Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 36. Đặc điểm đất Việt Nam

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Hai
Ngày gửi: 08h:28' 30-03-2023
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 557
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS NẬM NÈN

MOÂN ÑÒA LÍ 8
Giáo viên: Nguyễn Văn Cường

KIEÅM TRA BAØI CUÕ

1. Neâu ñaëc ñieåm chung cuûa soâng ngoøi Vieät Nam?

Giaù trò kinh teá cuûa
soâng ngoøi Vieät Nam

Cung
caáp
phuø
sa

?

Cung
caáp
nöôùc

?

Giaù
trò
thuûy
ñieän

?

Giaù trò
giao
thoâng

?

Khai thaùc
vaø nuoâi
troàng thuûy
saûn

?

Tiết 42: Bài 36

ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM
1. Đặc điểm chung của đất Việt Nam.
2. Vấn đề sử dụng và cải tạo đất ở Việt
Nam.

Tiết 42: Bài 36

ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM

1. Đặc điểm chung của đất Việt Nam.

VT 20

Tiết 42: Bài 36

ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM

1. Đặc điểm chung của đất Việt Nam.

Tiết 42: Bài 36

ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM

I- ÑAËC ÑIEÅM CHUNG CUÛA ÑAÁT VIEÄT NAM:

a. Ñaát ôû nöôùc ta raát ña daïng, theå hieän roõ tính chaát nhieät ñôùi
gioù muøa aåm cuûa thieân nhieân Vieät Nam.
Khoaù
ngkeáchaá
t docuû
ñaù
vôõ taù
vuïcn,ñoä
coù
soán,gñòa
vaø hình,
sinh vaä
Ñaát laø
t quaû
a söï
ngsinh
töø: vaä
ñaùt meï
khít
cheá
n goï
laø chaá
t muøvaä
n.t vaø söï taùc ñoäng cuûa con ngöôøi.
haäut, coø
nguoà
n inöôù
c, sinh

?
nhaâ
toácnaø
o ñaõ
neâhaõ
n söï
ña daï
ng
cuûta bao
ñaát
Baènn
ggkieá
n nthöù
ñaõ
hoïctaï
, oem
y cho
bieá
t ñaá
? Nhöõ
Vieä
t Nam?
goàm
nhöõng thaønh phaàn naøo?

? Döïa vaøo laùt caét hình 36.1 haõy cho bieát ñi töø Ñoâng
sang Taây theo vó tuyeán 200B coù nhöõng loaïi ñaát naøo?
? Em coù nhaän xeùt gì veà cô caáu caùc loaïi ñaát ôû nöôùc
ta?

Tiết 42: Bài 36

ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM

1. Đặc điểm chung của đất Việt Nam.
a. Đất ở nước ta rất đa dạng, thể
hiện rỏ tính chất nhiệt đới gió mùa
ẩm của thiên nhiên Việt Nam.
-> Nông nghiệp vừa đa canh,
vừa chuyên canh có hiệu quả
trên những loại đất thích hợp.

Tiết 42: Bài 36

ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM

1. Đặc điểm chung của đất Việt Nam.
a. Đất ở nước ta rất đa dạng, thể
hiện rỏ tính chất nhiệt đới gió mùa
ẩm của thiên nhiên Việt Nam.
-> Nông nghiệp vừa đa canh,
vừa chuyên canh có hiệu quả
trên những loại đất thích hợp.

Dựa vào hình 36.2, cho biết
nước ta có mấy nhóm đất chính.
Đó là những loại đất nào?

Tiết 42: Bài 36

ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM

1. Đặc điểm chung của đất Việt Nam.
a. Đất ở nước ta rất đa dạng, thể
hiện rỏ tính chất nhiệt đới gió mùa
ẩm của thiên nhiên Việt Nam.
-> Nông nghiệp vừa đa canh,
vừa chuyên canh có hiệu quả
trên những loại đất thích hợp.
b. Nước ta có ba nhóm đất chính

Tiết 42: Bài 36

ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM

1. Đặc điểm chung của đất Việt Nam.
a. Đất ở nước ta rất đa dạng, thể
hiện rỏ tính chất nhiệt đới gió mùa
ẩm của thiên nhiên Việt Nam.
-> Nông nghiệp vừa đa canh, vừa
chuyên canh có hiệu quả trên
những loại đất thích hợp.
b. Nước ta có ba nhóm đất chính
- Đất feralit đồi núi thấp ( 65%)
- Đất mùn núi cao (11%)
- Đất bồi tụ phù sa (24%)

Đất Feralit

Đất mùn núi cao

Đất phù sa

THẢO LUẬN
Tìm hiểu:
Đặc tính chung, thành
phần, phân bố và giá trị sử
dụng của các nhóm đất
chính ở nuớc ta.
Nhóm 1: Nhóm đất
feralit
Nhóm 2: Đất mùn núi
cao
Nhóm 3: Đất bồi tụ phù
sa sông và biển.

3 phút

Nhóm đất
Đất feralit.
(65% diện tích lãnh thổ)
Đất mùn núi cao
(11% diện tích lãnh thổ)
Đất bồi tụ phù sa sông,
biển
(24% diện tích lãnh thổ)

Đặc tính chung Các loại đất

Phân bố

Giá trị sử dụng

Tiết 42: Bài 36

ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM
Nhóm đất Đất feralit (65% diện tích lãnh
thổ)

Đặc tính
chung
Các loại
đất

- Chứa ít mùn
- Nhiều sét
- Chua
- Phát triển trên đá vôi, đá
bazan.
- Phát triển trên các đá khác.

Phân bố

-Vùng đồi núi thấp
-Vùng núi phía Bắc
Đông Nam Bộ
Tây Nguyên

Giá trị sử
dụng

-Đất đỏ ba zan có độ phì cao
-> trồng cây công nghiệp
nhiệt đới.

Tiết 42: Bài 36

ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM
Nhóm đất Đất mùn núi cao (11% diện
tích lãnh thổ)

Đặc tính
chung
Các loại
đất

Xốp, giàu mùn, màu đen hoặc
nâu
- Mùn thô
- Mùn than bùn trên núi

Phân bố

Địa hình núi cao >2000 m
(Hoàng Liên Sơn, Chư Yang
Sin)

Giá trị sử
dụng

-Phát triển cây lâm nghiệp để
bảo vệ rừng đầu nguồn.

Tiết 42: Bài 36

ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM
Nhóm đất Đất bồi tụ phù sa sông, biển
(24% diện tích lãnh thổ)

Đặc tính
chung
Các loại
đất

- Tơi xốp, ít chua, giàu mùn
- Dễ canh tác, độ phì cao

- Đất phù sa sông.
- Đất phù sa biển

Phân bố

Đồng bằng S.Hồng, Sông Cửu
Long và đồng bằng khác

Giá trị sử
dụng

- Đất nông nghiệp
- Thích hợp với nhiều loại cây
trồng.

Tiết 42: Bài 36

Nhóm đất

ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM

Đặc tính chung

Các loại
đất

Phân bố

Giá trị sử dụng

Đất feralit
(65% diện tích
lãnh thổ)

- Chứa ít mùn
- Nhiều sét
- Chua

- Phát triển
trên đá vôi,
đá bazan.
- Phát triển
trên các đá
khác.

-Vùng đồi núi
thấp
-Vùng núi phía
Bắc
Đông Nam Bộ
Tây Nguyên

- Đất đỏ ba zan có
độ phì cao -> trồng
cây công nghiệp
nhiệt đới.

Đất mùn núi
cao (11% diện
tích lãnh thổ)

Xốp, giàu mùn,
màu đen hoặc nâu

- Mùn thô
- Mùn than
bùn trên núi

Địa hình núi cao
>2000 m (Hoàng
Liên Sơn, Chư
Yang Sin)

Phát triển cây lâm
nghiệp để bảo vệ
rừng đầu nguồn.

Đất bồi tụ phù
sa sông, biển
(24% diện tích
lãnh thổ)

- Tơi xốp, ít chua,
giàu mùn
- Dễ canh tác, độ
phì cao

- Đất phù sa
sông.
- Đất phù sa
biển.

Đồng bằng
S.Hồng, Sông
Cửu Long và đồng
bằng khác

- Đất nông nghiệp
- Thích hợp với
nhiều loại cây
trồng.

Tiết 42: Bài 36

ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM

I- ÑAËC ÑIEÅM CHUNG CUÛA ÑAÁT VIEÄT NAM:

a. Ñaát ôû nöôùc ta raát ña daïng, theå hieän roõ tính chaát nhieät ñôùi
gioù muøa aåm cuûa thieân nhieân Vieät Nam.
b. Nöôùc ta coù ba nhoùm ñaát chính:

TROØ CHÔI LAÄT
OÂ SOÁ ÑOAÙN
HÌNH NEÀN

Coù 8 oâ soá treân
maøn
hình,
baïn haõy choïn
oâ soá vaø laät
hình neàn ñeå
ñoaùn
xem
hình ñoù laø
thuoäc
nhoùm
ñaát naøo?

6
7
8

2
3
4

Tiết 42: Bài 36

ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM

1. Đặc điểm chung của đất Việt Nam.
a. Đất ở nước ta rất đa dạng, thể
hiện rỏ tính chất nhiệt đới gió mùa
ẩm của thiên nhiên Việt Nam.
-> Nông nghiệp vừa đa canh, vừa
chuyên canh có hiệu quả trên
những loại đất thích hợp.
b. Nước ta có ba nhóm đất chính
- Đất mùn núi cao (11%)
- Đất phù sa (24%)
- Đất feralit đồi núi thấp ( 65%)
2. Vấn đề sử dụng và cải tạo đất
Việt Nam

Tiết 42: Bài 36

ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM

1. Đặc điểm chung của đất Việt Nam.
a. Đất ở nước ta rất đa dạng, thể
hiện rỏ tính chất nhiệt đới gió mùa
ẩm của thiên nhiên Việt Nam.
-> Nông nghiệp vừa đa canh, vừa
chuyên canh có hiệu quả trên
những loại đất thích hợp.
b. Nước ta có ba nhóm đất chính
- Đất mùn núi cao (11%)
- Đất phù sa (24%)
- Đất feralit đồi núi thấp ( 65%)
2. Vấn đề sử dụng và cải tạo đất
Việt Nam

Rừng ngập mặn ĐBSCL

Tiết 42: Bài 36

ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM

1. Đặc điểm chung của đất Việt Nam.
a. Đất ở nước ta rất đa dạng, thể
hiện rỏ tính chất nhiệt đới gió mùa
ẩm của thiên nhiên Việt Nam.
-> Nông nghiệp vừa đa canh, vừa
chuyên canh có hiệu quả trên
những loại đất thích hợp.
b. Nước ta có ba nhóm đất chính
- Đất mùn núi cao (11%)
- Đất phù sa (24%)
- Đất feralit đồi núi thấp ( 65%)
2. Vấn đề sử dụng và cải tạo đất
Việt Nam

Sông bị lở

Thực trạng tài
nguyên đất nước ta
như thế nào?
Đồi núi trọc ở Điện Biên

Tiết 42: Bài 36

ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM

1. Đặc điểm chung của đất Việt Nam.
a. Đất ở nước ta rất đa dạng, thể
hiện rỏ tính chất nhiệt đới gió mùa
ẩm của thiên nhiên Việt Nam.
-> Nông nghiệp vừa đa canh, vừa
chuyên canh có hiệu quả trên
những loại đất thích hợp.
b. Nước ta có ba nhóm đất chính
- Đất mùn núi cao (11%)
- Đất phù sa (24%)
- Đất feralit đồi núi thấp ( 65%)
2. Vấn đề sử dụng và cải tạo đất
Việt Nam
+ Thực trạng:
- Diện tích đất trống đồi trọc
có nguy cơ tăng cao

Tiết 42: Bài 36

ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM

1. Đặc điểm chung của đất Việt Nam.
a. Đất ở nước ta rất đa dạng, thể
hiện rỏ tính chất nhiệt đới gió mùa
ẩm của thiên nhiên Việt Nam.
-> Nông nghiệp vừa đa canh, vừa
chuyên canh có hiệu quả trên
những loại đất thích hợp.
b. Nước ta có ba nhóm đất chính
- Đất mùn núi cao (11%)
- Đất phù sa (24%)
- Đất feralit đồi núi thấp ( 65%)
2. Vấn đề sử dụng và cải tạo đất
Việt Nam
+ Thực trạng:
- Diện tích đất trống đồi trọc
có nguy cơ tăng cao

DIỆN TÍCH ĐẤT TRỐNG ĐỒI TRỌC
TOÀN QUỐC

Khu vực

Diện tích(ha)

Tổng số
13 440 494
1. Trung du miền núi phía bắc 5 226 493
2. Đồng bằng bắc bộ
70 653
3. Duyên hải bắc trung bộ
1 824 001
4. Duyên hải Nam trung bộ
1 992 670
5. Tây nguyên
1 641 851
6. Đông nam bộ
964 300
7. Đồng Bằng SCL
774 705
8.Núi đá không có cây
1 125 821

Tiết 42: Bài 36

ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM

1. Đặc điểm chung của đất Việt Nam.
a. Đất ở nước ta rất đa dạng, thể
hiện rỏ tính chất nhiệt đới gió mùa
ẩm của thiên nhiên Việt Nam.
-> Nông nghiệp vừa đa canh, vừa
chuyên canh có hiệu quả trên
những loại đất thích hợp.
b. Nước ta có ba nhóm đất chính
- Đất mùn núi cao (11%)
- Đất phù sa (24%)
- Đất feralit đồi núi thấp ( 65%)
2. Vấn đề sử dụng và cải tạo đất
Việt Nam
+ Thực trạng:
- Diện tích đất trống đồi trọc
có nguy cơ tăng cao

DIỆN TÍCH ĐẤT TRỐNG ĐỒI TRỌC
TOÀN QUỐC

Khu vực

Diện tích(ha)

Tổng số
13 440 494
1. Trung du miền núi phía bắc 5 226 493
2. Đồng bằng bắc bộ
70 653
3. Duyên hải bắc trung bộ
1 824 001
4. Duyên hải Nam trung bộ
1 992 670
5. Tây nguyên
1 641 851
6. Đông nam bộ
964 300
7. Đồng Bằng SCL
774 705
8.Núi đá không có cây
1 125 821

Theo em nguyên nhân nào làm
cho diện tích đất trong đồi troc có
nguy cơ tăng cao như vậy?

Tiết 42: Bài 36

ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM

1. Đặc điểm chung của đất Việt Nam.
a. Đất ở nước ta rất đa dạng, thể
hiện rỏ tính chất nhiệt đới gió mùa
ẩm của thiên nhiên Việt Nam.
-> Nông nghiệp vừa đa canh, vừa
chuyên canh có hiệu quả trên
những loại đất thích hợp.
b. Nước ta có ba nhóm đất chính
- Đất mùn núi cao (11%)
- Đất phù sa (24%)
- Đất feralit đồi núi thấp ( 65%)
2. Vấn đề sử dụng và cải tạo đất
Việt Nam
+ Thực trạng:
- Diện tích đất trống đồi trọc có
nguy cơ tăng cao
+ Nguyên nhân:
- Chặt phá rừng, đốt nương làm
rẫy . . .

Tiết 42: Bài 36

ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM

1. Đặc điểm chung của đất Việt Nam.
a. Đất ở nước ta rất đa dạng, thể
hiện rỏ tính chất nhiệt đới gió mùa
ẩm của thiên nhiên Việt Nam.
-> Nông nghiệp vừa đa canh, vừa
chuyên canh có hiệu quả trên
những loại đất thích hợp.
b. Nước ta có ba nhóm đất chính
- Đất mùn núi cao (11%)
- Đất phù sa (24%)
- Đất feralit đồi núi thấp ( 65%)
2. Vấn đề sử dụng và cải tạo đất
Việt Nam
+ Thực trạng:
- Diện tích đất trống đồi trọc có
nguy cơ tăng cao
+ Nguyên nhân.
- Chặt phá rừng, đốt nương làm
rẫy . . .
+ Biện pháp:

Tiết 42: Bài 36

ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM

1. Đặc điểm chung của đất Việt Nam.
a. Đất ở nước ta rất đa dạng, thể
hiện rỏ tính chất nhiệt đới gió mùa
ẩm của thiên nhiên Việt Nam.
-> Nông nghiệp vừa đa canh, vừa
chuyên canh có hiệu quả trên
những loại đất thích hợp.
b. Nước ta có ba nhóm đất chính
- Đất mùn núi cao (11%)
- Đất phù sa (24%)
- Đất feralit đồi núi thấp ( 65%)
2. Vấn đề sử dụng và cải tạo đất
Việt Nam
+ Thực trạng:
- Diện tích đất trống đồi trọc
có nguy cơ tăng cao
+ nguyên nhân.
- Chặt phá rừng, đốt nương làm
rẫy . . .
+ Biện pháp.

- Đất là tài nguyên quý giá, nhà nước đã
ban hành “Luật Đất Đai” để bảo vệ, sử dụng
đất có hiệu quả.
- Cần sử dụng hợp lí đất, chống sói mòn,
rữa trôi, bạc màu đất ở miền đồi núi.
- Cải tạo các loại đất chua, mặn, phèn để
tăng diện tích đất nông nghiệp.

1
2
3
4

Đ Â
Ấ T F E R A L I T
 T P H U
Ù S A
Đ Ấ
Đ Ấ T M Ù N N Ú I C A O
Đ Ố T R Ừ N G
712
Một
trong
những
810chữ
chữcái
cái––––Loại
Loại
Loạiđất
đất
đấtcó

dùng
độ
độ phì
phì
để nguyên
phát
cao,
cao, rất
triển
rất nhân
thích
lâmlàm
hợp
nghiệp,
cho
đất
xấu,
bạc
màurừng
nhiều
nhằm
loại
đểđất
bảo
cây
vệtrồng,
công
đất
nghiệp
đặc biệt
đầu
nhiệt

nguồn
cây
đớilúa

L U Ậ T Đ Ấ T Đ A I
Một trong những Luật do nhà nước ta ban hành nhằm để
bảo vệ và sử dụng đất ngày càng tốt hơn

Bài tập
Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu diện tích của 3
nhóm đất chính của nước ta và rút ra nhận xét.

Hướng
dẫn>

3600=100%

1% # 3,60

Biểu đồ hoàn chỉnh

Đất mùn núi cao (11%)
Cơ cấu diện tích các
nhóm đất chính ở nước
ta.

Đất phù sa (24%)
Đất feralit đồi núi thấp
( 65%)

Bài học đến đây kết thúc
Xin cám ơn các thầy cô đã về dự giờ
thăm
lớp
CHÀO TẠM BIỆT
Cám ơn các em đã nổ lực nhiều trong
tiết học hôm nay
TRƯỜNG THCS TÂY SƠN
QUẬN HẢI CHÂU ĐN
468x90
 
Gửi ý kiến