
A. Bắc Á.
B. Tây Nam Á.
C Trung Á.
C.
D. Nam Á.
Câu 8. Kiểu khí hậu phổ biến nhất ở khu vực
Đông Nam Á là gì?
A. Khí hậu cận nhiệt
B Khí hậu nhiệt đới gió mùa
B.
C. Khí hậu xích đạo
D. Khí hậu ôn đới
Bài 1: Hãy ghép các ý ở cột A với cột B sao cho phù hợp
CỘT A
1. Địa hình cao nhất châu Á
2. Nơi mưa nhiều nhất châu Á
3. Lạnh giá nhất châu Á
4. Chịu ảnh hưởng của bão
nhiều nhất châu Á
5. Khí hậu khô hạn nhất châu Á
CỘT B
a. Bắc Á
b. Trung Á
c. Tây Á
d. Nam Á
e. Đông Á
g. Đông Nam Á
Bài 3: Hãy sử dụng những cụm từ sau: viện trợ lương thực, nam hoang
mạc Xa-ha-ra, tỉ lệ người đói, tình trạng thiếu lương thực, nạn đói để
hoàn thành đoạn thông tin dưới đây
“Nạn đói là…(1)… cho cuộc sống của người dân, một vấn đề xã
hội nổi cộm đối với châu Phi hiện nay. Mỗi năm, thường xuyên có hàng
chục triệu người dân châu Phi bị…(2)… đe dọa, trong đó, vùng…(3)…
là khu vực chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của tình trạng thiếu lương thực,
nơi có…(4)… cao nhất thế giới. Hằng năm, rất nhiều quốc gia châu Phi
phải phụ thuộc vào…(5)… của thế giới.”
Đáp án:
(1): tình trạng thiếu lương thực
(2): nạn đói
(3): nam hoang mạc Xa-ha-ra
(4): tỉ lệ người đói
(5): viện trợ lương thực
Bài 4: Hoàn thành sơ đồ sau để thấy rõ những vấn đề nổi
cộm về dân cư, xã hội ở châu Phi
Tỉ lệ tăng dân số tự nhiên
cao
Vấn đề nổi cộm về dân
cư, xã hội châu Phi
Nạn đói
Xung đột quân sự
- Hiện trạng:………
- Hậu quả:………...
- Hiện trạng:………
- Hậu quả:………...
- Hiện trạng:………
- Hậu quả:………...
LUYỆN TẬP
VÀ VẬN DỤNG
Bài tập: Cho bảng số liệu sau:
TỈ LỆ TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA THẾ GIỚI VÀ
CHÂU PHI GIAI ĐOẠN 1950-2020 (%)
Khu vực
1950-1955
1970-1975
1990-1995
2015-2020
Thế giới
1,78
1,95
1,51
1,09
Châu Phi
2,13
2,73
2,62
2,54
Vẽ biểu đồ đường thể hiện tỉ lệ tăng dân số tự nhiên của
thế giới và châu Phi giai đoạn 1950-2020
- Ôn tập toàn bộ kiến thức đã học theo đề cương, chuẩn bị
kiểm tra giữa kỳ II
Lớp : 7A
Trường :THCS Hạp Lĩnh
GV:Ngô Thi Chuyên
Tiết 32
HOẠT ĐỘNG NHÓM
- Thời gian: 5 phút
- Yêu cầu:
+ Nhóm 1: Vẽ sơ đồ tư duy thể hiện đặc điểm dân cư, xã hội
châu Á
+ Nhóm 2: Vẽ sơ đồ tư duy thể hiện đặc điểm 1 số khu vực
Châu Á.
+ Nhóm 3: Vẽ sơ đồ tư duy thể hiện vị trí địa lí, đặc điểm tự
nhiên châu Phi.
+ Nhóm 4: Vẽ sơ đồ tư duy thể hiện dân cư, xã hội châu Phi.
Đặc điểm dân cư, tôn giáo ở
châu Á
Đặc điểm
dân cư, xã
hội châu Á
Đặc điểm sự phân bố dân
cư và các đô thị lớn ở
châu Á
Khu vực Bắc Á
Các khu
vực châu Á
Khu vực Tây Á
Khu vực Nam Á
Khu vực Đông Á
Khu vực Đông Nam Á
Vị trí
địa lý,
đặc
điểm tự
nhiên
châu
Phi
Vị trí địa lí, hình
dạng và kích
thước châu Phi
Địa hình
Khoáng sản
Đặc điểm tự nhiên
châu Phi
Khí hậu
Sông ngòi
Môi trường
tự nhiên
Gia tăng dân số nhanh
Đặc điểm
dân cư,
xã hội
châu Phi
Nạn đói
Xung đột quân sự
Dịch bệnh…
Bài 1: Lựa chọn đáp án đúng
Câu 1: Đâu là đặc điểm dân cư, xã hội châu Á?
A. Một châu lục đông dân nhất thế giới.
B. Dân cư thuộc nhiều chủng tộc.
C. Nơi ra đời của các tôn giáo lớn.
D
D. Tất
cả các ý trên.
Câu 2: Sự ra đời các nền văn hoá - văn minh ở châu
Á thường xuất hiện ở đâu?
A. lưu
vực các sông lớn.
A
B. các vùng núi cao nguyên đồ sộ.
C. các vùng đồi trung du.
D. các dãy núi cao hiểm trở.
Câu 3. Hiện nay châu Á có bao nhiêu quốc gia và
vùng lãnh thổ?
A. 47 quốc gia và vùng lãnh thổ.
B. 48 quốc gia và vùng lãnh thổ.
C 49 quốc gia và vùng lãnh thổ.
C.
D. 50 quốc gia và vùng lãnh thổ.
Câu 4. Ở Tây Á, khoáng sản nào có trữ lượng lớn
nhất?
A. Vàng.
B.
B Dầu mỏ.
C. Than.
D. Sắt.
Câu 5. Thảm thực vật nào tiêu biểu ở khu vực Nam
Á?
A. Rừng xích đạo.
B Rừng nhiệt đới gió mùa và xa van.
B.
C. Thảo nguyên và bán hoang mạc.
D. Rừng lá kim.
Câu 6. Phần hải đảo của Đông Á chịu ảnh hưởng
của những thiên tai nào?
A. Bão tuyết
B. Hạn hán kéo dài
C. Lốc xoáy
D Động đất, núi lửa
D.
Câu 7. Khu vực nào ở châu Á không tiếp giáp với
đại dương?
A. Bắc Á.
B. Tây Nam Á.
C Trung Á.
C.
D. Nam Á.
Câu 8. Kiểu khí hậu phổ biến nhất ở khu vực
Đông Nam Á là gì?
A. Khí hậu cận nhiệt
B Khí hậu nhiệt đới gió mùa
B.
C. Khí hậu xích đạo
D. Khí hậu ôn đới
Bài 1: Hãy ghép các ý ở cột A với cột B sao cho phù hợp
CỘT A
1. Địa hình cao nhất châu Á
2. Nơi mưa nhiều nhất châu Á
3. Lạnh giá nhất châu Á
4. Chịu ảnh hưởng của bão
nhiều nhất châu Á
5. Khí hậu khô hạn nhất châu Á
CỘT B
a. Bắc Á
b. Trung Á
c. Tây Á
d. Nam Á
e. Đông Á
g. Đông Nam Á
Bài 3: Hãy sử dụng những cụm từ sau: viện trợ lương thực, nam hoang
mạc Xa-ha-ra, tỉ lệ người đói, tình trạng thiếu lương thực, nạn đói để
hoàn thành đoạn thông tin dưới đây
“Nạn đói là…(1)… cho cuộc sống của người dân, một vấn đề xã
hội nổi cộm đối với châu Phi hiện nay. Mỗi năm, thường xuyên có hàng
chục triệu người dân châu Phi bị…(2)… đe dọa, trong đó, vùng…(3)…
là khu vực chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của tình trạng thiếu lương thực,
nơi có…(4)… cao nhất thế giới. Hằng năm, rất nhiều quốc gia châu Phi
phải phụ thuộc vào…(5)… của thế giới.”
Đáp án:
(1): tình trạng thiếu lương thực
(2): nạn đói
(3): nam hoang mạc Xa-ha-ra
(4): tỉ lệ người đói
(5): viện trợ lương thực
Bài 4: Hoàn thành sơ đồ sau để thấy rõ những vấn đề nổi
cộm về dân cư, xã hội ở châu Phi
Tỉ lệ tăng dân số tự nhiên
cao
Vấn đề nổi cộm về dân
cư, xã hội châu Phi
Nạn đói
Xung đột quân sự
- Hiện trạng:………
- Hậu quả:………...
- Hiện trạng:………
- Hậu quả:………...
- Hiện trạng:………
- Hậu quả:………...
LUYỆN TẬP
VÀ VẬN DỤNG
Bài tập: Cho bảng số liệu sau:
TỈ LỆ TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA THẾ GIỚI VÀ
CHÂU PHI GIAI ĐOẠN 1950-2020 (%)
Khu vực
1950-1955
1970-1975
1990-1995
2015-2020
Thế giới
1,78
1,95
1,51
1,09
Châu Phi
2,13
2,73
2,62
2,54
Vẽ biểu đồ đường thể hiện tỉ lệ tăng dân số tự nhiên của
thế giới và châu Phi giai đoạn 1950-2020
- Ôn tập toàn bộ kiến thức đã học theo đề cương, chuẩn bị
kiểm tra giữa kỳ II
 







Các ý kiến mới nhất