Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Hà Mạnh Duy
Ngày gửi: 09h:48' 03-04-2023
Dung lượng: 884.0 KB
Số lượt tải: 548
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Bích Thủy)
Toán:

Khởi động
Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
3
a)
giờ = 0,75 giờ
4
3
b)
km = 0,3 km
10
a) 1 giờ = 0,5 giờ
2

1
phút = 0,25 phút
4
2 kg = 0,4 kg
5

Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng

Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1 a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Lớn hơn mét

Mét
m

Bé hơn mét

Kí hiệu
km
hm
dam
dm
cm
mm
Quan hệ
1m
1hm
1dam
1dm 1cm
giữa các 1km
1mm
=10dm =10cm =10mm
đơn vị =10hm =10dam =10m
1
=0,1km
dam =0,1m =0,1dm =0,1cm
=0,1hm =0,1dam
đo liền
10
nhau

Bài 1 b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
Lớn hơn ki-lô-gam
Kí hiệu

tấn

tạ

yến

Quan hệ 1tấn 1tạ
1yến
giữa các =10tạ =10yến =10kg
đơn vị
=0,1tấn =0,1tạ
đo liền
nhau

Ki-lô-gam
kg

Bé hơn ki-lô-gam
hg

dag

g

1kg
1hg
1dag 1g
=10dag =10g
=10hg
1
=0,1yến
yến =0,1kg =0,1hg =0,1dag
10

Bài 1 c) Trong bảng đơn vị đo độ dài
(hoặc bảng đơn vị đo khối lượng):
Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền?
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền?
Đơn vị bé bằng

( hay 0,1)đơn vị lớn hơn tiếp liền.

Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng

Bài 2 Viết (theo mẫu):
1000 mm
1m = …….
1m = 10
… dm = 100
…. cm = 1000
…… mm
1km = … m
1kg = … g
1tấn = … kg

Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 2 Viết (theo mẫu):

……m
1km = 1000
m
…… g
1kg = 1000
1000 kg
1tấn = ……

Bài 2 Viết (theo mẫu):
1

b, 1m=............dam=.. .. 0,1 dam
10
1

0,001
1m = ................. km = ..............km
1000
1

0,001
1g = .................. kg = ..............kg
1000
1

0,001
1kg = ................tấn = ............tấn
1000

Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
a) 5285m = 5km 285m = 5,285km
b) 34dm = …m …dm = …,…m
c) 6258g = 6kg 258g = 6,258kg

Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
5285m = 5km 285m = 5,285km
Ta có:
285
5km
5285m
285m
= 5000m
= 5 + 285m
km = 5,285km
5km + 285m = 5km 285m
1000

Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):

a) 5285m = ....
5 km ...........m
285
= ..............km
5,285
1
827
1,827
1827m = ….....km
….......m
= ….....…km
2,063 km
2
63
2063m = ….......km
…........m
= …...…
0
702 = ….....…
0,702 km
702m = …......km
…......m

3
4
3,4
b) 34dm = …....m
…...dm
= ….…m
7
86
7,86
786cm = …....m
...…cm
= …...…m
4,08
4
8
408cm = ..…m
…...cm
= …..…m

Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng

Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
6
258 = 6,258
6258g =.…kg……g
…….kg

6,258
c) 6258g = ..........kg
................g
= ...............kg
6
258
2
65
2,065
2065g = ..............kg
.............g
= ................kg
8,047 tấn
8047kg = ..............tấn
...............kg
= .........
47
8
468x90
 
Gửi ý kiến