Phép cộng trong phạm vi 100000.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: võ ngọc linh
Ngày gửi: 16h:31' 26-03-2023
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 173
Nguồn:
Người gửi: võ ngọc linh
Ngày gửi: 16h:31' 26-03-2023
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 173
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC ……
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
Môn Toán lớp 3
BÀI 63: PHÉP CỘNG TRONG
PHẠM VI 100 000
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
TRÒ CHƠI: HÁI XOÀI
60 011…..59
999
>
32 798….32
799
<
4
16 201….16
201
=
41 235…….41
304
<
2
3
1
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 63: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 100 000
23 628 + 12 547 =
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 63: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 100 000
23 628 + 12 547 =
+
12 547
23 628
36 17 5
• 7 cộng 8 bằng 15, viết 5 nhớ 1.
• 4 thêm 1 bằng 5; 5 cộng 2 bằng 7, viết 7.
• 5 cộng 6 bằng 11, viết 1 nhớ 1.
• 2 thêm 1 bằng 3; 3 cộng 3 bằng 6, viết 6.
• 1 cộng 2 bằng 3, viết 3.
12 547 + 23 628 = 36 175
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 63: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 100 000
1 Tính.
86 362
+
918
87 28 0
93 246
+
4 825
98 071
2 Đặt tính rồi tính
43 835 + 55 807
67 254 + 92
25 346 + 37 292
7 528 + 5 345
67 294
+
25 431
92 725
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 63: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 100 000
2 Đặt tính rồi tính
43 835 + 55 807
43 835
+
55 807
99 642
25 346 + 37 292
25 346
+
37 292
62 638
67 254 + 92
67 254
+
92
67 346
7 528 + 5 345
7 528
+
5 345
12 873
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 63: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 100 000
3 Tính nhẩm (theo mẫu).
Mẫu: 8 000 + 7 000 = ?
Nhẩm: 8 nghìn + 7 nghìn = 15 nghìn
8 000 + 7 000 = 15 000
a) 6 000 + 5 000 = 11 000
b) 9 000 + 4 000 = 13 000
c) 7 000 + 9 000 = 16 000
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 63: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 100 000
4 Để phục vụ học sinh chuẩn bị vào năm hoạc mới, một cửa hàng đã nhập về
6 500 cuốn sách giáo khoa, 3 860 cuốn sách tham khảo và 8 500 cuốn vở.
Hỏi cửa hàng đó đã nhập về tất cả bao nhiêu cuốn sách và vở?
Tóm tắt
Nhập về : 6 500 cuốn SGK, 3 860 cuốn STK
Và nhập : 8 500 cuốn vở
Nhập về tất cả
: … cuốn sách và vở?
Bài giải
Cửa hàng đã nhập về số sách giáo khoa và sách tham khảo là:
6 500 + 3 860 = 10 360 (cuốn)
Cửa hàng đã nhập về số sách và vở là:
10 360 + 8 500 = 18 860 (cuốn)
Đáp số: 10 360 cuốn.
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
TRÒ CHƠI: HÁI XOÀI
Số liền trước 590
589
là: ………….
<
799……..900
4
601……..597
>
Số liền sau 899
900
là: ………
2
3
1
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 63: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 100 000
1 Tính nhẩm (theo mẫu).
a) Mẫu: 30 000 + 50 000 = ?
Nhẩm: 3 chục nghìn + 5 chục nghìn = 8 chục nghìn
30 000 + 50 000 = 80 000
40 000 + 20 00= 60 000
60 000 + 30 000 = 90 000
50 000 + 50 000 = 100 000
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 63: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 100 000
1 Tính nhẩm (theo mẫu).
b) Mẫu: 25 000 + 4 000 = ?
Nhẩm: 25 nghìn + 4 nghìn = 29 nghìn
25 000 + 4 000 = 29 000
32 000 + 7 000 = 39 000
49 000 + 2 000 = 51 000
55 000 + 5 000 = 60 000
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 63: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 100 000
2 Đặt tính rồi tính
23 459 + 45 816
82 750 + 643
3 548 + 94 627
23 459
+
45 816
82 750
+
643
3 548
+
94 627
69 275
83 393
98 175
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 63: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 100 000
3 Tính giá trị biểu thức.
a) 35 000 + 27 000 + 13 000 = 62 000 + 13 000
= 75 000
= 35 000 + (27 000 + 13 000)
= 35 000 + 40 000
= 75 000
b) 20 500 + 50 900 + 8 500 = 71 400 + 8 500
= 79 900
= (20 500 + 8 500) + 50 900
= 29 000 + 50 900
= 79 900
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 63: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 100 000
4 Trong một hồ nuôi cá của bác Tư, lần thứ nhất bác thả xuống hồ 10 800
con cá ba sa, lần thứ hai bác thả nhiều hơn lần thứ nhất 950 con cá
ba sa. Hỏi cả hai lần bác tư đã thả xuống hồ bao nhiêu con cá ba sa?
Tóm tắt
Lần 1 thả
: 10 800 con cá ba sa
Lần 2 thả nhiều hơn lần 1 : 950 con cá ba sa
Cả hai lần thả
: … cuốn sách và vở?
Bài giải
Lần thứ hai bác Tư thả xuống hồ số con cá ba sa là:
10 800 + 950 = 11 750 (con cá)
Cả hai lần bác Tư thả xuống hồ số con cá ba sa là:
10 800 + 11 750 = 22 550 (con cá)
Đáp số: 22 550 con cá ba sa
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 63: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 100 000
5 Tìm chữ số thích hợp.
1
8
7
4
1
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
Môn Toán lớp 3
BÀI 63: PHÉP CỘNG TRONG
PHẠM VI 100 000
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
TRÒ CHƠI: HÁI XOÀI
60 011…..59
999
>
32 798….32
799
<
4
16 201….16
201
=
41 235…….41
304
<
2
3
1
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 63: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 100 000
23 628 + 12 547 =
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 63: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 100 000
23 628 + 12 547 =
+
12 547
23 628
36 17 5
• 7 cộng 8 bằng 15, viết 5 nhớ 1.
• 4 thêm 1 bằng 5; 5 cộng 2 bằng 7, viết 7.
• 5 cộng 6 bằng 11, viết 1 nhớ 1.
• 2 thêm 1 bằng 3; 3 cộng 3 bằng 6, viết 6.
• 1 cộng 2 bằng 3, viết 3.
12 547 + 23 628 = 36 175
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 63: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 100 000
1 Tính.
86 362
+
918
87 28 0
93 246
+
4 825
98 071
2 Đặt tính rồi tính
43 835 + 55 807
67 254 + 92
25 346 + 37 292
7 528 + 5 345
67 294
+
25 431
92 725
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 63: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 100 000
2 Đặt tính rồi tính
43 835 + 55 807
43 835
+
55 807
99 642
25 346 + 37 292
25 346
+
37 292
62 638
67 254 + 92
67 254
+
92
67 346
7 528 + 5 345
7 528
+
5 345
12 873
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 63: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 100 000
3 Tính nhẩm (theo mẫu).
Mẫu: 8 000 + 7 000 = ?
Nhẩm: 8 nghìn + 7 nghìn = 15 nghìn
8 000 + 7 000 = 15 000
a) 6 000 + 5 000 = 11 000
b) 9 000 + 4 000 = 13 000
c) 7 000 + 9 000 = 16 000
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 63: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 100 000
4 Để phục vụ học sinh chuẩn bị vào năm hoạc mới, một cửa hàng đã nhập về
6 500 cuốn sách giáo khoa, 3 860 cuốn sách tham khảo và 8 500 cuốn vở.
Hỏi cửa hàng đó đã nhập về tất cả bao nhiêu cuốn sách và vở?
Tóm tắt
Nhập về : 6 500 cuốn SGK, 3 860 cuốn STK
Và nhập : 8 500 cuốn vở
Nhập về tất cả
: … cuốn sách và vở?
Bài giải
Cửa hàng đã nhập về số sách giáo khoa và sách tham khảo là:
6 500 + 3 860 = 10 360 (cuốn)
Cửa hàng đã nhập về số sách và vở là:
10 360 + 8 500 = 18 860 (cuốn)
Đáp số: 10 360 cuốn.
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
TRÒ CHƠI: HÁI XOÀI
Số liền trước 590
589
là: ………….
<
799……..900
4
601……..597
>
Số liền sau 899
900
là: ………
2
3
1
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 63: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 100 000
1 Tính nhẩm (theo mẫu).
a) Mẫu: 30 000 + 50 000 = ?
Nhẩm: 3 chục nghìn + 5 chục nghìn = 8 chục nghìn
30 000 + 50 000 = 80 000
40 000 + 20 00= 60 000
60 000 + 30 000 = 90 000
50 000 + 50 000 = 100 000
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 63: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 100 000
1 Tính nhẩm (theo mẫu).
b) Mẫu: 25 000 + 4 000 = ?
Nhẩm: 25 nghìn + 4 nghìn = 29 nghìn
25 000 + 4 000 = 29 000
32 000 + 7 000 = 39 000
49 000 + 2 000 = 51 000
55 000 + 5 000 = 60 000
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 63: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 100 000
2 Đặt tính rồi tính
23 459 + 45 816
82 750 + 643
3 548 + 94 627
23 459
+
45 816
82 750
+
643
3 548
+
94 627
69 275
83 393
98 175
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 63: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 100 000
3 Tính giá trị biểu thức.
a) 35 000 + 27 000 + 13 000 = 62 000 + 13 000
= 75 000
= 35 000 + (27 000 + 13 000)
= 35 000 + 40 000
= 75 000
b) 20 500 + 50 900 + 8 500 = 71 400 + 8 500
= 79 900
= (20 500 + 8 500) + 50 900
= 29 000 + 50 900
= 79 900
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 63: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 100 000
4 Trong một hồ nuôi cá của bác Tư, lần thứ nhất bác thả xuống hồ 10 800
con cá ba sa, lần thứ hai bác thả nhiều hơn lần thứ nhất 950 con cá
ba sa. Hỏi cả hai lần bác tư đã thả xuống hồ bao nhiêu con cá ba sa?
Tóm tắt
Lần 1 thả
: 10 800 con cá ba sa
Lần 2 thả nhiều hơn lần 1 : 950 con cá ba sa
Cả hai lần thả
: … cuốn sách và vở?
Bài giải
Lần thứ hai bác Tư thả xuống hồ số con cá ba sa là:
10 800 + 950 = 11 750 (con cá)
Cả hai lần bác Tư thả xuống hồ số con cá ba sa là:
10 800 + 11 750 = 22 550 (con cá)
Đáp số: 22 550 con cá ba sa
Thứ……ngày…..tháng…..năm…….
TOÁN
BÀI 63: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 100 000
5 Tìm chữ số thích hợp.
1
8
7
4
1
 







Các ý kiến mới nhất