Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 38. Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển - đảo

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hùng Thái
Ngày gửi: 05h:58' 26-03-2023
Dung lượng: 17.7 MB
Số lượt tải: 278
Số lượt thích: 0 người
Câu 1: Dựa vào hình
6.2: Kể tên các vùng
kinh tế giáp biển,
vùng kinh tế không
giáp biển?
Câu 2: Kể những
ngành kinh tế biển ở
nước ta?

TIẾT 42- BÀI 38:
PHÁT TRIỂN TỔNG HỢP
KINH TẾ VÀ BẢO VỆ TÀI
NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
BIỂN- ĐẢO

TIẾT 42- BÀI 38: PHÁT TRIỂN TỔNG HỢP KINH TẾ VÀ BẢO VỆ TÀI
NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG BIỂN-ĐẢO

I. Biển và đảo Việt Nam:
1. Vùng biển nước ta:
2. Các đảo và quần đảo:
II. Phát triển tổng hợp kinh tế biển:
1/ Khai thác, nuôi trồng và chế biến hải sản:
2/ Du lịch biển- đảo:

TIẾT 42- BÀI 38: PHÁT TRIỂN
TỔNG HỢP KINH TẾ VÀ BẢO
VỆ TÀI NGUYÊN, MÔI
TRƯỜNG BIỂN-ĐẢO
I. Biển và đảo Việt Nam:
1. Vùng biển nước ta: (Khởi động)
2. Các đảo và quần đảo: (Vượt chướng ngại vật)
II. Phát triển tổng hợp kinh tế biển: Tăng tốc
1/ Khai thác, nuôi trồng và chế biến hải sản:
2/ Du lịch biển- đảo:

LUYỆN TẬP:

Về đích

Mỗi đội sẽ trả lời 4 câu hỏi.
Mỗi câu trả lời đúng được cộng 10 điểm.

Câu 1. Chiều dài đường bờ biển nước
ta là bao nhiêu Km?
A. 1 triệu Km.
B. 28 Km.
C. 3000 Km.
D. 3260 Km.
14
15
10
11
12
13
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09

Đáp án

Thời gian

Câu 2. Vùng biển nước ta rộng
khoảng:
A. 1 triệu Km2.
B. 3260 Km2.
C. 28 Km2.
D. 12 Km2 .
Đáp án

14
15
10
11
12
13
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09

Thời gian

Câu 3. Nước ta có bao nhiêu tỉnh và
thành phố giáp biển?
A. 26.
B. 27.
C. 28.
D. 29.
Đáp án

14
15
10
11
12
13
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09

Thời gian

Câu 4. Quan sát hình 38.1, hãy kể tên các
bộ phận của vùng biển nước ta.

Đáp án

Thời gian

TIẾT 42- BÀI 38: PHÁT TRIỂN TỔNG HỢP KINH TẾ VÀ BẢO VỆ TÀI
NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG BIỂN-ĐẢO

I. Biển và đảo Việt Nam:
1. Vùng biển nước ta:
Nöôùc ta coù ñöôøng bôø
bieån daøi 3.260 km vaø
vuøng bieån roäng
khoaûng 1 trieäu km2.

TIẾT 45- BÀI 38: PHÁT TRIỂN TỔNG HỢP KINH TẾ VÀ BẢO VỆ TÀI
NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG BIỂN-ĐẢO

I. Biển và đảo Việt Nam:
1. Vùng biển nước ta:
2. Các đảo và quần đảo:

1

2

3

4

- Có 4 ô – tương ứng với 4 mảnh ghép của bức tranh phải
tìm .
- Mỗi đội có 1 lượt lựa chọn và trả lời với thời gian 15
giây.
- Trả lời đúng được 10 điểm -> Một phần bức tranh xuất
hiện.
- Trả lời sai : Các đội còn lại được quyền trả lời .
- Nếu đội nào tìm được từ khóa thì giơ tay để trả lời :
+ Trả lời đúng từ khóa ở câu thứ 1 được 40 điểm .
+ Trả lời đúng từ khóa ở câu thứ 2 được 30 điểm .
+ Trả lời đúng từ khóa ở câu thứ 3 được 20 điểm .
+ Trả lời đúng từ khóa ở câu thứ 4 được 10 điểm .

*Lưu ý : Trả lời sai từ khóa bị loại khỏi vòng chơi.

1

2

3

4

10
11
12
13
14
15
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9

Câu 1 :
Vùng biển nước ta có khoảng bao nhiêu
hòn đảo lớn nhỏ?

Đáp án

BACK

10
11
12
13
14
15
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9

Câu 2 :

Hòn đảo nào có diện tích lớn
nhất nước ta?

Đáp án

BACK

10
11
12
13
14
15
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9

Câu 3 :

Tỉnh nào có nhiều đảo nhất ở
nước ta?

Đáp án

BACK

10
11
12
13
14
15
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9

Câu 4 :

Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh nào?

Đáp án

BACK

“Đường lưỡi bò” hay
“đường chín đoạn” là khái
niệm mà Trung Quốc dựa
vào để tuyên bố quyền lịch
sử đối với gần như toàn bộ
Biển Đông. Tuy nhiên, yêu
sách này hoàn toàn trái với
luật quốc tế và trên thực tế,
Tòa Trọng tài Thường trực
(PCA) năm 2016 đã ra
phán quyết khẳng định
tuyên bố của Trung Quốc
không có cơ sở pháp lý.

TIẾT 42- BÀI 38: PHÁT TRIỂN TỔNG HỢP KINH TẾ VÀ BẢO VỆ TÀI
NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG BIỂN-ĐẢO

I. Biển và đảo Việt Nam:
1. Vùng biển nước ta:

Đ. Cái Bầu
Đ. Cát Bà
Đ. Bạch Long Vĩ

2. Các đảo và quần đảo:
- Có khoảng 4000 đảo lớn nhỏ.
-Các đảo lớn: Cái Bầu, Cát
Bà, Bạch Long Vĩ, Lý Sơn,
Phú Quý, Côn Đảo, Phú
Quốc, Thổ Chu.

Đ. Cồn cỏ
Đ.Lý Sơn

- Quần đảo: Hoàng Sa,
Trường Sa.
Đ.Phú Quý
Đ.Phú Quốc

Côn Đảo

TIẾT 42- BÀI 38: PHÁT TRIỂN TỔNG HỢP KINH TẾ VÀ BẢO VỆ TÀI
NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG BIỂN-ĐẢO

I. Biển và đảo Việt Nam:
II. Phát triển tổng hợp kinh tế biển:

1

3

Khai thác, nuôi trồng và
đánh bắt hải sản

Khai thác và chế biến
khoáng sản biển

2

4

Du lịch biển-đảo

Giao thông vận tải biển

TIẾT 42- BÀI 38: PHÁT TRIỂN TỔNG HỢP KINH TẾ VÀ BẢO VỆ TÀI
NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG BIỂN-ĐẢO

I. Biển và đảo Việt Nam:
II. Phát triển tổng hợp kinh tế biển:
Ngành

Khai thác,
nuôi trồng
và chế biến
hải sản
Du lịch
biển đảo

Tiềm năng

Tình hình phát triển

Hạn chế

Phương hướng

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

Nối các ý ở cột A với cột B sao cho đúng:

Cột A

Cột B
Đáp án
1. Phương tiện đánh bắt thô sơ.
2. Cơ sở chế biến chậm phát triển.
a. Tiềm năng
3. Vùng biển rộng, bờ biển dài.
a.nối …
4. Có 4 ngư trường lớn.
b. Tình hình phát triển 5. Ưu tiên khai thác xa bờ.
6. Số lượng giống loài hải sản lớn. b. nối …
7. Đẩy mạnh nuôi trồng.
8. Sản lượng khai thác khoảng 1,9
c. Hạn chế
d. Phương hướng

triệu tấn/năm.
9. Phát triển đồng bộ và hiện đại
công nghiệp chế biến.
10. Chủ yếu đánh bắt ven bờ.

c. nối …
d. nối …

Cột A

Cột B

Đáp án

1. Phương tiện đánh bắt thô sơ.
2. Cơ sở chế biến chậm phát triển.
a. Tiềm năng
3. Vùng biển rộng, bờ biển dài.
a.nối …
4. Có 4 ngư trường lớn.
b. Tình hình phát triển 5. Ưu tiên khai thác xa bờ.
6. Số lượng giống loài hải sản lớn. b. nối …
7. Đẩy mạnh nuôi trồng.
8. Sản lượng khai thác khoảng 1,9
c. Hạn chế
d. Phương hướng

triệu tấn/năm.
9. Phát triển đồng bộ và hiện đại
công nghiệp chế biến.
10. Chủ yếu đánh bắt ven bờ.

c. nối …
d. nối …

Cột A

Cột B
1. Phương tiện đánh bắt thô sơ.
a. Tiềm năng
2. Cơ sở chế biến chậm phát triển.
3. Vùng biển rộng, bờ biển dài.
4. Có 4 ngư trường lớn.
b. Tình hình phát 5. Ưu tiên khai thác xa bờ.
6. Số lượng giống loài hải sản lớn.
triển
7. Đẩy mạnh nuôi trồng.
c. Hạn chế
d. Phương hướng

8. Sản lượng khai thác khoảng 1,9
triệu tấn/năm.
9. Phát triển đồng bộ và hiện đại
công nghiệp chế biến.
10. Chủ yếu đánh bắt ven bờ.

Đáp án

a.nối 3,4,6
b. nối 8,10
c. nối 1,2
d. nối 5,7,9

a.Tiềm
năng: biển rộng, bờ biển dài.
-Vùng
-Số lượng giống loài hải sản
lớn,
giá trị kinh tế cao.
-Có 4 ngư trường lớn.

Vùng biển nước ta có hơn 2000 loài cá, trong
đó khoảng 110 loài có giá trị kinh tế cao như
cá nục, cá trích, cá thu, cá ngừ, cá hồng…

Cá nục thuôn

Cá thu

Cá nục trời

Cá trích

Cá ngừ vây vàng

Cá hồng

Trong biển có 100 loài tôm, một số loài có
giá trị xuất khẩu cao như tôm he, tôm
hùm, tôm rồng.

Tôm he

Tôm rồng

Tôm hùm

Ngoài ra còn nhiều loài đặc sản như hải
sâm, bào ngư, sò huyết…

a.Tiềm năng:
-Vùng biển rộng, bờ biển dài.
-Số lượng giống loài hải sản lớn,
giá trị kinh tế cao.
-Có 4 ngư trường lớn.
b. Sự phát triển:
-Sản lượng khai thác hàng năm
Là 1,9 triệu tấn.
-Chủ yếu đánh bắt ven bờ.

a. Tiềm năng:
Vùng biển rộng, bờ biển dài.
-Số lượng giống loài hải sản lớn,
giá trị kinh tế cao.
-Có 4 ngư trường lớn.
b. Sự phát triển:
- Sản lượng khai thác hàng năm là
1,9 triệu tấn
-Chủ yếu đánh bắt ven bờ.
c. Hạn chế:
-Phương tiện đánh bắt thô sơ
-Môi trường bị ô nhiễm
-Cơ sở chế biến chậm phát triển

a.Tiềm năng:

-Vùng biển rộng, bờ biển dài.

-So lượng giống loài hải sản lớn,
giá trị kinh tế cao.
-Có 4 ngư trường lớn.
b. Sự phát triển:

- Sản lượng khai thác hàng năm là1,9 triệu
tấn.
-Chủ yếu đánh bắt ven bờ.
c. Hạn chế:
-Phương tiện đánh bắt thô sơ
-Môi trường bị ô nhiễm
-Cơ sở chế biến chậm phát triển

d. Phương hướng:
-Đánh bắt xa bờ
-Phát triển nuôi trồng(ven biển,trên
biển ,ven đảo)
-Phát triển đồng bộ và hiện đại CN chế
biến

TIẾT 45- BÀI 38: PHÁT TRIỂN TỔNG HỢP KINH TẾ VÀ BẢO VỆ TÀI
NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG BIỂN-ĐẢO

I. Biển và đảo Việt Nam:
II. Phát triển tổng hợp kinh tế biển:
1/ Khai thác, nuôi trồng và chế biến hải sản:
2/ Du lịch biển- đảo:

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ …….

ĐẢO PHÚ QUỐC
BIỂN QUY NHƠN

NHA TRANG

VỊNH HẠ LONG

VỊNH HẠ LONG
BỜ
ĐẢOBIỂN
CÁT PHÚ
BÀ YÊN

B·I biÓn cöa lß – nghÖ an

PHONG CẢNH CÔNVỊNH
ĐẢOHẠ LONG
VINPEARL – NHA TRANG

BỜ BIỂN ĐÀ NẴNG

Chủ yếu tập trung khai thác hoạt động tắm biển

Ô nhiễm môi trường

CÁC HOẠT ĐỘNG THỂ THAO TRÊN BIỂN

THẢ DIỀU

LƯỚT VÁN

KHÁM PHÁ ĐẠI DƯƠNG

NHẢY DÙ

44

CÁP TREO RA ĐẢO

LÁI CA NÔ

03/27/23

LƯỚT VÁN DIỀU

NHẢY DÙ

BÓNG CHUYỀN

45

Bảo vệ môi trường biển-đảo

LUYỆN TẬP( VỀ ĐÍCH)

Câu 1: Khoanh tròn vào các tỉnh, thành phố giáp biển ở nước ta?

LUYỆN TẬP( VỀ ĐÍCH)
Câu 1: Khoanh tròn vào các tỉnh, thành phố giáp biển ở nước ta?

1/Quảng Ninh
2/Hải Phòng
3/Thái Bình
4/Nam Định
5/Ninh Bình
6/Thanh Hóa
7/Nghệ An
8/Hà Tĩnh
9/Quảng Bình
10/Quảng Trị
11/Thừa Thiên –
Huế
12/Đà Nẵng
13/Quảng Nam
14/ Quảng Ngãi

15/Bình Định
16/Phú Yên
17/Khánh Hòa
18/Ninh Thuận
19/Bình Thuận
20/Bà Rịa – Vũng Tàu
21/Tp. Hồ Chí Minh
22/Tiền Giang
23/Bến Tre
24/Trà Vinh
25/Sóc Trăng
26/Bạc Liêu
27/Cà Mau
28/Kiên Giang

Câu 2: Nêu tên một số bãi tắm và khu
du lịch biển ở nước ta theo thứ tự từ
Bắc vào Nam.
468x90
 
Gửi ý kiến