Tìm kiếm Bài giảng
Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Văn Hồ Phương Anh
Người gửi: Trịnh Thủy Tiên
Ngày gửi: 20h:09' 22-03-2023
Dung lượng: 9.2 MB
Số lượt tải: 514
Nguồn: Văn Hồ Phương Anh
Người gửi: Trịnh Thủy Tiên
Ngày gửi: 20h:09' 22-03-2023
Dung lượng: 9.2 MB
Số lượt tải: 514
Số lượt thích:
0 người
Axit - Bazơ
- Muối
I/ Axit
1. Khái
niệm
*Trả lời câu hỏi
- Chanh vì sao lại có vị chua?
-> Trong nước chanh có các hợp
chất tạo vị chua được gọi là axit
- Vậy axit là gì?
Axit gồm có một hay nhiều nguyên tử
hiđro liên kết với gốc axit, các nguyên
tử hiđro này có thể thay thế bằng các
nguyên tử kim loại
Vd: HCl, HF,
HBr, H2S
2. Công thức hóa học
H xA
Trong đó: A là kí hiệu hóa học của gốc axit
x là hóa trị của gốc axit
3. Phân loại
- Axit không có oxi: HCl, HBr,
…
- Axit có oxi
H₂SO4
HNO3
4. Tên gọi
a/ Axit không có oxi
Tên axit: Axit + tên phi kim + hiđric
Vd: HCl : axit clohiđric
HF: axit flohiđric
HBr: axit bromhiđric
H2S: axit sunfuhiđric
Tên gốc axit
: bromrua
r
B
H
a
u
r
lo
c
HCL :
S : sunfrua
H
2
a
u
r
o
fl
HF :
b/ Axit có oxi
* Tên axit nhiều oxi : Axit + tên phi* Tên axit ít oxi : Axit + tên phi
kim
kim
Vd: +
H2ic
SO4 : axit sunfuric
Vd:+ ơ
HNO3 : axit
H2CO3 : axit cacbonic
H3PO4 : axit photphoric
nitric
*Tên gốc axit:
nitrat
CTHH
Tên gọi
Gốc axit và
hóa trị axit
Tên gốc axit
H2SO4
Axit sunfuric
=SO4
sunfat
H2CO3
Axit cacbonic
= CO3
cacbonat
H2PO4
Axit
photphoric
Ξ PO4
photphat
H2SO3
Axit sunfurơ
=SO3
sunfit
H3PO3
Axit
photphorơ
photphoric
BT: Hãy viết CTHH của các axit có gốc axit dưới đây và cho biết
tên của chúng: =S, -NO3 , -HSO4
Ta có:
=S -> axit : H2S : axit sunfuhiđric
-NO3 -> axit : HNO3 : axit nitric
-HSO4 -> axit : H2SO4 : axit sunfuric
II/ Bazơ
2. Công thức hóa
học
M (OH)n
1. Khái
niệm
Trong đó: M : kí hiệu hóa học của nguyên tử kim
loại
n : chỉ số của nhóm hidroxit
3. Tên gọi
NaOH
Bazơ
Ca
(OH)2
ên tử
Bazơ gồm một nguy
một hay
kim loại liên kết với
t (OH)
nhiều nhóm hidroxi
Tên bazơ = tên kim loại (hóa trị) +
hiđroxit
Vd:
Ca (OH)2 : canxi hiđroxit
Al (OH)3 : nhôm hiđroxit
NaOH : natri hiđroxit
Cu (OH)2 : đồng (II) hiđroxit
Fe (OH)3 : đồng (III) hiđroxit
4. Phân
-loại
Bazơ tan: KOH, LiOH, Ca (OH)2 ,
NaOH, Ba (OH)2
- Bazơ không tan: Mg (OH)2 , Al (OH)3
, Zn (OH)2 ,…
Bài tập: Phân loại axit, bazơ và gọi tên: HCl, HNO3, HBr,
H3PO4 , Fe (OH)3 , Ca (OH)2, H2SO4, Al (OH)3
HCl : axit clohidric (axit không có oxi)
HNO3 : axit nitric (axit nhiều oxi)
HBr : axit bromhidric ( axit không có
oxi)
H3 PO4 : axit photphoric (axit nhiều oxi)
Fe (OH)3 : sắt (III) hiđroxit (bazơ không tan)
Ca (OH)2 : canxi hiđroxit (bazơ tan trong
nước)
H2SO4 : axit sunfuric (axit nhiều
oxi)
Al (OH)3 : nhôm (III) hiđroxit (bazơ không tan)
III/ Muối
1. Khái
niệm
* Trả lời câu
hỏi
(?) Kể tên một số
KMnO
₄
muối
CuSO₄
NaCl
MnCl₂
CrC
l₂
* Trả lời câu
hỏi
(?) Nhận xét thành phần phân tử của
muối
- Trong thành phần phân tử của muối có
nguyên tử kim loại và gốc axit.
*Ví
dụ:
Muối
Kim loại
Gốc axit
K₂SO₄
K
SO₄
CuSO₄
Cu
SO₄
Fe( HCO )₂
Fe
HCO₃
Kết
luận
Phân tử muối có một hay nhiều
nguyên tử kim loại liên kết với một
hay nhiều gốc axit.
2. Công thức hóa học
Gồm : kim loại + gốc axit
Vd :
Na2 CO3
NaHCO3
*Gốc axit :
CO3 (cacbonat)
HCO3
(hidrocacbonat)
3. Tên gọi
Tên muối: tên kim loại + (hóa trị) + tên gốc
axit
BaSO4 : bari
sunfat
ZnCl2 : kẽm clorua
Fe (NO3)3 : sắt (III) nitrat
KHCO3 : kali hiđrocacbonat
4. Phân loại
a/ Muối trung hòa
- Muối trung hòa là muối mà trong gốc axit không có nguyên tử
hidro có thể thay thế bằng nguyên tử kim loại
Vd: Na2SO4 , Na2CO3 , CaCo3 ,…
b/ Muối axit
- Muối axit là muối mà trong đó gốc axit còn nguyên tử hiđro chưa
được thay thế bằng nguyên tử kim loại
Vd: NaHSO4 , NaHCO3 , Ca (HCO3)3 ,…
Tiết học đến
đây là kết
thúc!
- Muối
I/ Axit
1. Khái
niệm
*Trả lời câu hỏi
- Chanh vì sao lại có vị chua?
-> Trong nước chanh có các hợp
chất tạo vị chua được gọi là axit
- Vậy axit là gì?
Axit gồm có một hay nhiều nguyên tử
hiđro liên kết với gốc axit, các nguyên
tử hiđro này có thể thay thế bằng các
nguyên tử kim loại
Vd: HCl, HF,
HBr, H2S
2. Công thức hóa học
H xA
Trong đó: A là kí hiệu hóa học của gốc axit
x là hóa trị của gốc axit
3. Phân loại
- Axit không có oxi: HCl, HBr,
…
- Axit có oxi
H₂SO4
HNO3
4. Tên gọi
a/ Axit không có oxi
Tên axit: Axit + tên phi kim + hiđric
Vd: HCl : axit clohiđric
HF: axit flohiđric
HBr: axit bromhiđric
H2S: axit sunfuhiđric
Tên gốc axit
: bromrua
r
B
H
a
u
r
lo
c
HCL :
S : sunfrua
H
2
a
u
r
o
fl
HF :
b/ Axit có oxi
* Tên axit nhiều oxi : Axit + tên phi* Tên axit ít oxi : Axit + tên phi
kim
kim
Vd: +
H2ic
SO4 : axit sunfuric
Vd:+ ơ
HNO3 : axit
H2CO3 : axit cacbonic
H3PO4 : axit photphoric
nitric
*Tên gốc axit:
nitrat
CTHH
Tên gọi
Gốc axit và
hóa trị axit
Tên gốc axit
H2SO4
Axit sunfuric
=SO4
sunfat
H2CO3
Axit cacbonic
= CO3
cacbonat
H2PO4
Axit
photphoric
Ξ PO4
photphat
H2SO3
Axit sunfurơ
=SO3
sunfit
H3PO3
Axit
photphorơ
photphoric
BT: Hãy viết CTHH của các axit có gốc axit dưới đây và cho biết
tên của chúng: =S, -NO3 , -HSO4
Ta có:
=S -> axit : H2S : axit sunfuhiđric
-NO3 -> axit : HNO3 : axit nitric
-HSO4 -> axit : H2SO4 : axit sunfuric
II/ Bazơ
2. Công thức hóa
học
M (OH)n
1. Khái
niệm
Trong đó: M : kí hiệu hóa học của nguyên tử kim
loại
n : chỉ số của nhóm hidroxit
3. Tên gọi
NaOH
Bazơ
Ca
(OH)2
ên tử
Bazơ gồm một nguy
một hay
kim loại liên kết với
t (OH)
nhiều nhóm hidroxi
Tên bazơ = tên kim loại (hóa trị) +
hiđroxit
Vd:
Ca (OH)2 : canxi hiđroxit
Al (OH)3 : nhôm hiđroxit
NaOH : natri hiđroxit
Cu (OH)2 : đồng (II) hiđroxit
Fe (OH)3 : đồng (III) hiđroxit
4. Phân
-loại
Bazơ tan: KOH, LiOH, Ca (OH)2 ,
NaOH, Ba (OH)2
- Bazơ không tan: Mg (OH)2 , Al (OH)3
, Zn (OH)2 ,…
Bài tập: Phân loại axit, bazơ và gọi tên: HCl, HNO3, HBr,
H3PO4 , Fe (OH)3 , Ca (OH)2, H2SO4, Al (OH)3
HCl : axit clohidric (axit không có oxi)
HNO3 : axit nitric (axit nhiều oxi)
HBr : axit bromhidric ( axit không có
oxi)
H3 PO4 : axit photphoric (axit nhiều oxi)
Fe (OH)3 : sắt (III) hiđroxit (bazơ không tan)
Ca (OH)2 : canxi hiđroxit (bazơ tan trong
nước)
H2SO4 : axit sunfuric (axit nhiều
oxi)
Al (OH)3 : nhôm (III) hiđroxit (bazơ không tan)
III/ Muối
1. Khái
niệm
* Trả lời câu
hỏi
(?) Kể tên một số
KMnO
₄
muối
CuSO₄
NaCl
MnCl₂
CrC
l₂
* Trả lời câu
hỏi
(?) Nhận xét thành phần phân tử của
muối
- Trong thành phần phân tử của muối có
nguyên tử kim loại và gốc axit.
*Ví
dụ:
Muối
Kim loại
Gốc axit
K₂SO₄
K
SO₄
CuSO₄
Cu
SO₄
Fe( HCO )₂
Fe
HCO₃
Kết
luận
Phân tử muối có một hay nhiều
nguyên tử kim loại liên kết với một
hay nhiều gốc axit.
2. Công thức hóa học
Gồm : kim loại + gốc axit
Vd :
Na2 CO3
NaHCO3
*Gốc axit :
CO3 (cacbonat)
HCO3
(hidrocacbonat)
3. Tên gọi
Tên muối: tên kim loại + (hóa trị) + tên gốc
axit
BaSO4 : bari
sunfat
ZnCl2 : kẽm clorua
Fe (NO3)3 : sắt (III) nitrat
KHCO3 : kali hiđrocacbonat
4. Phân loại
a/ Muối trung hòa
- Muối trung hòa là muối mà trong gốc axit không có nguyên tử
hidro có thể thay thế bằng nguyên tử kim loại
Vd: Na2SO4 , Na2CO3 , CaCo3 ,…
b/ Muối axit
- Muối axit là muối mà trong đó gốc axit còn nguyên tử hiđro chưa
được thay thế bằng nguyên tử kim loại
Vd: NaHSO4 , NaHCO3 , Ca (HCO3)3 ,…
Tiết học đến
đây là kết
thúc!
 








Các ý kiến mới nhất