Ôn tập về số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tuấn
Ngày gửi: 20h:17' 03-04-2023
Dung lượng: 366.5 KB
Số lượt tải: 420
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tuấn
Ngày gửi: 20h:17' 03-04-2023
Dung lượng: 366.5 KB
Số lượt tải: 420
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Bích Thủy)
Kiểm tra bài
cũ
Kiểm tra bài cũ
Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự
từ bé đến lớn:
3
5
3
10
3
10
8
7
<
3
5
<
8
7
Toán
Ôn tập về số thập phân
1.Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân
và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
Số thập phân
63,42
99,99
Phần nguyên
63
99
Phần thập phân
42
99
81,325
81
325
7,081
7
081
Toán
Ôn tập về số thập phân
1.Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và
giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
Số thập
phân
63,42
99,99
81,325
7,081
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
Hàng
phần
mười
Hàng
phần
trăm
6
3
4
2
9
9
9
9
8
1
3
2
7
0
8
Hàng
phần
nghìn
5
1
Toán
Ôn tập về số thập phân
2. Viết số thập phân có:
a)Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm
(tức là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm)
8,65
b) Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín
phần trăm, ba phần nghìn
(tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín
mươi ba phần nghìn)
c) Không đơn vị, bốn phần trăm
0,04
72,493
Toán
Ôn tập về số thập phân
3. Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân
của mỗi số thập phân để các số thập phân dưới đây
đề có hai chữ số ở phần thập phân.
74,6
74,60
284,3
284,30
401,25
401,25
104
104,00
4. Viết các số sau đây dưới dạng số thập phân:
3
a)
10
0,3
1
b)
4
0,25
3
100
0,03
3
5
0,6
4
25
1000
4,025
7
8
0,875
2002
1000
2,002
1
1
2
1,5
Toán
Ôn tập về số thập phân
5.
>, <, =
>…
78,59
9,478 <
…
9,48
78,6
28,300 =…
28,3
0,916 >
… 0.906
cũ
Kiểm tra bài cũ
Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự
từ bé đến lớn:
3
5
3
10
3
10
8
7
<
3
5
<
8
7
Toán
Ôn tập về số thập phân
1.Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân
và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
Số thập phân
63,42
99,99
Phần nguyên
63
99
Phần thập phân
42
99
81,325
81
325
7,081
7
081
Toán
Ôn tập về số thập phân
1.Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và
giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
Số thập
phân
63,42
99,99
81,325
7,081
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
Hàng
phần
mười
Hàng
phần
trăm
6
3
4
2
9
9
9
9
8
1
3
2
7
0
8
Hàng
phần
nghìn
5
1
Toán
Ôn tập về số thập phân
2. Viết số thập phân có:
a)Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm
(tức là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm)
8,65
b) Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín
phần trăm, ba phần nghìn
(tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín
mươi ba phần nghìn)
c) Không đơn vị, bốn phần trăm
0,04
72,493
Toán
Ôn tập về số thập phân
3. Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân
của mỗi số thập phân để các số thập phân dưới đây
đề có hai chữ số ở phần thập phân.
74,6
74,60
284,3
284,30
401,25
401,25
104
104,00
4. Viết các số sau đây dưới dạng số thập phân:
3
a)
10
0,3
1
b)
4
0,25
3
100
0,03
3
5
0,6
4
25
1000
4,025
7
8
0,875
2002
1000
2,002
1
1
2
1,5
Toán
Ôn tập về số thập phân
5.
>, <, =
>…
78,59
9,478 <
…
9,48
78,6
28,300 =…
28,3
0,916 >
… 0.906
 







Các ý kiến mới nhất