Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 45. Thực hành: Tìm hiểu môi trường và ảnh hưởng của một số nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Phạm Việt Ý Nga
Người gửi: Ý Nga
Ngày gửi: 21h:37' 29-03-2023
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 253
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÔ GIÁO
VÀ TẤT CẢ CÁC BẠN
ĐẾN VỚI BÀI THUYẾT
TRÌNH Nhóm 4

THÀNH VIÊN
Phạm Việt Ý Nga
Cao Thị Ánh Tuyết
Kiều Thị Diễm Quỳnh
Võ Tấn Thuyên
Đinh Vũ Công Đức
Lê Văn Điều
Phạm Hoàng Anh
Võ Bùi Lâm Minh

Bài 45-46:

Môi trường và ảnh hưởng
của một số nhân tố lên đời
sống sinh vật

Mục lục

01
02

Môi trường
sống của
sinh vật
Ảnh hưởng
của ánh
sáng tới
hình thái lá
cây

03
04

Môi trường
sống của
động vật
Thu
hoạch

01

Môi trường
sống của
sinh vật

Bảng 45.1.Các loại sinh vật quan sát có trong địa
điểm thực hành
Tên sinh vật
Thực vật

Động vật

Nấm

Địa y

Nơi sống

Hoa giấy

Cây sanh

Bảng 45.1.Các loại sinh vật quan sát có trong địa điểm thực hành

Thực vật

Động vật

Nấm

Địa y

Tên sinh vật

Nơi sống

-Hoa giấy
-Cây sanh

Môi trường trên mặt đất và không khí

Cây dừa

Hoa phong lan

Bảng 45.1.Các loại sinh vật quan sát có trong địa điểm thực hành
Thực vật

Động vật

Nấm

Địa y

Tên sinh vật

Nơi sống

-Hoa giấy
-Cây sanh
-Cây dừa
-Hoa phong lan

Môi trường trên mặt đất và không khí

Lá cây bàng

Dương xỉ

Bảng 45.1.Các loại sinh vật quan sát có trong địa điểm thực hành
Thực vật

Động vật

Nấm

Địa y

Tên sinh vật

Nơi sống

-Hoa giấy
-Cây sanh
-Cây dừa
-Hoa phong lan

Môi trường trên mặt đất và không khí

-Cây bàng
- Dương xỉ

Môi trường trên mặt đất và không khí

Con cào cào

Con dế

Giun đất

Kiến

Bảng 45.1.Các loại sinh vật quan sát có trong địa điểm thực hành
Thực vật

Động vật

Nấm

Địa y

Tên sinh vật

Nơi sống

-Hoa giấy
-Cây sanh
-Cây dừa
-Hoa phong lan

Môi trường trên mặt đất và không khí

-Cây bàng
- Dương xỉ

Môi trường trên mặt đất và không khí

-Con cào cào
-Con dế

Môi trường trên mặt đất và không khí

-Giun đất
-Kiến

Môi trường trong đất

Nấm tai mèo

Địa y

Bảng 45.1.Các loại sinh vật quan sát có trong địa điểm thực hành
Thực vật

Động vật

Nấm

Địa y

Tên sinh vật

Nơi sống

-Hoa giấy
-Cây sanh
-Cây dừa
-Hoa phong lan

Môi trường trên mặt đất và không khí

-Cây bàng
- Dương xỉ

Môi trường trên mặt đất và không khí

-Con cào cào
-Con dế

Môi trường trên mặt đất và không khí

-Giun đất
-Kiến

Môi trường trong đất

-Nấm tai mèo

Môi trường sinh vật

Môi trường sinh vật

-Số lượng sinh vật đã quan sát là: 12 sinh vật
-Có tất cả 3 loại môi trường đã quan sát
+ Môi trường sống có số lượng quan sát nhiều nhất là:
Môi trường trên mặt đất và không khí
+ Môi trường sống có số lượng quan sát ít nhất là:
Môi trường trong đất và Môi trường sinh vật

02
Ảnh hưởng

của ánh
sáng tới
hình thái lá
cây

Hoa Giấy

Cây sanh

Phong lan

Cây dừa

Cây bàng

Bảng 45.2. Các đặc điểm hình thái của lá cây
STT

Tên cây

Nơi sống

Đặc điểm của phiến lá

Các đặc điểm này
chứng tỏ cây quan sát


1

Hoa giấy

Trên cạn

Phiến lá hình trái xoan, rộng,
ngắn, mỏng, không có lớp cutin,
có màu xanh

Cây ưa sáng

2

Cây sanh

Trên cạn

Lá dày và phân bố trên cành với
mật độ cao tạo phần tán lá rậm
rạp

Cây ưa sáng

3

Cây dừa

Trên cạn

Lá dài có màu xanh nhạt,dày

Cây ưa sáng

4

Hoa phong lan

Trên cạn

Phiến lá trải rộng theo các gân
vòng cung, màu xanh nhạt

Cây ưa bóng

5

Cây bàng

Trên cạn

Phiến lá dài, lá màu xanh nhạt

Cây ưa sáng

Những
nhận xét
khác

Cây lá lốt

Cây dương xỉ

Lá mơ

Xà cừ

Me tây

Bảng 45.2. Các đặc điểm hình thái của lá cây
STT

Tên cây

Nơi sống

Đặc điểm của phiến lá

Các đặc điểm
này chứng tỏ cây
quan sát là

Phiến lá dài, hẹp, xanh
nhạt, có long bao phủ

Cây ưa sáng

6

Dương xỉ

Trên cạn

7

Cây lá lốt

Trên cạn,
nơi ẩm ướt

Phiến lá mỏng, bản lá
rộng, lá màu xanh
thẫm

Cây ưa bóng

8

Lá mơ

Trên cạn

Phiến lá rộng, ngắn,
dày,xanh sẫm, có long
bao phủ

Cây ưa sáng

9

Xà cừ

Trên cạn

Phiến lá rộng,ngắn,
xanh sẫm

Cây ưa sáng

10

Me tây

Trên cạn

Phiến lá nhỏ, mỏng

Cây ưa bóng

Những nhận
xét khác

03 Môi trường
sống của
động vật

Con cào cào

Con dế

Giun đất

Kiến

Bảng 45.3.Môi
trường sống của
các động vật quan
sát được

STT

Tên động vật

Môi trường sống

Đặc điểm động vật thích
nghi với môi trường
sống

1

Cào cào

Môi trường trên
cạn

Thân dài 40-45mm, có màu
xanh vàng hoặc nâu, râu
hình sợi chỉ

2

Dế

Môi trường trên
cạn

Cơ thể hình trụ, đầu tròn,
cặp râu dài, cặp cánh trước
giúp bảo vệ, cặp cánh sau
có dạng màng

3

Giun

Môi trường trong
đất

Cơ thể dài, gồm nhiều đốt, cơ phát
triển để có thể chun giãn, phần đầu
có miệng, phần đuôi có hậu môn. Ở phần đầu có vòng tơ xung quanh
mỗi đốt, dùng để tì vào đất khi
chui bò

4

Kiến

Môi trường trong
đất

Đầu kiến có 2 cần ăngten, mắt và
miệng. Ăng ten là nơi cảm nhận
mùi vị, nghe ngóng và nhận biết
môi trường xung quanh.

Nhện

Ốc sên

Ruồi

Kì nhông

Bảng 45.3. Môi trường
sống của các động vật
quan sát được

STT

Tên động vật

Môi trường sống

Đặc điểm động vật thích nghi
với môi trường sống

5

Nhện

Môi trường trên cạn

Đôi kìm có tuyến độc: bắt mồi
và tự vệ
Đôi chân xúc giác: cảm giác về
khứu giác và xúc giác
4 đôi chân bò: di chuyển và
chăng lưới.

6

Ốc sên

Môi trường trên cạn

Có vỏ đá vôi, thân mềm, không
phân đốt

7

Ruồi

Môi trường trên cạn
(trên không)

Có cánh, miệng có vòi hút thức
ăn

8

Kì nhông

Môi trường trên cạn

da hồng đỏ, trên lưng có lớp
gai chạy dọc theo xương sống
và dọc theo hông có các vệt lớn
màu đen, cam.

04

Thu hoạch

- Qua bài thực hành: chúng em đã tìm hiểu
và phân loại được các loài thực vật dựa vào
đặc điểm hình thái của chúng cũng như môi
trường sống của một số loài động vật tại
trường THCS Nghĩa Phương

Thanks!
Cảm ơn cô giáo và tất
cả các bạn đã lắng nghe
468x90
 
Gửi ý kiến