Tìm kiếm Bài giảng
Bài 45. Thực hành: Tìm hiểu môi trường và ảnh hưởng của một số nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Phạm Việt Ý Nga
Người gửi: Ý Nga
Ngày gửi: 21h:37' 29-03-2023
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 253
Nguồn: Phạm Việt Ý Nga
Người gửi: Ý Nga
Ngày gửi: 21h:37' 29-03-2023
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 253
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÔ GIÁO
VÀ TẤT CẢ CÁC BẠN
ĐẾN VỚI BÀI THUYẾT
TRÌNH Nhóm 4
THÀNH VIÊN
Phạm Việt Ý Nga
Cao Thị Ánh Tuyết
Kiều Thị Diễm Quỳnh
Võ Tấn Thuyên
Đinh Vũ Công Đức
Lê Văn Điều
Phạm Hoàng Anh
Võ Bùi Lâm Minh
Bài 45-46:
Môi trường và ảnh hưởng
của một số nhân tố lên đời
sống sinh vật
Mục lục
01
02
Môi trường
sống của
sinh vật
Ảnh hưởng
của ánh
sáng tới
hình thái lá
cây
03
04
Môi trường
sống của
động vật
Thu
hoạch
01
Môi trường
sống của
sinh vật
Bảng 45.1.Các loại sinh vật quan sát có trong địa
điểm thực hành
Tên sinh vật
Thực vật
Động vật
Nấm
Địa y
Nơi sống
Hoa giấy
Cây sanh
Bảng 45.1.Các loại sinh vật quan sát có trong địa điểm thực hành
Thực vật
Động vật
Nấm
Địa y
Tên sinh vật
Nơi sống
-Hoa giấy
-Cây sanh
Môi trường trên mặt đất và không khí
Cây dừa
Hoa phong lan
Bảng 45.1.Các loại sinh vật quan sát có trong địa điểm thực hành
Thực vật
Động vật
Nấm
Địa y
Tên sinh vật
Nơi sống
-Hoa giấy
-Cây sanh
-Cây dừa
-Hoa phong lan
Môi trường trên mặt đất và không khí
Lá cây bàng
Dương xỉ
Bảng 45.1.Các loại sinh vật quan sát có trong địa điểm thực hành
Thực vật
Động vật
Nấm
Địa y
Tên sinh vật
Nơi sống
-Hoa giấy
-Cây sanh
-Cây dừa
-Hoa phong lan
Môi trường trên mặt đất và không khí
-Cây bàng
- Dương xỉ
Môi trường trên mặt đất và không khí
Con cào cào
Con dế
Giun đất
Kiến
Bảng 45.1.Các loại sinh vật quan sát có trong địa điểm thực hành
Thực vật
Động vật
Nấm
Địa y
Tên sinh vật
Nơi sống
-Hoa giấy
-Cây sanh
-Cây dừa
-Hoa phong lan
Môi trường trên mặt đất và không khí
-Cây bàng
- Dương xỉ
Môi trường trên mặt đất và không khí
-Con cào cào
-Con dế
Môi trường trên mặt đất và không khí
-Giun đất
-Kiến
Môi trường trong đất
Nấm tai mèo
Địa y
Bảng 45.1.Các loại sinh vật quan sát có trong địa điểm thực hành
Thực vật
Động vật
Nấm
Địa y
Tên sinh vật
Nơi sống
-Hoa giấy
-Cây sanh
-Cây dừa
-Hoa phong lan
Môi trường trên mặt đất và không khí
-Cây bàng
- Dương xỉ
Môi trường trên mặt đất và không khí
-Con cào cào
-Con dế
Môi trường trên mặt đất và không khí
-Giun đất
-Kiến
Môi trường trong đất
-Nấm tai mèo
Môi trường sinh vật
Môi trường sinh vật
-Số lượng sinh vật đã quan sát là: 12 sinh vật
-Có tất cả 3 loại môi trường đã quan sát
+ Môi trường sống có số lượng quan sát nhiều nhất là:
Môi trường trên mặt đất và không khí
+ Môi trường sống có số lượng quan sát ít nhất là:
Môi trường trong đất và Môi trường sinh vật
02
Ảnh hưởng
của ánh
sáng tới
hình thái lá
cây
Hoa Giấy
Cây sanh
Phong lan
Cây dừa
Cây bàng
Bảng 45.2. Các đặc điểm hình thái của lá cây
STT
Tên cây
Nơi sống
Đặc điểm của phiến lá
Các đặc điểm này
chứng tỏ cây quan sát
là
1
Hoa giấy
Trên cạn
Phiến lá hình trái xoan, rộng,
ngắn, mỏng, không có lớp cutin,
có màu xanh
Cây ưa sáng
2
Cây sanh
Trên cạn
Lá dày và phân bố trên cành với
mật độ cao tạo phần tán lá rậm
rạp
Cây ưa sáng
3
Cây dừa
Trên cạn
Lá dài có màu xanh nhạt,dày
Cây ưa sáng
4
Hoa phong lan
Trên cạn
Phiến lá trải rộng theo các gân
vòng cung, màu xanh nhạt
Cây ưa bóng
5
Cây bàng
Trên cạn
Phiến lá dài, lá màu xanh nhạt
Cây ưa sáng
Những
nhận xét
khác
Cây lá lốt
Cây dương xỉ
Lá mơ
Xà cừ
Me tây
Bảng 45.2. Các đặc điểm hình thái của lá cây
STT
Tên cây
Nơi sống
Đặc điểm của phiến lá
Các đặc điểm
này chứng tỏ cây
quan sát là
Phiến lá dài, hẹp, xanh
nhạt, có long bao phủ
Cây ưa sáng
6
Dương xỉ
Trên cạn
7
Cây lá lốt
Trên cạn,
nơi ẩm ướt
Phiến lá mỏng, bản lá
rộng, lá màu xanh
thẫm
Cây ưa bóng
8
Lá mơ
Trên cạn
Phiến lá rộng, ngắn,
dày,xanh sẫm, có long
bao phủ
Cây ưa sáng
9
Xà cừ
Trên cạn
Phiến lá rộng,ngắn,
xanh sẫm
Cây ưa sáng
10
Me tây
Trên cạn
Phiến lá nhỏ, mỏng
Cây ưa bóng
Những nhận
xét khác
03 Môi trường
sống của
động vật
Con cào cào
Con dế
Giun đất
Kiến
Bảng 45.3.Môi
trường sống của
các động vật quan
sát được
STT
Tên động vật
Môi trường sống
Đặc điểm động vật thích
nghi với môi trường
sống
1
Cào cào
Môi trường trên
cạn
Thân dài 40-45mm, có màu
xanh vàng hoặc nâu, râu
hình sợi chỉ
2
Dế
Môi trường trên
cạn
Cơ thể hình trụ, đầu tròn,
cặp râu dài, cặp cánh trước
giúp bảo vệ, cặp cánh sau
có dạng màng
3
Giun
Môi trường trong
đất
Cơ thể dài, gồm nhiều đốt, cơ phát
triển để có thể chun giãn, phần đầu
có miệng, phần đuôi có hậu môn. Ở phần đầu có vòng tơ xung quanh
mỗi đốt, dùng để tì vào đất khi
chui bò
4
Kiến
Môi trường trong
đất
Đầu kiến có 2 cần ăngten, mắt và
miệng. Ăng ten là nơi cảm nhận
mùi vị, nghe ngóng và nhận biết
môi trường xung quanh.
Nhện
Ốc sên
Ruồi
Kì nhông
Bảng 45.3. Môi trường
sống của các động vật
quan sát được
STT
Tên động vật
Môi trường sống
Đặc điểm động vật thích nghi
với môi trường sống
5
Nhện
Môi trường trên cạn
Đôi kìm có tuyến độc: bắt mồi
và tự vệ
Đôi chân xúc giác: cảm giác về
khứu giác và xúc giác
4 đôi chân bò: di chuyển và
chăng lưới.
6
Ốc sên
Môi trường trên cạn
Có vỏ đá vôi, thân mềm, không
phân đốt
7
Ruồi
Môi trường trên cạn
(trên không)
Có cánh, miệng có vòi hút thức
ăn
8
Kì nhông
Môi trường trên cạn
da hồng đỏ, trên lưng có lớp
gai chạy dọc theo xương sống
và dọc theo hông có các vệt lớn
màu đen, cam.
04
Thu hoạch
- Qua bài thực hành: chúng em đã tìm hiểu
và phân loại được các loài thực vật dựa vào
đặc điểm hình thái của chúng cũng như môi
trường sống của một số loài động vật tại
trường THCS Nghĩa Phương
Thanks!
Cảm ơn cô giáo và tất
cả các bạn đã lắng nghe
VÀ TẤT CẢ CÁC BẠN
ĐẾN VỚI BÀI THUYẾT
TRÌNH Nhóm 4
THÀNH VIÊN
Phạm Việt Ý Nga
Cao Thị Ánh Tuyết
Kiều Thị Diễm Quỳnh
Võ Tấn Thuyên
Đinh Vũ Công Đức
Lê Văn Điều
Phạm Hoàng Anh
Võ Bùi Lâm Minh
Bài 45-46:
Môi trường và ảnh hưởng
của một số nhân tố lên đời
sống sinh vật
Mục lục
01
02
Môi trường
sống của
sinh vật
Ảnh hưởng
của ánh
sáng tới
hình thái lá
cây
03
04
Môi trường
sống của
động vật
Thu
hoạch
01
Môi trường
sống của
sinh vật
Bảng 45.1.Các loại sinh vật quan sát có trong địa
điểm thực hành
Tên sinh vật
Thực vật
Động vật
Nấm
Địa y
Nơi sống
Hoa giấy
Cây sanh
Bảng 45.1.Các loại sinh vật quan sát có trong địa điểm thực hành
Thực vật
Động vật
Nấm
Địa y
Tên sinh vật
Nơi sống
-Hoa giấy
-Cây sanh
Môi trường trên mặt đất và không khí
Cây dừa
Hoa phong lan
Bảng 45.1.Các loại sinh vật quan sát có trong địa điểm thực hành
Thực vật
Động vật
Nấm
Địa y
Tên sinh vật
Nơi sống
-Hoa giấy
-Cây sanh
-Cây dừa
-Hoa phong lan
Môi trường trên mặt đất và không khí
Lá cây bàng
Dương xỉ
Bảng 45.1.Các loại sinh vật quan sát có trong địa điểm thực hành
Thực vật
Động vật
Nấm
Địa y
Tên sinh vật
Nơi sống
-Hoa giấy
-Cây sanh
-Cây dừa
-Hoa phong lan
Môi trường trên mặt đất và không khí
-Cây bàng
- Dương xỉ
Môi trường trên mặt đất và không khí
Con cào cào
Con dế
Giun đất
Kiến
Bảng 45.1.Các loại sinh vật quan sát có trong địa điểm thực hành
Thực vật
Động vật
Nấm
Địa y
Tên sinh vật
Nơi sống
-Hoa giấy
-Cây sanh
-Cây dừa
-Hoa phong lan
Môi trường trên mặt đất và không khí
-Cây bàng
- Dương xỉ
Môi trường trên mặt đất và không khí
-Con cào cào
-Con dế
Môi trường trên mặt đất và không khí
-Giun đất
-Kiến
Môi trường trong đất
Nấm tai mèo
Địa y
Bảng 45.1.Các loại sinh vật quan sát có trong địa điểm thực hành
Thực vật
Động vật
Nấm
Địa y
Tên sinh vật
Nơi sống
-Hoa giấy
-Cây sanh
-Cây dừa
-Hoa phong lan
Môi trường trên mặt đất và không khí
-Cây bàng
- Dương xỉ
Môi trường trên mặt đất và không khí
-Con cào cào
-Con dế
Môi trường trên mặt đất và không khí
-Giun đất
-Kiến
Môi trường trong đất
-Nấm tai mèo
Môi trường sinh vật
Môi trường sinh vật
-Số lượng sinh vật đã quan sát là: 12 sinh vật
-Có tất cả 3 loại môi trường đã quan sát
+ Môi trường sống có số lượng quan sát nhiều nhất là:
Môi trường trên mặt đất và không khí
+ Môi trường sống có số lượng quan sát ít nhất là:
Môi trường trong đất và Môi trường sinh vật
02
Ảnh hưởng
của ánh
sáng tới
hình thái lá
cây
Hoa Giấy
Cây sanh
Phong lan
Cây dừa
Cây bàng
Bảng 45.2. Các đặc điểm hình thái của lá cây
STT
Tên cây
Nơi sống
Đặc điểm của phiến lá
Các đặc điểm này
chứng tỏ cây quan sát
là
1
Hoa giấy
Trên cạn
Phiến lá hình trái xoan, rộng,
ngắn, mỏng, không có lớp cutin,
có màu xanh
Cây ưa sáng
2
Cây sanh
Trên cạn
Lá dày và phân bố trên cành với
mật độ cao tạo phần tán lá rậm
rạp
Cây ưa sáng
3
Cây dừa
Trên cạn
Lá dài có màu xanh nhạt,dày
Cây ưa sáng
4
Hoa phong lan
Trên cạn
Phiến lá trải rộng theo các gân
vòng cung, màu xanh nhạt
Cây ưa bóng
5
Cây bàng
Trên cạn
Phiến lá dài, lá màu xanh nhạt
Cây ưa sáng
Những
nhận xét
khác
Cây lá lốt
Cây dương xỉ
Lá mơ
Xà cừ
Me tây
Bảng 45.2. Các đặc điểm hình thái của lá cây
STT
Tên cây
Nơi sống
Đặc điểm của phiến lá
Các đặc điểm
này chứng tỏ cây
quan sát là
Phiến lá dài, hẹp, xanh
nhạt, có long bao phủ
Cây ưa sáng
6
Dương xỉ
Trên cạn
7
Cây lá lốt
Trên cạn,
nơi ẩm ướt
Phiến lá mỏng, bản lá
rộng, lá màu xanh
thẫm
Cây ưa bóng
8
Lá mơ
Trên cạn
Phiến lá rộng, ngắn,
dày,xanh sẫm, có long
bao phủ
Cây ưa sáng
9
Xà cừ
Trên cạn
Phiến lá rộng,ngắn,
xanh sẫm
Cây ưa sáng
10
Me tây
Trên cạn
Phiến lá nhỏ, mỏng
Cây ưa bóng
Những nhận
xét khác
03 Môi trường
sống của
động vật
Con cào cào
Con dế
Giun đất
Kiến
Bảng 45.3.Môi
trường sống của
các động vật quan
sát được
STT
Tên động vật
Môi trường sống
Đặc điểm động vật thích
nghi với môi trường
sống
1
Cào cào
Môi trường trên
cạn
Thân dài 40-45mm, có màu
xanh vàng hoặc nâu, râu
hình sợi chỉ
2
Dế
Môi trường trên
cạn
Cơ thể hình trụ, đầu tròn,
cặp râu dài, cặp cánh trước
giúp bảo vệ, cặp cánh sau
có dạng màng
3
Giun
Môi trường trong
đất
Cơ thể dài, gồm nhiều đốt, cơ phát
triển để có thể chun giãn, phần đầu
có miệng, phần đuôi có hậu môn. Ở phần đầu có vòng tơ xung quanh
mỗi đốt, dùng để tì vào đất khi
chui bò
4
Kiến
Môi trường trong
đất
Đầu kiến có 2 cần ăngten, mắt và
miệng. Ăng ten là nơi cảm nhận
mùi vị, nghe ngóng và nhận biết
môi trường xung quanh.
Nhện
Ốc sên
Ruồi
Kì nhông
Bảng 45.3. Môi trường
sống của các động vật
quan sát được
STT
Tên động vật
Môi trường sống
Đặc điểm động vật thích nghi
với môi trường sống
5
Nhện
Môi trường trên cạn
Đôi kìm có tuyến độc: bắt mồi
và tự vệ
Đôi chân xúc giác: cảm giác về
khứu giác và xúc giác
4 đôi chân bò: di chuyển và
chăng lưới.
6
Ốc sên
Môi trường trên cạn
Có vỏ đá vôi, thân mềm, không
phân đốt
7
Ruồi
Môi trường trên cạn
(trên không)
Có cánh, miệng có vòi hút thức
ăn
8
Kì nhông
Môi trường trên cạn
da hồng đỏ, trên lưng có lớp
gai chạy dọc theo xương sống
và dọc theo hông có các vệt lớn
màu đen, cam.
04
Thu hoạch
- Qua bài thực hành: chúng em đã tìm hiểu
và phân loại được các loài thực vật dựa vào
đặc điểm hình thái của chúng cũng như môi
trường sống của một số loài động vật tại
trường THCS Nghĩa Phương
Thanks!
Cảm ơn cô giáo và tất
cả các bạn đã lắng nghe
 









Các ý kiến mới nhất