CTST - Bài 13: Quy trình kĩ thuật nuôi thuỷ sản.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Thủy
Ngày gửi: 08h:31' 29-03-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 1059
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Thủy
Ngày gửi: 08h:31' 29-03-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 1059
Số lượt thích:
0 người
Trả lời: Để nuôi thủy sản đạt hiệu quả cao cần đảm bảo:
-Môi trường nuôi
-Thức ăn của thủy sản
-Quy trình kĩ thuật nuôi
- Nhiệt độ, độ trong của nước.
Hoàn thành phiếu học tập 1:
? 1. Hình 13.1 cho thấy thủy sản sống trong những môi trường nào?
? 2. Khả năng hòa tan các chất vô cơ, hữu cơ của nước có tác dụng gì khi nuôi thủy sản?
Trả lời: ? 1
Thủy sản sống trong
môi trường:
- Hình a: lồng bè
- Hình b: lưới nuôi trồng
- Hình c: sông
- Hình d: đầm
Trả lời: ? 2
Giúp các sinh vật sống trong nước sử dụng được các chất dinh dưỡng
I. MÔI TRƯỜNG NUÔI THỦY SẢN
- Nước có khả năng hòa tan các chất hữu cơ, vô cơ
- Nhiệt độ ổn định và điều hòa hơn nhiệt độ trên cạn.
-Thành phần oxygen trong nước thấp và lượng carbon dioxide cao hơn không
khí trên cạn.
* Tình trạng chất lượng nước trong ao nuôi được thể hiện qua màu sắc của
nước phần (+ sgk trang 75,76)
cần lưu ý để xử lí kịp thời
? 3. Vì sao thức ăn lại ảnh hưởng tới năng suất và chất lượng
nông sản?
? 4. Quan sát hình 13.2; 13.3; 13.4 , hãy phân biệt và đánh giá
ưu, nhược điểm của các loại thức ăn cho tôm, cá?
? 5. Hãy kể tên một số nguyên liệu khác có thể dung làm thức ăn
cho tôm, cá?
? 3. Vì sao thức ăn lại ảnh hưởng tới năng suất và chất lượng nông
sản?
Vì thức ăn cung cấp nhiều chất dinh dưỡng, thức ăn có chất lượng cao
làm thủy sản mau lớn, rút ngắn thời gian, làm tăng năng suất, sản
lượng.
? 4. Quan sát hình 13.2; 13.3; 13.4 , hãy phân biệt và đánh giá ưu, nhược điểm của các loại
thức ăn cho tôm, cá?
- Thức ăn tự nhiên cho thủy sản
+ Ưu: Không cần qua chế biến, có sẵn trong tự nhiên
+ Nhược: Khó bảo quản, không chủ động được, hàm lượng dinh dưỡng tùy thuộc vào từng loại thức ăn.
- Thức ăn thô:
+ Ưu: giàu chất dinh dưỡng, dễ bảo quản, có khả năng bảo quản lâu.
+ Nhược: phải qua chọn lọc và chế biến.
- Thức ăn viên:
+ Ưu: có thành phần và tỉ lệ các chất dinh dưỡng cân đối giúp thủy sản phát triển khỏe mạnh
+ Nhược điểm: giá thành cao
I. MÔI TRƯỜNG NUÔI THỦY SẢN
II.THỨC ĂN CỦA THỦY SẢN
- Thức ăn tự nhiên: là thức ăn có sẵn trong ao, hồ, bao gồm thực vật phù du
(vi tảo, tảo), thực vật đáy (rong, rêu), động vật phù du (luân trùng, bọ đỏ),
động vật đáy (ốc, trùn chỉ).
- Thức ăn nhân tạo: là thức ăn do con người tạo ra để cung cấp cho vật nuôi.
Có hai loại là thức ăn thô và thức ăn viên hỗn hợp.
?. Em hãy sắp xếp các hoạt động nuôi tôm, cá trong hình 13.5 theođúng thứ tự
hợp lí.
1. Đào ao, đắp bờ
2. Xử lí đáy ao.
3. Kiểm tra chất lượng nước nuôi.
4. Thả con giống
5. Cho ăn
6. Thu hoạch
* Vòng 1. nhóm chuyên gia, thời gian 5 phút. Mỗi nhóm thực hiện một nhiệm vụ
học tập.
•Nhóm 1: Trình bày công việc chuẩn bị ao nuôi, xử lí nước.
•Nhóm 2: Trình bày yêu cầu về con giống, cách thả giống.
•Nhóm 3: Trình bày kĩ thuật chăm sóc và quản lí nuôi tôm, cá.
•Nhóm 4: Trình bày phương pháp thu hoạch tôm , cá.
* Vòng 2. Nhóm mảnh ghép: mỗi thành viên của nhóm chuyên gia trình bày cho
nhóm mới về nội dung mình đã thảo luận, các thành viên khác ghi chép, nêu thắc
mắc nếu có, thời gian 10 phút
+ Nhóm 1: các thành viên số 1 về vị trí nhóm 1
+ Nhóm 2: các thành viên số 2 về vị trí nhóm 2
+ Nhóm 3: các thành viên số 3 về vị trí nhóm 3
+ Nhóm 4 : các thành viên số 4 về vị trí nhóm 4
•Yêu cầu: chuyển phiếu học tập : N1-> N2->N3-. N4>N5-> N6-> N1 để đánh giá chéo theo tiêu chí sau:
Tiêu chí đánh giá 1:
- Kết quả chính xác đầy đủ (5 điểm ).
- Tinh thần hợp tác nhóm tốt (1 điểm)
- Tổ chức hoạt động hợp lí, giữ trật tự trong giới hạn (2 điểm)
- Trình bày tốt( 2 điểm)
Sơ đồ các nhóm đánh giá chéo nhau:
1
2
2
3
4
3
4
1
? Đọc thông tin shs và cho biết tính chất của nước nuôi thủy
sản.
? Hãy quan sát bảng 13. 1 và cho biết quy trình đo nhiệt độ, độ
trong của nước nuôi thủy sản?
Tóm tắt nội dung bài học dưới dạng sơ đồ tư duy
( Tóm tắt những ý chính )
Môi thường
thuỷ sản
Thức ăn
tự nhiên
Thức ăn
nhân tạo
Thức ăn
thuỷ sản
Quy trình
kỹ thuật nuôi
thuỷ sản
Quy trình
kỹ thuật nuôi
thuỷ sản
Đo nhiệt độ
độ trong
của nước
Chuẩn bị ao nuôi
và xử lý nước
Thả con giống
Chăm sóc quản lý
Thu hoạch tôm cá
? Tình trạng, chất lượng của ao nuôi được thể
hiện qua màu sắc của nước trong nuôi thủy sản,
màu nước nào là tốt nhất?
A.màu nâu đen.
B. màu vàng cam.
C. màu xanh rêu.
D. màu xanh lục hoặc vàng lục.
? Thường xuyên tạo sự chuyển động của nước
trong ao, đầm nuôi tôm, cá ảnh hưởng đến tính
chất nào của nước?
A.độ trong của nước.
B. lượng khí oxygen hòa tan trong nước.
C. nhiệt độ của nước.
D. muối hòa tan trong nước.
Em hãy tìm xem ở địa phương em ở đang nuôi loại
thủy sản nào và sử dụng loại thức ăn gì. Từ đó, hãy
đánh giá ưu nhược điểm của loại thức ăn mà địa
phương em đang sử dụng để nuôi thủy sản?
-Môi trường nuôi
-Thức ăn của thủy sản
-Quy trình kĩ thuật nuôi
- Nhiệt độ, độ trong của nước.
Hoàn thành phiếu học tập 1:
? 1. Hình 13.1 cho thấy thủy sản sống trong những môi trường nào?
? 2. Khả năng hòa tan các chất vô cơ, hữu cơ của nước có tác dụng gì khi nuôi thủy sản?
Trả lời: ? 1
Thủy sản sống trong
môi trường:
- Hình a: lồng bè
- Hình b: lưới nuôi trồng
- Hình c: sông
- Hình d: đầm
Trả lời: ? 2
Giúp các sinh vật sống trong nước sử dụng được các chất dinh dưỡng
I. MÔI TRƯỜNG NUÔI THỦY SẢN
- Nước có khả năng hòa tan các chất hữu cơ, vô cơ
- Nhiệt độ ổn định và điều hòa hơn nhiệt độ trên cạn.
-Thành phần oxygen trong nước thấp và lượng carbon dioxide cao hơn không
khí trên cạn.
* Tình trạng chất lượng nước trong ao nuôi được thể hiện qua màu sắc của
nước phần (+ sgk trang 75,76)
cần lưu ý để xử lí kịp thời
? 3. Vì sao thức ăn lại ảnh hưởng tới năng suất và chất lượng
nông sản?
? 4. Quan sát hình 13.2; 13.3; 13.4 , hãy phân biệt và đánh giá
ưu, nhược điểm của các loại thức ăn cho tôm, cá?
? 5. Hãy kể tên một số nguyên liệu khác có thể dung làm thức ăn
cho tôm, cá?
? 3. Vì sao thức ăn lại ảnh hưởng tới năng suất và chất lượng nông
sản?
Vì thức ăn cung cấp nhiều chất dinh dưỡng, thức ăn có chất lượng cao
làm thủy sản mau lớn, rút ngắn thời gian, làm tăng năng suất, sản
lượng.
? 4. Quan sát hình 13.2; 13.3; 13.4 , hãy phân biệt và đánh giá ưu, nhược điểm của các loại
thức ăn cho tôm, cá?
- Thức ăn tự nhiên cho thủy sản
+ Ưu: Không cần qua chế biến, có sẵn trong tự nhiên
+ Nhược: Khó bảo quản, không chủ động được, hàm lượng dinh dưỡng tùy thuộc vào từng loại thức ăn.
- Thức ăn thô:
+ Ưu: giàu chất dinh dưỡng, dễ bảo quản, có khả năng bảo quản lâu.
+ Nhược: phải qua chọn lọc và chế biến.
- Thức ăn viên:
+ Ưu: có thành phần và tỉ lệ các chất dinh dưỡng cân đối giúp thủy sản phát triển khỏe mạnh
+ Nhược điểm: giá thành cao
I. MÔI TRƯỜNG NUÔI THỦY SẢN
II.THỨC ĂN CỦA THỦY SẢN
- Thức ăn tự nhiên: là thức ăn có sẵn trong ao, hồ, bao gồm thực vật phù du
(vi tảo, tảo), thực vật đáy (rong, rêu), động vật phù du (luân trùng, bọ đỏ),
động vật đáy (ốc, trùn chỉ).
- Thức ăn nhân tạo: là thức ăn do con người tạo ra để cung cấp cho vật nuôi.
Có hai loại là thức ăn thô và thức ăn viên hỗn hợp.
?. Em hãy sắp xếp các hoạt động nuôi tôm, cá trong hình 13.5 theođúng thứ tự
hợp lí.
1. Đào ao, đắp bờ
2. Xử lí đáy ao.
3. Kiểm tra chất lượng nước nuôi.
4. Thả con giống
5. Cho ăn
6. Thu hoạch
* Vòng 1. nhóm chuyên gia, thời gian 5 phút. Mỗi nhóm thực hiện một nhiệm vụ
học tập.
•Nhóm 1: Trình bày công việc chuẩn bị ao nuôi, xử lí nước.
•Nhóm 2: Trình bày yêu cầu về con giống, cách thả giống.
•Nhóm 3: Trình bày kĩ thuật chăm sóc và quản lí nuôi tôm, cá.
•Nhóm 4: Trình bày phương pháp thu hoạch tôm , cá.
* Vòng 2. Nhóm mảnh ghép: mỗi thành viên của nhóm chuyên gia trình bày cho
nhóm mới về nội dung mình đã thảo luận, các thành viên khác ghi chép, nêu thắc
mắc nếu có, thời gian 10 phút
+ Nhóm 1: các thành viên số 1 về vị trí nhóm 1
+ Nhóm 2: các thành viên số 2 về vị trí nhóm 2
+ Nhóm 3: các thành viên số 3 về vị trí nhóm 3
+ Nhóm 4 : các thành viên số 4 về vị trí nhóm 4
•Yêu cầu: chuyển phiếu học tập : N1-> N2->N3-. N4>N5-> N6-> N1 để đánh giá chéo theo tiêu chí sau:
Tiêu chí đánh giá 1:
- Kết quả chính xác đầy đủ (5 điểm ).
- Tinh thần hợp tác nhóm tốt (1 điểm)
- Tổ chức hoạt động hợp lí, giữ trật tự trong giới hạn (2 điểm)
- Trình bày tốt( 2 điểm)
Sơ đồ các nhóm đánh giá chéo nhau:
1
2
2
3
4
3
4
1
? Đọc thông tin shs và cho biết tính chất của nước nuôi thủy
sản.
? Hãy quan sát bảng 13. 1 và cho biết quy trình đo nhiệt độ, độ
trong của nước nuôi thủy sản?
Tóm tắt nội dung bài học dưới dạng sơ đồ tư duy
( Tóm tắt những ý chính )
Môi thường
thuỷ sản
Thức ăn
tự nhiên
Thức ăn
nhân tạo
Thức ăn
thuỷ sản
Quy trình
kỹ thuật nuôi
thuỷ sản
Quy trình
kỹ thuật nuôi
thuỷ sản
Đo nhiệt độ
độ trong
của nước
Chuẩn bị ao nuôi
và xử lý nước
Thả con giống
Chăm sóc quản lý
Thu hoạch tôm cá
? Tình trạng, chất lượng của ao nuôi được thể
hiện qua màu sắc của nước trong nuôi thủy sản,
màu nước nào là tốt nhất?
A.màu nâu đen.
B. màu vàng cam.
C. màu xanh rêu.
D. màu xanh lục hoặc vàng lục.
? Thường xuyên tạo sự chuyển động của nước
trong ao, đầm nuôi tôm, cá ảnh hưởng đến tính
chất nào của nước?
A.độ trong của nước.
B. lượng khí oxygen hòa tan trong nước.
C. nhiệt độ của nước.
D. muối hòa tan trong nước.
Em hãy tìm xem ở địa phương em ở đang nuôi loại
thủy sản nào và sử dụng loại thức ăn gì. Từ đó, hãy
đánh giá ưu nhược điểm của loại thức ăn mà địa
phương em đang sử dụng để nuôi thủy sản?
 







Các ý kiến mới nhất