Tìm kiếm Bài giảng
Phép trừ trong phạm vi 100000.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: võ ngọc linh
Ngày gửi: 16h:29' 26-03-2023
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 178
Nguồn:
Người gửi: võ ngọc linh
Ngày gửi: 16h:29' 26-03-2023
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 178
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC ……
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
Môn Toán lớp 3
BÀI 64: PHÉP TRỪ TRONG
PHẠM VI 100 000
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
TRÒ CHƠI: HÁI XOÀI
Số liền trước 590
589
là: ………….
<
799……..900
4
601……..597
>
Số liền sau 899
900
là: ………
2
3
1
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 64: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 000
-
23 285
12 967
1 0 31 8
• 8 không trừ được 7, lấy 15 trừ 7 bằng 8, viết 8 nhớ 1.
•
•
•
•
8 trừ 1 bằng 7; 7 trừ 6 bằng 1, viết 1.
2 không trừ được 9, lấy 12 trừ 9 bằng 3, viết 3 nhớ 1.
3 trừ 1 bằng 2; 2 trừ 2 bằng 0, viết 0.
2 trừ 1 bằng 1, viết 1.
23 285 – 12 967 = 10 318
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 64: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 000
1 Tính.
84 758
43 265
41 493
79 363
5 819
73 544
2 Đặt tính rồi tính
97 358 – 89 263
56 492 – 56
75 046 – 32 638
16 519 – 8 245
34 635
927
33 708
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 64: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 000
2 Đặt tính rồi tính
97 358 – 89 263
56 492 – 56
97 358
89 263
8 095
75 046 – 32 638
56 492
56
56 436
16 519 – 8 245
75 046
32 638
42 408
16 519
8 245
8 274
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 64: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 000
3 Tính nhẩm (theo mẫu).
Mẫu: 13 000 – 6 000 = ?
Nhẩm: 13 nghìn – 6 nghìn = 7 nghìn
13 000 – 6 000 = 7 000
a) 15 000 – 7000 = 8 000
b) 12 000 – 5 000= 7 000
c) 17 000 – 8 000 = 9 000
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 64: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 000
4 Trong ba tháng đầu năm, một nhà máy sản xuất đồ chơi đã sản xuất được
24 500 xe ô tô. Tháng 1 nhà máy bán đi 10 600 xe ô tô, tháng 2 nhà máy bán đi
9 500 xe ô tô. Hỏi nhà máy còn lại bao nhiêu xe ô tô đồ chơi?
Tóm tắt
24 500 xe ô tô
Nhà máy sản xuất được:
Tháng 1:
9 500 xe ô tô
Tháng 2:
9 500 xe ô tô
Còn lại:
… xe ô tô?
Bài giải
Sau tháng 1, nhà máy còn lại số xe ô tô đồ chơi là:
24 500 – 10 600 = 13 900 (xe)
Nhà máy còn lại số xe ô tô đồ chơi là:
13 900 – 9 500 = 4 400 (xe))
Đáp số: 4 400 xe ô tô đồ chơi
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
TRÒ CHƠI: HÁI XOÀI
Số liền trước 590
589
là: ………….
<
799……..900
4
601……..597
>
Số liền sau 899
900
là: ………
2
3
1
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 64: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 000
1 Tính nhẩm (theo mẫu).
a) Mẫu: 80 000 – 50 000 = ?
Nhẩm: 8 chục nghìn – 5 chục nghìn = 3 chục nghìn
80 000 – 50 000 = 30 000
60 000 – 20 000
= 40 00090 000 – 70 000
100 000 – 40 000 = 60 000
= 20 000
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 64: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 000
1 Tính nhẩm (theo mẫu).
b) Mẫu: 38 000 – 4 000 = ?
Nhẩm: 38 nghìn – 4 nghìn = 34 nghìn
38 000 – 4 000 = 34 000
57 000 – 3 000
= 54 000
86 000 – 5 000 = 81 000
43 000 – 8 000
= 35 000
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 64: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 000
2 Đặt tính rồi tính
97 582 – 81 645
56 938 – 9 456
43 572 - 637
97 582
81 645
56 938
9 456
43 572
637
15 937
47 482
42 935
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 64: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 000
3 Trong hai biểu thức dưới đây, biểu thức nào có giá trị lớn hơn?
a) 70 000 – 9 000 + 6 023
= 61 000 + 6 023
= 67 023
b) 93 279 – 3 279 – 20 000
= 90 000 – 20 000
= 70 000
Biểu thức b có giá trị lớn hơn
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 64: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 000
4 Đường từ nhà An đến thị xã gồm một đoạn lên dốc và một đoạn xuống dốc.
Đoạn đường lên dốc dài 6 700 m, đoạn đường xuống dốc ngắn hơn đoạn đường
lên dốc là 2 900 m. Hỏi đường từ nhà An đến thị xã dài bao nhiêu mét?
Tóm tắt
6 700 m
Đoạn lên dốc
Đoạn xuống dốc
2 900 m
Bài giải
Đoạn đường xuống dốc dài là:
6 700 – 2 900 = 3 800 (m)
Đường từ nhà An đến thị xã dài là:
6 700 + 3 800 = 10 500 (m)
Đáp số: 10 500 m.
?m
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 64: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 000
5 Tìm hiệu của số lớn nhất có năm chữ số và số bé nhất có 3 chữ số khác nhau.
Bài giải
Số lớn nhất có 5 chữ số là: 99 999
Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là: 102
Hiệu hai số đó là:
99 999 – 102 = 99 897
Đáp số: 99 897
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
Môn Toán lớp 3
BÀI 64: PHÉP TRỪ TRONG
PHẠM VI 100 000
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
TRÒ CHƠI: HÁI XOÀI
Số liền trước 590
589
là: ………….
<
799……..900
4
601……..597
>
Số liền sau 899
900
là: ………
2
3
1
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 64: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 000
-
23 285
12 967
1 0 31 8
• 8 không trừ được 7, lấy 15 trừ 7 bằng 8, viết 8 nhớ 1.
•
•
•
•
8 trừ 1 bằng 7; 7 trừ 6 bằng 1, viết 1.
2 không trừ được 9, lấy 12 trừ 9 bằng 3, viết 3 nhớ 1.
3 trừ 1 bằng 2; 2 trừ 2 bằng 0, viết 0.
2 trừ 1 bằng 1, viết 1.
23 285 – 12 967 = 10 318
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 64: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 000
1 Tính.
84 758
43 265
41 493
79 363
5 819
73 544
2 Đặt tính rồi tính
97 358 – 89 263
56 492 – 56
75 046 – 32 638
16 519 – 8 245
34 635
927
33 708
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 64: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 000
2 Đặt tính rồi tính
97 358 – 89 263
56 492 – 56
97 358
89 263
8 095
75 046 – 32 638
56 492
56
56 436
16 519 – 8 245
75 046
32 638
42 408
16 519
8 245
8 274
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 64: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 000
3 Tính nhẩm (theo mẫu).
Mẫu: 13 000 – 6 000 = ?
Nhẩm: 13 nghìn – 6 nghìn = 7 nghìn
13 000 – 6 000 = 7 000
a) 15 000 – 7000 = 8 000
b) 12 000 – 5 000= 7 000
c) 17 000 – 8 000 = 9 000
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 64: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 000
4 Trong ba tháng đầu năm, một nhà máy sản xuất đồ chơi đã sản xuất được
24 500 xe ô tô. Tháng 1 nhà máy bán đi 10 600 xe ô tô, tháng 2 nhà máy bán đi
9 500 xe ô tô. Hỏi nhà máy còn lại bao nhiêu xe ô tô đồ chơi?
Tóm tắt
24 500 xe ô tô
Nhà máy sản xuất được:
Tháng 1:
9 500 xe ô tô
Tháng 2:
9 500 xe ô tô
Còn lại:
… xe ô tô?
Bài giải
Sau tháng 1, nhà máy còn lại số xe ô tô đồ chơi là:
24 500 – 10 600 = 13 900 (xe)
Nhà máy còn lại số xe ô tô đồ chơi là:
13 900 – 9 500 = 4 400 (xe))
Đáp số: 4 400 xe ô tô đồ chơi
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
TRÒ CHƠI: HÁI XOÀI
Số liền trước 590
589
là: ………….
<
799……..900
4
601……..597
>
Số liền sau 899
900
là: ………
2
3
1
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 64: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 000
1 Tính nhẩm (theo mẫu).
a) Mẫu: 80 000 – 50 000 = ?
Nhẩm: 8 chục nghìn – 5 chục nghìn = 3 chục nghìn
80 000 – 50 000 = 30 000
60 000 – 20 000
= 40 00090 000 – 70 000
100 000 – 40 000 = 60 000
= 20 000
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 64: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 000
1 Tính nhẩm (theo mẫu).
b) Mẫu: 38 000 – 4 000 = ?
Nhẩm: 38 nghìn – 4 nghìn = 34 nghìn
38 000 – 4 000 = 34 000
57 000 – 3 000
= 54 000
86 000 – 5 000 = 81 000
43 000 – 8 000
= 35 000
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 64: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 000
2 Đặt tính rồi tính
97 582 – 81 645
56 938 – 9 456
43 572 - 637
97 582
81 645
56 938
9 456
43 572
637
15 937
47 482
42 935
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 64: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 000
3 Trong hai biểu thức dưới đây, biểu thức nào có giá trị lớn hơn?
a) 70 000 – 9 000 + 6 023
= 61 000 + 6 023
= 67 023
b) 93 279 – 3 279 – 20 000
= 90 000 – 20 000
= 70 000
Biểu thức b có giá trị lớn hơn
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 64: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 000
4 Đường từ nhà An đến thị xã gồm một đoạn lên dốc và một đoạn xuống dốc.
Đoạn đường lên dốc dài 6 700 m, đoạn đường xuống dốc ngắn hơn đoạn đường
lên dốc là 2 900 m. Hỏi đường từ nhà An đến thị xã dài bao nhiêu mét?
Tóm tắt
6 700 m
Đoạn lên dốc
Đoạn xuống dốc
2 900 m
Bài giải
Đoạn đường xuống dốc dài là:
6 700 – 2 900 = 3 800 (m)
Đường từ nhà An đến thị xã dài là:
6 700 + 3 800 = 10 500 (m)
Đáp số: 10 500 m.
?m
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 64: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 000
5 Tìm hiệu của số lớn nhất có năm chữ số và số bé nhất có 3 chữ số khác nhau.
Bài giải
Số lớn nhất có 5 chữ số là: 99 999
Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là: 102
Hiệu hai số đó là:
99 999 – 102 = 99 897
Đáp số: 99 897
 








Các ý kiến mới nhất