KNTT - Bài 18. Quy luật địa đới và quy luật phi địa đới

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Minh Thắng
Ngày gửi: 12h:59' 21-03-2023
Dung lượng: 14.5 MB
Số lượt tải: 151
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Minh Thắng
Ngày gửi: 12h:59' 21-03-2023
Dung lượng: 14.5 MB
Số lượt tải: 151
Số lượt thích:
0 người
Quan sát hình ảnh:
Hãy kể tên
các kiểu
thảm thực
vật từ xích
đạo về
cực và từ
Tây sang
Đông??
BÀI 18
QUY LUẬT ĐỊA
ĐỚI VÀ QUY
LUẬT PHI ĐỊA
ĐỚI
Chân trời sáng tạo
NỘI
DUNG
1.QUY LUẬT ĐỊA ĐỚI
2.QUY LUẬT PHI ĐỊA ĐỚI
3. Ý NGHĨA THỰC TIỄN CỦA HAI QUY LUẬT
1. Quy luật địa
đới
1.1 Khái niệm
Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần
địalí Nguyên
và cảnhnhân:
quando
địa lí theo vĩ độ (từ Xích đạo đến cực).
Trái Đất hình cầu
làm cho góc
nhập xạ (góc
chiếu của tia
sáng của mặt trời
đến bề mặt đất)
thay đổi từ Xích
đạo về hai cực
→ lượng bức xạ
mặt trời cũng
2.2 Biểu hiện
Sự phân bố Các đai khí áp
các vòng đai và các đới gió
nhiệt trên Trái trên Trái Đất
Đất:
Các đới khí
hậu trên Trái
Đất
Các nhóm đất
và các kiểu
thảm thực vật
Sự phân bố
các vòng đai
nhiệt trên Trái
Đất:
Các đai khí áp và
Các nhóm đất và
các đới gió trên Trái Các đới khí hậu
các kiểu thảm
Đất
thực vật
trên Trái Đất:
Trên tái đất có 7 Có 6 đới gió:
•
Xích đạo,
+ Có 10 nhóm
vành đai nhiệt:
+ 2 đới gió mậu dịch.
•
Cận xích
đất từ cực đến
*1 vòng đai
+ 2 đới gió Tây ôn
đạo,
xích đạo.
nóng
đới.
•
Nhiệt đới,
+ Có 10 kiểu
*2 vòng đai ôn
+ 2 đới gió Đông cực. •
Cận nhiệt,
thảm thực vật từ
hòa
Có 7 đai khí áp:
•
Ôn đới,
cực đến xích đạo.
*2 vòng đai lạnh +3 đai áp thấp: 1 ở
•
Cận cực,
- Tuân thủ theo
*2 vòng đai
xích đạo, 2 ở ôn đới.
•
Cực.
quy luật địa đới.
băng giá
+4 đai áp cao:2 ở cận
Sự phân bố các vòng đai nhiệt
trên Trái Đất:
Có 6 đới gió:
+ 2 đới gió mậu
dịch.
+ 2 đới gió Tây
ôn đới.
+ 2 đới gió Đông
cực.
Có
7 đai khí áp:
+ 3 đai áp thấp: 1 ở
xích đạo, 2 ở ôn đới.
+ 4 đai áp cao: 2 ở
cận chí tuyến, 2 ở
cực.
Có 7 đới khí hậu chính: xích đạo, cận xích
đạo, nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới, cận cực,
cực.
Các nhóm đất và các kiểu thảm
thực vật
2. QUY
LUẬT PHI
ĐỊA ĐỚI
Quy luật đai
cao
Quy luật địa
ô
2.1 Khái niệm
Qui luật phi địa
đới là quy luật
phân bố không
phụ thuộc vào
tính chất phân
bố theo địa đới
của các thành
phần và cảnh
quan địa lí
Nguyên nhân
Là do ảnh
hưởng bởi độ
cao địa hình
và sự phân bố
của lục địa đại
dương
2.2 BIỂU
QUY LUẬT ĐAI CAO
HIỆN
NỘI
DUNG
KHÁI
NIỆM
NGUYÊN
NHÂN
BIỂU
HIỆN
QUY LUẬT ĐỊA Ô
2.2 BIỂU
QUY LUẬT ĐAI CAO
HIỆN
Sự thay đổi có quy luật của các
thành phần tự nhiên và các cảnh
quan địa lí theo độ cao địa hình.
Sự thay đổi nhiệt, ẩm và lượng
mưa theo độ cao địa hình.
Sự phân bố các vành đai thực vật
và đất theo độ cao địa hình.
NỘI
DUNG
KHÁI
NIỆM
NGUYÊN
NHÂN
BIỂU
HIỆN
QUY LUẬT ĐỊA Ô
Sự thay đổi có quy luật của các
thành phần tự nhiên và các cảnh
quan địa lí theo kinh độ.
Sự phân bố đất liền, biển và đại
dương.
Sự phân bố các kiểu thảm thực vật
theo kinh độ.
Mercury
Saturn
Neptune
Mercury is the
closest planet to
the Sun
Saturn is the only
planet with rings
Neptune is very far
from the Sun
Mars
Venus
Despite being red,
Mars is a cold place
Venus has a
beautiful name, but
it's hot
You can use three columns, why
not?
Mars
Despite being red,
Mars is a cold place
Saturn
Saturn is the only
planet with rings
Mercury
Mercury is the closest
planet to the Sun
3.Ý nghĩa thực tiễn của hai
quy luật
• Hai quy luật không tác động riêng lẻ, đồng thời diễn ra
và tương hỗ lẫn nhau.
• Hiểu rõ được biểu hiện của hai quy luật, có thể giải
thích được sự đa dạng và phong phú của các thành
phần tự nhiên trên Trái Đất và từng lãnh thổ.
• Tính địa đới và phi địa đới là cơ sở phân chia các khu
vực địa lí của các thành phần tự nhiên và cảnh quan .
LUYỆN
TẬP
LUYỆN
TẬP 1
Các thành phần
và cảnh quan địa
lí
Sự phân bố theo chiều tù Xích đạo về hai
cực
a. Các vòng đai
nhiệt
o
o
o
o
Vòng đai nóng;
Vòng đai ôn hòa
Vòng đai lạnh
Vòng đai băng giá vĩnh cửu
b. Các đai khí áp
o
o
o
o
Đai áp thấp xích đạo
Đai áp cao cận nhiệt đới
Đai áp thấp ôn đới
Đai áp cao địa cực
c. Các đới gió
chính
o Đới gió Mậu dịch
o Đới gió Tây ôn đới
o Đới gió Đông cực
Các thành
phần và
cảnh quan
địa lí
d. Các đới
khí hậu
Đới khí hậu xích
đạo
Đới khí hậu cận
xích đạo
Đới khí hậu
nhiệt đới
Sự phân bố Đới khí hậu cận
theo chiều nhiệt đới
từ Xích đạo Đới khí hậu ôn
về hai cực đới
Đới khí hậu cận
cực
Đới khí hậu cực
e. Các kiểu thảm
thực vật chính
- Rừng nhiệt đới, xíc đạo
- Xavan, cây bụi
- Thảo nguyên, cây bụi
chịu hạn và đồng cỏ
núi cao
- Hoang mạc và bán
hoang mạc
- Rừng và cây bụi lá
cứng cận nhiệt
- Rừng cận nhiệt ẩm
- Rừng lá rộng và rừng
hỗn hợp ôn đới
- Rừng lá kim
- Đài nguyên
- Hoang mạc lạnh
g. Các nhóm đất
chính
-Đất đỏ vàng (feralit),
đất đen nhiệt đới
-Đất đỏ, nâu đỏ xava
-Đất xám hoang mạc,
bán hoang mạc
-Đất đỏ vàng cận nhiệt
ẩm
-Đất đỏ nâu rừng và
cây bụi lá cứng cận
nhiệt
-Đất đen, hạt dẻ thảo
nguyên, đồng cỏ núi
cao
-Đất nâu, xám rừng lá
rộng ôn đới
LUYỆ
N
TẬP
2
VÂN
DỤN
G
THANK
YOU !!!!!!
!!!!!!
Hãy kể tên
các kiểu
thảm thực
vật từ xích
đạo về
cực và từ
Tây sang
Đông??
BÀI 18
QUY LUẬT ĐỊA
ĐỚI VÀ QUY
LUẬT PHI ĐỊA
ĐỚI
Chân trời sáng tạo
NỘI
DUNG
1.QUY LUẬT ĐỊA ĐỚI
2.QUY LUẬT PHI ĐỊA ĐỚI
3. Ý NGHĨA THỰC TIỄN CỦA HAI QUY LUẬT
1. Quy luật địa
đới
1.1 Khái niệm
Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần
địalí Nguyên
và cảnhnhân:
quando
địa lí theo vĩ độ (từ Xích đạo đến cực).
Trái Đất hình cầu
làm cho góc
nhập xạ (góc
chiếu của tia
sáng của mặt trời
đến bề mặt đất)
thay đổi từ Xích
đạo về hai cực
→ lượng bức xạ
mặt trời cũng
2.2 Biểu hiện
Sự phân bố Các đai khí áp
các vòng đai và các đới gió
nhiệt trên Trái trên Trái Đất
Đất:
Các đới khí
hậu trên Trái
Đất
Các nhóm đất
và các kiểu
thảm thực vật
Sự phân bố
các vòng đai
nhiệt trên Trái
Đất:
Các đai khí áp và
Các nhóm đất và
các đới gió trên Trái Các đới khí hậu
các kiểu thảm
Đất
thực vật
trên Trái Đất:
Trên tái đất có 7 Có 6 đới gió:
•
Xích đạo,
+ Có 10 nhóm
vành đai nhiệt:
+ 2 đới gió mậu dịch.
•
Cận xích
đất từ cực đến
*1 vòng đai
+ 2 đới gió Tây ôn
đạo,
xích đạo.
nóng
đới.
•
Nhiệt đới,
+ Có 10 kiểu
*2 vòng đai ôn
+ 2 đới gió Đông cực. •
Cận nhiệt,
thảm thực vật từ
hòa
Có 7 đai khí áp:
•
Ôn đới,
cực đến xích đạo.
*2 vòng đai lạnh +3 đai áp thấp: 1 ở
•
Cận cực,
- Tuân thủ theo
*2 vòng đai
xích đạo, 2 ở ôn đới.
•
Cực.
quy luật địa đới.
băng giá
+4 đai áp cao:2 ở cận
Sự phân bố các vòng đai nhiệt
trên Trái Đất:
Có 6 đới gió:
+ 2 đới gió mậu
dịch.
+ 2 đới gió Tây
ôn đới.
+ 2 đới gió Đông
cực.
Có
7 đai khí áp:
+ 3 đai áp thấp: 1 ở
xích đạo, 2 ở ôn đới.
+ 4 đai áp cao: 2 ở
cận chí tuyến, 2 ở
cực.
Có 7 đới khí hậu chính: xích đạo, cận xích
đạo, nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới, cận cực,
cực.
Các nhóm đất và các kiểu thảm
thực vật
2. QUY
LUẬT PHI
ĐỊA ĐỚI
Quy luật đai
cao
Quy luật địa
ô
2.1 Khái niệm
Qui luật phi địa
đới là quy luật
phân bố không
phụ thuộc vào
tính chất phân
bố theo địa đới
của các thành
phần và cảnh
quan địa lí
Nguyên nhân
Là do ảnh
hưởng bởi độ
cao địa hình
và sự phân bố
của lục địa đại
dương
2.2 BIỂU
QUY LUẬT ĐAI CAO
HIỆN
NỘI
DUNG
KHÁI
NIỆM
NGUYÊN
NHÂN
BIỂU
HIỆN
QUY LUẬT ĐỊA Ô
2.2 BIỂU
QUY LUẬT ĐAI CAO
HIỆN
Sự thay đổi có quy luật của các
thành phần tự nhiên và các cảnh
quan địa lí theo độ cao địa hình.
Sự thay đổi nhiệt, ẩm và lượng
mưa theo độ cao địa hình.
Sự phân bố các vành đai thực vật
và đất theo độ cao địa hình.
NỘI
DUNG
KHÁI
NIỆM
NGUYÊN
NHÂN
BIỂU
HIỆN
QUY LUẬT ĐỊA Ô
Sự thay đổi có quy luật của các
thành phần tự nhiên và các cảnh
quan địa lí theo kinh độ.
Sự phân bố đất liền, biển và đại
dương.
Sự phân bố các kiểu thảm thực vật
theo kinh độ.
Mercury
Saturn
Neptune
Mercury is the
closest planet to
the Sun
Saturn is the only
planet with rings
Neptune is very far
from the Sun
Mars
Venus
Despite being red,
Mars is a cold place
Venus has a
beautiful name, but
it's hot
You can use three columns, why
not?
Mars
Despite being red,
Mars is a cold place
Saturn
Saturn is the only
planet with rings
Mercury
Mercury is the closest
planet to the Sun
3.Ý nghĩa thực tiễn của hai
quy luật
• Hai quy luật không tác động riêng lẻ, đồng thời diễn ra
và tương hỗ lẫn nhau.
• Hiểu rõ được biểu hiện của hai quy luật, có thể giải
thích được sự đa dạng và phong phú của các thành
phần tự nhiên trên Trái Đất và từng lãnh thổ.
• Tính địa đới và phi địa đới là cơ sở phân chia các khu
vực địa lí của các thành phần tự nhiên và cảnh quan .
LUYỆN
TẬP
LUYỆN
TẬP 1
Các thành phần
và cảnh quan địa
lí
Sự phân bố theo chiều tù Xích đạo về hai
cực
a. Các vòng đai
nhiệt
o
o
o
o
Vòng đai nóng;
Vòng đai ôn hòa
Vòng đai lạnh
Vòng đai băng giá vĩnh cửu
b. Các đai khí áp
o
o
o
o
Đai áp thấp xích đạo
Đai áp cao cận nhiệt đới
Đai áp thấp ôn đới
Đai áp cao địa cực
c. Các đới gió
chính
o Đới gió Mậu dịch
o Đới gió Tây ôn đới
o Đới gió Đông cực
Các thành
phần và
cảnh quan
địa lí
d. Các đới
khí hậu
Đới khí hậu xích
đạo
Đới khí hậu cận
xích đạo
Đới khí hậu
nhiệt đới
Sự phân bố Đới khí hậu cận
theo chiều nhiệt đới
từ Xích đạo Đới khí hậu ôn
về hai cực đới
Đới khí hậu cận
cực
Đới khí hậu cực
e. Các kiểu thảm
thực vật chính
- Rừng nhiệt đới, xíc đạo
- Xavan, cây bụi
- Thảo nguyên, cây bụi
chịu hạn và đồng cỏ
núi cao
- Hoang mạc và bán
hoang mạc
- Rừng và cây bụi lá
cứng cận nhiệt
- Rừng cận nhiệt ẩm
- Rừng lá rộng và rừng
hỗn hợp ôn đới
- Rừng lá kim
- Đài nguyên
- Hoang mạc lạnh
g. Các nhóm đất
chính
-Đất đỏ vàng (feralit),
đất đen nhiệt đới
-Đất đỏ, nâu đỏ xava
-Đất xám hoang mạc,
bán hoang mạc
-Đất đỏ vàng cận nhiệt
ẩm
-Đất đỏ nâu rừng và
cây bụi lá cứng cận
nhiệt
-Đất đen, hạt dẻ thảo
nguyên, đồng cỏ núi
cao
-Đất nâu, xám rừng lá
rộng ôn đới
LUYỆ
N
TẬP
2
VÂN
DỤN
G
THANK
YOU !!!!!!
!!!!!!
 







Các ý kiến mới nhất