KNTT - Bài 14. Đặc điểm tự nhiên Bắc Mỹ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Chuyên
Ngày gửi: 15h:10' 25-03-2023
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 639
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Chuyên
Ngày gửi: 15h:10' 25-03-2023
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 639
Số lượt thích:
0 người
Môn : Địa Lí
Lớp : 7A
Trường :THCS Hạp Lĩnh
GV:Ngô Thi Chuyên
2 phút
Xác định vị trí khu vực Bắc Mĩ trên lược đồ
Lược đồ tự nhiên Châu Mĩ
TIẾT 37 - BÀI 14:
ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN BẮC
MĨ
MỤC TIÊU BÀI HỌC
Trình bày được đặc điểm của tự nhiên Bắc
Mĩ: sự phân hoá của địa hình. khí hậu
Xác định được các đối tượng trên bản đồ tự
nhiên, bản đồ các đới khí hậu
NỘI DUNG BÀI HỌC
1.
Địa
hình
2. Khí hậu
3. Sông, hồ4. Đới thiên nhiên
1. ĐỊA HÌNH
Quan sát Lát cắt địa hình Bắc Mĩ cắt ngang Hoa Kỳ theo vĩ tuyến 40 0B cho biết từ tây
sang đông địa hình Bắc Mĩ chia thành mấy bộ phận? Đó là những bộ phận nào?
HOẠT ĐỘNG NHÓM
- Thời gian: 4 phút
- Số nhóm: 4 nhóm
+ Nhóm 1: Tìm hiểu miền núi Coóc-đi-e ở phía tây.
+ Nhóm 2: Tìm hiểu miền đồng bằng ở giữa.
+ Nhóm 3: Tìm hiểu dãy núi A-pa-lát ở phía đông.
+ Nhóm 4: Đặt câu hỏi phản biện cho các nhóm
Vị trí
Độ cao
Đặc điểm
Miền núi Cooc-đi-e
Miền đồng bằng
Dãy A-pa-lat
Vị trí
Miền núi Cooc-đi-e
Phía tây
3 000 - 4000m
Độ cao
Đặc
điểm
- Kéo dài 9.000 km
theo chiều bắc - nam.
- Gồm nhiều dãy núi
chạy song song, xen
giữa là các cao nguyên
và sơn nguyên
Miền đồng bằng
Dãy A-pa-lat
- Đây là miền núi trẻ đồ sộ, cao
trung bình 3000-4000m, và kéo
dài 9000km.
- Hướng bắc - nam.
- Gồm nhiều dãy núi chạy song
song, xen kẽ với các cao
nguyên và sơn nguyên.
Lược đồ tự nhiên Bắc Mĩ
Vị trí
Miền núi Cooc-đi-e
Phía tây
3 000 - 4000m
Độ cao
Đặc
điểm
- Kéo dài 9.000 km
theo chiều bắc - nam.
- Gồm nhiều dãy núi
chạy song song, xen
giữa là các cao nguyên
và sơn nguyên
Miền đồng bằng
Dãy A-pa-lat
Vị trí
Miền núi Cooc-đi-e
Miền đồng bằng
Phía tây
Ở giữa
3 000 - 4000m
200 - 500 m
- Kéo dài 9.000 km
theo chiều bắc - nam.
- Gồm nhiều dãy núi
chạy song song, xen
giữa là các cao nguyên
và sơn nguyên
- Gồm đồng bằng Cana-đa, đb Lớn, đb Trung
tâm và đb duyên hải
- Thấp dần từ bắc xuống
nam
Độ cao
Đặc
điểm
Dãy A-pa-lat
- Địa hình lòng máng khổng lồ.
Cao ở phía bắc và tây bắc, thấp
dần về phía nam và đông nam.
Lược đồ tự nhiên Bắc Mĩ
Cảnh quan đồng bằng trung tâm
Vị trí
Miền núi Cooc-đi-e
Miền đồng bằng
Phía tây
Ở giữa
3 000 - 4000m
200 - 500 m
- Kéo dài 9.000 km
theo chiều bắc - nam.
- Gồm nhiều dãy núi
chạy song song, xen
giữa là các cao nguyên
và sơn nguyên
- Gồm đồng bằng Cana-đa, đb Lớn, đb Trung
tâm và đb duyên hải
- Thấp dần từ bắc xuống
nam
Độ cao
Đặc
điểm
Dãy A-pa-lat
Vị trí
Miền núi Cooc-đi-e
Miền đồng bằng
Phía tây
Ở giữa
Dãy A-pa-lat
Phía đông
3 000 - 4000m
200 - 500 m
Độ cao ở phần bắc từ 400
- 500m. Phần nam cao
1000 - 1500 m.
- Kéo dài 9.000 km
theo chiều bắc - nam.
- Gồm nhiều dãy núi
chạy song song, xen
giữa là các cao nguyên
và sơn nguyên
- Gồm đồng bằng Ca- - Hướng đông bắc - tây
na-đa, đb Lớn, đb Trung nam
tâm và đb duyên hải
- Thấp dần từ bắc xuống
nam
Độ cao
Đặc
điểm
-A-pa-lat là dãy núi cổ độ cao
trung bình từ 500 - 1500m.
Hướng đông bắc - tây nam
Hình 36.2 Lược đồ tự nhiên Bắc Mĩ
Em có biết?
Bề mặt các cao
nguyên của miền
núi Cooc-đi-e chia
cắt mạnh bởi các
thung lũng sông
tạo nên các hẻm
vực
(ca-ny-on).
Tiêu biểu nhất là
Gran Ca-ny-on dài
446 km, rộng từ
6-29 km và sâu
1.600km
Gran Ca-ny-on, Hoa
Kỳ
2. KHÍ HẬU
HOẠT ĐỘNG CẶP ĐÔI
- Thời gian: 4 phút
- Yêu cầu: Quan sát Hình 2: Bản đồ các đới và kiểu khí hậu ở Bắc Mĩ, hoàn thành
phiếu học tập
+ Dãy 1: Ở Bắc Mĩ có các đới và kiểu khí hậu nào? Kiểu khí hậu nào chiếm diện
tích lớn nhất?
+ Dãy 2: Giải thích tại sao Bắc Mĩ có nhiều đới và kiểu khí hậu?
+ Dãy 3: Nêu sự khác biệt về khí hậu giữa phần phía tây và phần phía đông lục địa
Bắc Mĩ. Giải thích nguyên nhân tại sao lại có sự khác biệt này?
+ Dãy 4: Tại sao ở miền tây nam của Bắc Mĩ gần biển mà lại có khí hậu hoang
mạc?
Dãy 1: Ở Bắc Mĩ có các đới
& kiểu khí hậu nào? Kiểu
khí hậu nào chiếm diện tích
lớn nhất?
- Các đới & kiểu khí hậu:
cực và cận cực, ôn đới, cận
nhiệt và nhiệt đới, KH núi
cao, KH hoang mạc
- Kiểu khí hậu ôn đới chiếm
diện tích lớn nhất
Dãy 2: Giải thích tại sao
Bắc Mĩ có nhiều đới và kiểu
khí hậu?
+ Do lãnh thổ Bắc Mĩ trải
dài trên nhiều vĩ độ từ
khoảng 25B đến vùng cực
nên có nhiều đới và kiểu khí
hậu
Dãy 3: Nêu sự khác biệt về khí hậu
giữa phần phía tây và phần phía đông
lục địa Bắc Mĩ. Giải thích nguyên
nhân tại sao lại có sự khác biệt này?
- Phía tây khí hậu điều hòa, mưa nhiều.
- Càng vào sâu trong lục địa biên độ
nhiệt năm càng lớn, mưa ít, khí hậu
khô hạn.
- Giải thích:
+ Ven biển ảnh hưởng của biển, của
dòng biển nóng A-la-xca nên khí hậu
điều hòa, mưa nhiều
+ Càng vào sâu trong lục địa, do tác
động của bức chắn địa hình dãy Coocđi-e nên ảnh hưởng của biển càng ít
Dãy 4: Tại sao ở miền tây nam của
Bắc Mĩ gần biển mà lại có khí hậu
hoang mạc?
- Các dãy núi thuộc hệ thống
Coocđie kéo dài theo hướng BắcNam ngăn cản sự di chuyển của
các khối khí từ Thái Bình Dương
vào. Vì vậy, ở phía tây Coocđie thì
mưa nhiều còn các cao nguyên,
bồn địa và ở sườn đông Coocđie ít
mưa hình thành khí hậu hoang mạc
- Ảnh hưởng của dòng biển lạnh
Ca-li-phooc-ni-a
2. KHÍ HẬU
PHÂN HÓA TÂY - ĐÔNG
PHÂN HÓA BẮC - NAM
SỰ PHÂN HÓA
Phân hóa đa dạng theo
chiều: bắc - nam, đông tây, theo độ cao
Gồm các đới khí hậu cực
và cận cực, ôn đới, cận
nhiệt và nhiệt đới
Khu vực ven biển có khí hậu
điều hòa, mưa nhiều. Càng
vào sâu trong lục địa biên độ
nhiệt năm lớn, khô hạn
Nguyên nhân:
- Do lãnh thổ trải dài từ vùng cực Bắc đến khoảng vĩ tuyến 25°B.
- Do ảnh hưởng của địa hình, vị trí gần hay xa biển, tác động của dòng biển nóng, lạnh…
LUYỆN TẬP - VẬN DỤNG
Bài 1: Lựa chọn đáp án đúng
Câu 1. Ở Bắc Mĩ có mấy khu vực địa hình chính?
A. Hai khu vực.
B Ba khu vực.
B.
C. Bốn khu vực.
D. Năm khu vực.
Câu 2. Hệ thống Cooc-đi-e kéo dài bao nhiêu ki-lô-mét?
A. 3260 km.
B. 6000 km.
C. 7000 km.
D.
D 9000 km.
Câu 3. Kiểu khí hậu nào ở Bắc Mĩ chiếm diện tích lớn nhất?
A Ôn đới.
A.
B. Nhiệt đới.
C. Hàn đới.
D. Núi cao.
Câu 4. Càng vào sâu trong lục địa, khí hậu có tính chất gì?
A. Khí hậu điều hòa, mưa nhiều.
B. Khí hậu khắc nhiệt, lạnh giá.
C Khí hậu biên độ nhiệt năm lớn, mưa ít hơn.
C.
D. Khí hậu nóng ẩm mưa nhiều.
Bài 2: Ghép các ô ở bên trái với các ô bên phải sao cho phù hợp
a. Hướng bắc - nam
1. Miền núi
Cooc-đi-e
b. Hướng đông bắc - tây nam
c. Phía tây Bắc Mĩ
2. Dãy núi
A-pa-lat
d. Phía bắc cao 400-500m, phần nam cao 1000-1500m
e. Cao 3000-4000m
g. Phía đông Bắc Mĩ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài cũ
- Nghiên cứu tiếp phần 3. Sông, hồ; 4. Đới thiên nhiên
+ Tìm hiểu trước một số thông tin về hệ thống sông, hồ của Bắc Mĩ.
+ Sưu tầm một số hình ảnh về cảnh quan thiên nhiên của Bắc Mĩ
Lớp : 7A
Trường :THCS Hạp Lĩnh
GV:Ngô Thi Chuyên
2 phút
Xác định vị trí khu vực Bắc Mĩ trên lược đồ
Lược đồ tự nhiên Châu Mĩ
TIẾT 37 - BÀI 14:
ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN BẮC
MĨ
MỤC TIÊU BÀI HỌC
Trình bày được đặc điểm của tự nhiên Bắc
Mĩ: sự phân hoá của địa hình. khí hậu
Xác định được các đối tượng trên bản đồ tự
nhiên, bản đồ các đới khí hậu
NỘI DUNG BÀI HỌC
1.
Địa
hình
2. Khí hậu
3. Sông, hồ4. Đới thiên nhiên
1. ĐỊA HÌNH
Quan sát Lát cắt địa hình Bắc Mĩ cắt ngang Hoa Kỳ theo vĩ tuyến 40 0B cho biết từ tây
sang đông địa hình Bắc Mĩ chia thành mấy bộ phận? Đó là những bộ phận nào?
HOẠT ĐỘNG NHÓM
- Thời gian: 4 phút
- Số nhóm: 4 nhóm
+ Nhóm 1: Tìm hiểu miền núi Coóc-đi-e ở phía tây.
+ Nhóm 2: Tìm hiểu miền đồng bằng ở giữa.
+ Nhóm 3: Tìm hiểu dãy núi A-pa-lát ở phía đông.
+ Nhóm 4: Đặt câu hỏi phản biện cho các nhóm
Vị trí
Độ cao
Đặc điểm
Miền núi Cooc-đi-e
Miền đồng bằng
Dãy A-pa-lat
Vị trí
Miền núi Cooc-đi-e
Phía tây
3 000 - 4000m
Độ cao
Đặc
điểm
- Kéo dài 9.000 km
theo chiều bắc - nam.
- Gồm nhiều dãy núi
chạy song song, xen
giữa là các cao nguyên
và sơn nguyên
Miền đồng bằng
Dãy A-pa-lat
- Đây là miền núi trẻ đồ sộ, cao
trung bình 3000-4000m, và kéo
dài 9000km.
- Hướng bắc - nam.
- Gồm nhiều dãy núi chạy song
song, xen kẽ với các cao
nguyên và sơn nguyên.
Lược đồ tự nhiên Bắc Mĩ
Vị trí
Miền núi Cooc-đi-e
Phía tây
3 000 - 4000m
Độ cao
Đặc
điểm
- Kéo dài 9.000 km
theo chiều bắc - nam.
- Gồm nhiều dãy núi
chạy song song, xen
giữa là các cao nguyên
và sơn nguyên
Miền đồng bằng
Dãy A-pa-lat
Vị trí
Miền núi Cooc-đi-e
Miền đồng bằng
Phía tây
Ở giữa
3 000 - 4000m
200 - 500 m
- Kéo dài 9.000 km
theo chiều bắc - nam.
- Gồm nhiều dãy núi
chạy song song, xen
giữa là các cao nguyên
và sơn nguyên
- Gồm đồng bằng Cana-đa, đb Lớn, đb Trung
tâm và đb duyên hải
- Thấp dần từ bắc xuống
nam
Độ cao
Đặc
điểm
Dãy A-pa-lat
- Địa hình lòng máng khổng lồ.
Cao ở phía bắc và tây bắc, thấp
dần về phía nam và đông nam.
Lược đồ tự nhiên Bắc Mĩ
Cảnh quan đồng bằng trung tâm
Vị trí
Miền núi Cooc-đi-e
Miền đồng bằng
Phía tây
Ở giữa
3 000 - 4000m
200 - 500 m
- Kéo dài 9.000 km
theo chiều bắc - nam.
- Gồm nhiều dãy núi
chạy song song, xen
giữa là các cao nguyên
và sơn nguyên
- Gồm đồng bằng Cana-đa, đb Lớn, đb Trung
tâm và đb duyên hải
- Thấp dần từ bắc xuống
nam
Độ cao
Đặc
điểm
Dãy A-pa-lat
Vị trí
Miền núi Cooc-đi-e
Miền đồng bằng
Phía tây
Ở giữa
Dãy A-pa-lat
Phía đông
3 000 - 4000m
200 - 500 m
Độ cao ở phần bắc từ 400
- 500m. Phần nam cao
1000 - 1500 m.
- Kéo dài 9.000 km
theo chiều bắc - nam.
- Gồm nhiều dãy núi
chạy song song, xen
giữa là các cao nguyên
và sơn nguyên
- Gồm đồng bằng Ca- - Hướng đông bắc - tây
na-đa, đb Lớn, đb Trung nam
tâm và đb duyên hải
- Thấp dần từ bắc xuống
nam
Độ cao
Đặc
điểm
-A-pa-lat là dãy núi cổ độ cao
trung bình từ 500 - 1500m.
Hướng đông bắc - tây nam
Hình 36.2 Lược đồ tự nhiên Bắc Mĩ
Em có biết?
Bề mặt các cao
nguyên của miền
núi Cooc-đi-e chia
cắt mạnh bởi các
thung lũng sông
tạo nên các hẻm
vực
(ca-ny-on).
Tiêu biểu nhất là
Gran Ca-ny-on dài
446 km, rộng từ
6-29 km và sâu
1.600km
Gran Ca-ny-on, Hoa
Kỳ
2. KHÍ HẬU
HOẠT ĐỘNG CẶP ĐÔI
- Thời gian: 4 phút
- Yêu cầu: Quan sát Hình 2: Bản đồ các đới và kiểu khí hậu ở Bắc Mĩ, hoàn thành
phiếu học tập
+ Dãy 1: Ở Bắc Mĩ có các đới và kiểu khí hậu nào? Kiểu khí hậu nào chiếm diện
tích lớn nhất?
+ Dãy 2: Giải thích tại sao Bắc Mĩ có nhiều đới và kiểu khí hậu?
+ Dãy 3: Nêu sự khác biệt về khí hậu giữa phần phía tây và phần phía đông lục địa
Bắc Mĩ. Giải thích nguyên nhân tại sao lại có sự khác biệt này?
+ Dãy 4: Tại sao ở miền tây nam của Bắc Mĩ gần biển mà lại có khí hậu hoang
mạc?
Dãy 1: Ở Bắc Mĩ có các đới
& kiểu khí hậu nào? Kiểu
khí hậu nào chiếm diện tích
lớn nhất?
- Các đới & kiểu khí hậu:
cực và cận cực, ôn đới, cận
nhiệt và nhiệt đới, KH núi
cao, KH hoang mạc
- Kiểu khí hậu ôn đới chiếm
diện tích lớn nhất
Dãy 2: Giải thích tại sao
Bắc Mĩ có nhiều đới và kiểu
khí hậu?
+ Do lãnh thổ Bắc Mĩ trải
dài trên nhiều vĩ độ từ
khoảng 25B đến vùng cực
nên có nhiều đới và kiểu khí
hậu
Dãy 3: Nêu sự khác biệt về khí hậu
giữa phần phía tây và phần phía đông
lục địa Bắc Mĩ. Giải thích nguyên
nhân tại sao lại có sự khác biệt này?
- Phía tây khí hậu điều hòa, mưa nhiều.
- Càng vào sâu trong lục địa biên độ
nhiệt năm càng lớn, mưa ít, khí hậu
khô hạn.
- Giải thích:
+ Ven biển ảnh hưởng của biển, của
dòng biển nóng A-la-xca nên khí hậu
điều hòa, mưa nhiều
+ Càng vào sâu trong lục địa, do tác
động của bức chắn địa hình dãy Coocđi-e nên ảnh hưởng của biển càng ít
Dãy 4: Tại sao ở miền tây nam của
Bắc Mĩ gần biển mà lại có khí hậu
hoang mạc?
- Các dãy núi thuộc hệ thống
Coocđie kéo dài theo hướng BắcNam ngăn cản sự di chuyển của
các khối khí từ Thái Bình Dương
vào. Vì vậy, ở phía tây Coocđie thì
mưa nhiều còn các cao nguyên,
bồn địa và ở sườn đông Coocđie ít
mưa hình thành khí hậu hoang mạc
- Ảnh hưởng của dòng biển lạnh
Ca-li-phooc-ni-a
2. KHÍ HẬU
PHÂN HÓA TÂY - ĐÔNG
PHÂN HÓA BẮC - NAM
SỰ PHÂN HÓA
Phân hóa đa dạng theo
chiều: bắc - nam, đông tây, theo độ cao
Gồm các đới khí hậu cực
và cận cực, ôn đới, cận
nhiệt và nhiệt đới
Khu vực ven biển có khí hậu
điều hòa, mưa nhiều. Càng
vào sâu trong lục địa biên độ
nhiệt năm lớn, khô hạn
Nguyên nhân:
- Do lãnh thổ trải dài từ vùng cực Bắc đến khoảng vĩ tuyến 25°B.
- Do ảnh hưởng của địa hình, vị trí gần hay xa biển, tác động của dòng biển nóng, lạnh…
LUYỆN TẬP - VẬN DỤNG
Bài 1: Lựa chọn đáp án đúng
Câu 1. Ở Bắc Mĩ có mấy khu vực địa hình chính?
A. Hai khu vực.
B Ba khu vực.
B.
C. Bốn khu vực.
D. Năm khu vực.
Câu 2. Hệ thống Cooc-đi-e kéo dài bao nhiêu ki-lô-mét?
A. 3260 km.
B. 6000 km.
C. 7000 km.
D.
D 9000 km.
Câu 3. Kiểu khí hậu nào ở Bắc Mĩ chiếm diện tích lớn nhất?
A Ôn đới.
A.
B. Nhiệt đới.
C. Hàn đới.
D. Núi cao.
Câu 4. Càng vào sâu trong lục địa, khí hậu có tính chất gì?
A. Khí hậu điều hòa, mưa nhiều.
B. Khí hậu khắc nhiệt, lạnh giá.
C Khí hậu biên độ nhiệt năm lớn, mưa ít hơn.
C.
D. Khí hậu nóng ẩm mưa nhiều.
Bài 2: Ghép các ô ở bên trái với các ô bên phải sao cho phù hợp
a. Hướng bắc - nam
1. Miền núi
Cooc-đi-e
b. Hướng đông bắc - tây nam
c. Phía tây Bắc Mĩ
2. Dãy núi
A-pa-lat
d. Phía bắc cao 400-500m, phần nam cao 1000-1500m
e. Cao 3000-4000m
g. Phía đông Bắc Mĩ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài cũ
- Nghiên cứu tiếp phần 3. Sông, hồ; 4. Đới thiên nhiên
+ Tìm hiểu trước một số thông tin về hệ thống sông, hồ của Bắc Mĩ.
+ Sưu tầm một số hình ảnh về cảnh quan thiên nhiên của Bắc Mĩ
 








Các ý kiến mới nhất