Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Phan Minh Châu
Ngày gửi: 08h:03' 23-03-2023
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 52
Nguồn:
Người gửi: Lê Phan Minh Châu
Ngày gửi: 08h:03' 23-03-2023
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích:
0 người
Khởi động :
Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm
3
3dm =…………m
4
4cm =…………m
1
1cm =……….m
6
6mm =………..m
10
100
100
1000
a)
m dm cm mm
0
1
0
0
1dm hay m còn được viết thành 0,1m
0,1 đọc là: không phẩy một. 0,1 =
1cm haym còn được viết thành 0,01m
0,01 đọc là: không phẩy không một. 0,01 =
1
1mm hay m
còn được viết thành 0,01m
0,001 đọc là: không phẩy không không một. 0,01 =
0
0
0
1
Các số thập phân ; ; được viết thành 0,1 ; 0,01 ; 0,001.
Các số: 0,1 ; 0,01 ; 0,001 gọi là số thập phân
Nhận xét :
Vậy các số 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập phân
Phân số thập phân
Số thập phân
1
10
=
0,1
1
100
=
0,01
1
1000
=
0,001
b)
m dm cm mm
0
5
0
0
7
0
0
0
5dm hay
m
7cm hay m
còn được viết là 0,5 m
còn được viết là 0,07m
.
9
9mm hay m
còn được viết là 0.009 m
Các số thập phân ; ; được viết thành 0,5 ; 0,07 ;
0,009.
0,5 đọc là: không phẩy năm
0,07 đọc là: không phẩy không bẩy
0,5 =
0,07 =
0,009 đọc là: không phẩy không không chín
Các số: 0,5 ; 0,07 ; 0,009
cũng là số thập phân.
0,009 =
Nhận xét :
0,5 =
;
0,07 =
;
0,009 =
Hãy so sánh chữ số 0 ở mẫu số của các phân số
thập phân và các chữ số ở phần đằng sau dấu
phẩy của số thập phân trên.
Các chữ số ở phần đằng sau dấu phẩy của số
thập phân được viết ứng với các chữ số 0 ở mẫu
số của các phân số thập phân.
Bài 1: Viết cách đọc các số thập phân (theo mẫu)
0,5: không phẩy năm.
không phẩy hai
0,2:……………..
không phẩy bảy
0,7:……………..
không phẩy chín
0,9:……………..
không phẩy không tám
không phẩy không hai 0,08:……………..
0,02:……………..
không phẩy không
0,005:……………..
không năm
không phẩy không không chín
0,009:……………..
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm dưới mỗi vạch của tia số.
1
10
2
10
3
10
4
10
5
10
6
10
7
10
8
10
9
10
… 0,3
… 0,4 0,5
… 0,6
… 0,7
… …
0,8 0,9
0 0,1 0,2
1
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
7
a) 7 dm =
m = 0,7 m
10
5
5 dm =
m = 0,5 m
10
2
2 mm =
m =0,002
1000
4
4g=
m = 0,004m
1000
9
9 cm =
m = 0,03 m
100
3
3 cm =
m = 0,03 m
100
8
8 mm =
kg = 0,008 kg
1000
6
6g=
kg = 0,006
1000
kg
Bài 4: Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu).
m
0
dm cm
mm Viết phân số thập phân Viết số thập phân
m
9
0,9 m
m
0,25 m
m
0,09 m
0
2
5
0
0
9
0
7
5
6
m
0,756 m
0
0
8
5
m
0,085 m
- Làm bài 1,2 SGK trang
34,35.
- Chuẩn bị bài sau.
Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm
3
3dm =…………m
4
4cm =…………m
1
1cm =……….m
6
6mm =………..m
10
100
100
1000
a)
m dm cm mm
0
1
0
0
1dm hay m còn được viết thành 0,1m
0,1 đọc là: không phẩy một. 0,1 =
1cm haym còn được viết thành 0,01m
0,01 đọc là: không phẩy không một. 0,01 =
1
1mm hay m
còn được viết thành 0,01m
0,001 đọc là: không phẩy không không một. 0,01 =
0
0
0
1
Các số thập phân ; ; được viết thành 0,1 ; 0,01 ; 0,001.
Các số: 0,1 ; 0,01 ; 0,001 gọi là số thập phân
Nhận xét :
Vậy các số 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập phân
Phân số thập phân
Số thập phân
1
10
=
0,1
1
100
=
0,01
1
1000
=
0,001
b)
m dm cm mm
0
5
0
0
7
0
0
0
5dm hay
m
7cm hay m
còn được viết là 0,5 m
còn được viết là 0,07m
.
9
9mm hay m
còn được viết là 0.009 m
Các số thập phân ; ; được viết thành 0,5 ; 0,07 ;
0,009.
0,5 đọc là: không phẩy năm
0,07 đọc là: không phẩy không bẩy
0,5 =
0,07 =
0,009 đọc là: không phẩy không không chín
Các số: 0,5 ; 0,07 ; 0,009
cũng là số thập phân.
0,009 =
Nhận xét :
0,5 =
;
0,07 =
;
0,009 =
Hãy so sánh chữ số 0 ở mẫu số của các phân số
thập phân và các chữ số ở phần đằng sau dấu
phẩy của số thập phân trên.
Các chữ số ở phần đằng sau dấu phẩy của số
thập phân được viết ứng với các chữ số 0 ở mẫu
số của các phân số thập phân.
Bài 1: Viết cách đọc các số thập phân (theo mẫu)
0,5: không phẩy năm.
không phẩy hai
0,2:……………..
không phẩy bảy
0,7:……………..
không phẩy chín
0,9:……………..
không phẩy không tám
không phẩy không hai 0,08:……………..
0,02:……………..
không phẩy không
0,005:……………..
không năm
không phẩy không không chín
0,009:……………..
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm dưới mỗi vạch của tia số.
1
10
2
10
3
10
4
10
5
10
6
10
7
10
8
10
9
10
… 0,3
… 0,4 0,5
… 0,6
… 0,7
… …
0,8 0,9
0 0,1 0,2
1
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
7
a) 7 dm =
m = 0,7 m
10
5
5 dm =
m = 0,5 m
10
2
2 mm =
m =0,002
1000
4
4g=
m = 0,004m
1000
9
9 cm =
m = 0,03 m
100
3
3 cm =
m = 0,03 m
100
8
8 mm =
kg = 0,008 kg
1000
6
6g=
kg = 0,006
1000
kg
Bài 4: Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu).
m
0
dm cm
mm Viết phân số thập phân Viết số thập phân
m
9
0,9 m
m
0,25 m
m
0,09 m
0
2
5
0
0
9
0
7
5
6
m
0,756 m
0
0
8
5
m
0,085 m
- Làm bài 1,2 SGK trang
34,35.
- Chuẩn bị bài sau.
 









Các ý kiến mới nhất