Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 29. Bài luyện tập 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thanh Mai
Ngày gửi: 19h:46' 22-03-2023
Dung lượng: 12.4 MB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích: 0 người
Tiết 44:
Bài 29:

LUYỆN TẬP 5

ÔN TẬP CHỦ ĐỀ

OXI - OXYGEN

KIẾN THỨC CẦN NHỚ

Thành phần không khí

79%
Khí N2

20% Khí O2

1% các
khí khác

Hãy cho biết thành phần
của không khí.
- Không khí là hỗn hợp nhiều
chất khí.
- Thành phần theo thể tích của
không khí là:
+ Khoảng 79% khí N2,
+ Khoảng 20% khí O2,
+ 1% các khí khác (khí
cacbonic, hơi nước, khí hiếm, …)

KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Hô hấp

Ứng dụng

Tác dụng với
kim loại
Tác dụng với
phi kim

Sự cháy

Tính chất
hóa học

Là chất khí , không màu
, không mùi

Khí Oxi – Khí Oxygen
(O2)
Điều chế
trong PTN

Tác dụng với
hợp chất

Nguyên liệu

Điều chế bằng cách nhiệt phân
hợp chất giàu oxi, dễ phân
hủy như KMnO4, KClO3 …

Tính chất
vật lý

Ít tan trong nước,
nặng hơn không khí
Hóa lỏng ở -1830C

2 KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2

PTHH:

2 KClO3 2 KCl + 3 O2

KIẾN THỨC CẦN NHỚ

Phân loại phản ứng
PHẢN ỨNG HÓA HỢP

PHẢN ỨNG PHÂN HỦY

- Là phản ứng hóa học
Từ nhiều chất tạo ra một sản phẩm

Từ một chất tạo ra nhiều sản phẩm

SO3 + H2O H2SO4

2 KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2

2 Ca + O2 2 CaO

Cu(OH)2 CuO + H2O

KIẾN THỨC CẦN NHỚ

OXIT (OXIDE)
OXIT BAZƠ

OXIT AXIT

Oxit của KIM LOẠI

Oxit của PHI KIM

Tên: Tên kim loại (hóa trị) + oxit

Tên: Tiền tố + Tên phi kim + tiền tố + oxit

Na2O: Natri oxit
CaO: Canxi oxit
CuO: Đồng (II) oxit

N2O5: Đinitơ pentaoxit
CO2: Cacbon đioxit
SO2: Lưu huỳnh đioxit

BẮT ĐẦU

+2
+3
+1
+2

+2
+2

+1

+3

Oxit là gì? Có mấy loại oxit?

Oxi có những tính chất gì? Nêu một
số vai trò của oxi trong cuộc sống.

Em hãy cho biết thành phần của
không khí.

Thế nào là phản ứng phân hủy?
Thế nào là phản ứng hóa hợp? Cho
VD.

Hãy nêu những nguyên liệu thường
dùng để điều chế oxi trong phòng thí
nghiệm. Viết PTHH.

+ Oxit là hợp chất của hai nguyên tố,
trong đó một nguyên tố là oxi.
+ Oxit có 2 loại: Oxit axit, Oxit bazo.

+ Oxi là một đơn chất phi kim, có tính
oxi hóa mạnh, hoạt động mạnh ở nhiệt
độ cao.
+ Oxi cần cho hô hấp của người và
động vật, làm nhiên liệu đốt, …

Thành phần của không khí
theo thể tích: 78% Nito, 21%
khí Oxi, 1% các khí khác.

- Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa
học trong đó một chất sinh ra hai hay
nhiều chất mới.
VD: CaCO3 CaO + CO2
- Phản ứng hóa hợp là phản ứng hóa
học trong đó chỉ một chất mới được
tạo thành từ hai hay nhiều chất ban
đầu.
VD: C + O2 CO2

+ Các nguyên liệu dùng để điều chế khí
oxi là những nguyên liệu dễ phân hủy,
giàu oxi: KMnO4, KClO3.
+ PTHH:
2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
2KClO3 2KCl + 3O2

BÀI TẬP
Câu 1: Hoàn thành các PTHH sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):
a.

4P

+

5 O2

b.

3 Fe

+

2O

+

O2

c.
d.
e.
f.

2
2

Mg

KClO3
2 H2

2

KMnO
4
4

+

2

O2

t0
2 P2O5
t0
0 Fe3O4
t
2MgO
t0
2KCl
3O2

+
t0
2

H2O
t0
K2MnO4
MnO
2
0
t

+
+
2 Na2O

O2

BÀI TẬP
Câu 2: Hoàn thành bảng sau:
Tên Oxit
Sắt (III) oxit
Kali  oxit
Điphotpho  pentaoxit
Đinitơ pentaoxit
Canxi oxit
Cacbon  đioxit
Lưu huỳnh trioxit
Đồng (II)
oxit
 

Công thức hóa học
Fe2 O3
K2O
P2O5
N2 O5
CaO
 
CO2
SO
 3
CuO

Loại oxit
Oxit  bazơ
Oxit  bazơ
Oxit  axit
Oxit  axit
Oxit  bazơ
Oxit  axit
Oxit  axit
Oxit bazơ
 

BÀI TẬP
Câu 3: Đốt 7,2 g magie trong khí oxi. Sau phản ứng thu được
magie oxit.
a. Viết PTHH
b. Tính thể tích oxi cần dùng (ở đktc) để đốt hết lượng Magie
trên.
c. Tính thể tích không khí cần dùng (ở đktc) để đốt lượng magie
trên (biết
d. Tính khối lượng magie oxit thu được.

BÀI TẬP
a. 2Mg + O2

2MgO

Bài giải

2

1

2 (mol)

0,3

0,15

0,3 (mol)

b.
c.Ta có: 
d. (g)

HƯỚNG DẪN
- Bước 1: Lập PTHH
(Cân bằng)
- Bước 2: Tính số mol
Mg
- Bước 3: Thế số mol
vào PTHH
- Bước 4: Tính.

BÀI TẬP
Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế oxi người ta đã
nung 69,52 g thuốc tím (KMnO4­).
a. Viết PTHH
b. Tính thể tích khí oxi thu được (ở đktc).
c. Đốt lưu huỳnh trong lượng khí oxi vừa sinh ra ta thu được sản
phẩm lưu huỳnh đi oxit. Tính khối lượng lưu huỳnh dioxit thu
được.

BÀI TẬP
Bài giải

HƯỚNG DẪN

a. 2KMnO4­  K2MnO4 + MnO2 + O2
2

1

1

1

0,44

0,22

0,22

0,22

b. 0,22.22,4 =4,928 l

(mol)

- Bước 1: Lập PTHH
(Cân bằng)
- Bước 2: Tính số mol
KMnO4.
- Bước 3: Thế số mol
vào PTHH
- Bước 4: Tính.

BÀI TẬP
Bài giải
c. S + O2 SO2
1

1

0,22 0,22
g

1
0,22 (mol)

(mol)

BÀI TẬP
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 3,36 (lít) Khí Metan (CH 4) (đktc)
trong không khí, thu được khí Cacbon đioxit và nước.
a. Viết PTHH của phản ứng.
b. Tính khối lượng cacbon dioxit thu được
c. Tính thể tích không khí cần dùng (ở đktc) để đốt lượng khí
trên (biết
d. Dẫn khí cacbon đioxit thu được qua nước vôi trong (Ca(OH) 2)
dư thì thu được CaCO3 và nước. Tính khối lượng CaCO3 thu
được.

BÀI TẬP
a. CH4

+

2O2

Bài giải
CO2 +
2H2O

1

2

1

0,15

0,3

0,15

b. n.M = 0,15.44 = 6,6 (g)
c.
Ta có: 

2
0,3 (mol)

HƯỚNG DẪN
- Bước 1: Lập PTHH
(Cân bằng)
- Bước 2: Tính số mol
CH4
- Bước 3: Thế số mol
vào PTHH
- Bước 4: Tính.

BÀI TẬP
Bài giải
d.

(g)

CO2 +

Ca(OH)2 

CaCO3

+

H2O

1

1

1

1

(mol)

0,15

0,15

0,15

0,15

(mol)
 
Gửi ý kiến