Ôn tập về số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Nguyễn Diễm Phương
Ngày gửi: 07h:52' 29-03-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 286
Nguồn:
Người gửi: Cao Nguyễn Diễm Phương
Ngày gửi: 07h:52' 29-03-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 286
Số lượt thích:
0 người
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN
Kiểm tra bài
1.Khoanh vào số bé nhất trong các số thập phân
sau: cũ
4,7 ;
12,9 ;
2,5 ;
5,2 ; 12,6
2.
>
?
<
=
95,8 ………
<
95,97
3,678 ………
<
3,68
6,030 ………
6,0300
=
Toán
1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị
theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
63,42 ;
99,99 ;
Hàng
81,325 ;
Phần
mười
Phần
trăm
3
4
2
9
9
9
9
8
1
3
2
5
7
0
8
1
Chục
Đơn vị
63,42
6
99,99
81,325
Số thập phân
7,081
7,081
,
Phần
nghìn
Toán
2. Viết số thập phân có:
a) Tám đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm ( tức là tám đơn vị
và sáu mươi lăm phần trăm). 8,85
b) Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần
nghìn ( tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần
nghìn). 72,493
c ) Không đơn vị, bốn phần trăm. 0,04
Toán
Thảo luận nhóm 4
( 3 phút )
3. Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số thập
phân để các số thập phân dưới đây đều có hai chữ số ở phần thập phân.
74,6 ;
284,3 ;
401,25 ;
104.
Bài làm
74,6 = …….
74,60…
401,25 = …….
401,25
…
284,3 = …….
284,30…
104 = 104,00
……. …
Toán
4. Viết các số sau dưới dạng số thập phân:
a)
b)
3
10
1
4
3
100
3
5
2002
1000
25
100
4
7
8
1
1
2
Cá nhân (4phút )
Làm câu a còn
thời gian làm tiếp
câu b
Toán
4. Viết các số sau dưới dạng số thập phân:
a)
3
10
3
100
4
25
100
2002
1000
Bài làm
3
10 = 0,3
3 = 0,03
100
4
25
100 = 4,25
2002= 2,002
1000
Toán
b)
1
4
3
5
7
8
1
1
2
Bài làm
1
= 0,25
4
3
= 0,6
5
7
= 0,875
8
1
1
= 1,5
2
Toán
5.
>
<
=
?
78,6 ………
>
<
9,478 ………
78,59
9,48
28,300 ………
=
0,916 ………
>
28,3
0,906
Cách đọc, viết số thập phân
- Muốn đọc một số thập phân. Ta đọc lần lượt từ
hàng cao đến hàng thấp: trước hêt đọc phần nguyên,
đọc dấu phẩy, sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng
cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết
dấu phẩy, sau đó viết phần thập phân
ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN
Kiểm tra bài
1.Khoanh vào số bé nhất trong các số thập phân
sau: cũ
4,7 ;
12,9 ;
2,5 ;
5,2 ; 12,6
2.
>
?
<
=
95,8 ………
<
95,97
3,678 ………
<
3,68
6,030 ………
6,0300
=
Toán
1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị
theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
63,42 ;
99,99 ;
Hàng
81,325 ;
Phần
mười
Phần
trăm
3
4
2
9
9
9
9
8
1
3
2
5
7
0
8
1
Chục
Đơn vị
63,42
6
99,99
81,325
Số thập phân
7,081
7,081
,
Phần
nghìn
Toán
2. Viết số thập phân có:
a) Tám đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm ( tức là tám đơn vị
và sáu mươi lăm phần trăm). 8,85
b) Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần
nghìn ( tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần
nghìn). 72,493
c ) Không đơn vị, bốn phần trăm. 0,04
Toán
Thảo luận nhóm 4
( 3 phút )
3. Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số thập
phân để các số thập phân dưới đây đều có hai chữ số ở phần thập phân.
74,6 ;
284,3 ;
401,25 ;
104.
Bài làm
74,6 = …….
74,60…
401,25 = …….
401,25
…
284,3 = …….
284,30…
104 = 104,00
……. …
Toán
4. Viết các số sau dưới dạng số thập phân:
a)
b)
3
10
1
4
3
100
3
5
2002
1000
25
100
4
7
8
1
1
2
Cá nhân (4phút )
Làm câu a còn
thời gian làm tiếp
câu b
Toán
4. Viết các số sau dưới dạng số thập phân:
a)
3
10
3
100
4
25
100
2002
1000
Bài làm
3
10 = 0,3
3 = 0,03
100
4
25
100 = 4,25
2002= 2,002
1000
Toán
b)
1
4
3
5
7
8
1
1
2
Bài làm
1
= 0,25
4
3
= 0,6
5
7
= 0,875
8
1
1
= 1,5
2
Toán
5.
>
<
=
?
78,6 ………
>
<
9,478 ………
78,59
9,48
28,300 ………
=
0,916 ………
>
28,3
0,906
Cách đọc, viết số thập phân
- Muốn đọc một số thập phân. Ta đọc lần lượt từ
hàng cao đến hàng thấp: trước hêt đọc phần nguyên,
đọc dấu phẩy, sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng
cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết
dấu phẩy, sau đó viết phần thập phân
 







Các ý kiến mới nhất