Ôn tập về số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hạnh Duyên
Ngày gửi: 08h:50' 04-04-2023
Dung lượng: 757.5 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hạnh Duyên
Ngày gửi: 08h:50' 04-04-2023
Dung lượng: 757.5 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết cách đọc, viết số thập phân và so sánh các số thập phân.
- HS vận dụng kiến thức làm bài 1, bài 2, bài 4a, bài 5.
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao
tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: SGK, bảng phụ…
- HS : SGK, bảng con...
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Vấn đáp , quan sát, thảo luận nhóm,…
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút
Thứ Ba ngày 04 tháng 04 năm 2023
Toán
Khởi động
1.Khoanh vào số bé nhất trong các số thập phân sau:
4,7 ;
12,6
2.
>
<
=
12,9 ;
2,5 ;
95,8 ………
<
?
95,97
3,678 ………
<
3,68
6,030 ………
=
6,0300
5,2 ;
Toán
1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị
theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
63,42 ;
99,99 ;
Hàng
81,325 ;
Phần
mười
Phần
trăm
3
4
2
9
9
9
9
8
1
3
2
5
7
0
8
1
Chục
Đơn vị
63,42
6
99,99
81,325
Số thập phân
7,081
7,081
,
Phần
nghìn
Toán
2. Viết số thập phân có:
a) Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm ( tức là tám đơn vị
và sáu mươi lăm phần trăm). 8,65
b) Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần
nghìn ( tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần
nghìn). 72,493
c ) Không đơn vị, bốn phần trăm. 0,04
Toán
3. Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số thập
phân để các số thập phân dưới đây đều có hai chữ số ở phần thập phân.
74,6 ;
284,3 ;
401,25 ;
140.
Bài làm
74,6 = …….
74,60…
401,25 = …….
401,25
…
284,2 = …….
284,20…
140 = 140,00
……. …
Toán
4. Viết các số sau dưới dạng số thập phân:
a)
b)
3
10
1
4
3
100
3
5
4
25
100
7
8
1
2002
1000
1
2
Toán
4. Viết các số sau dưới dạng số thập phân:
a)
3
10
3
100
4
25
100
2002
1000
Bài làm
3
10 = 0,3
3 = 0,03
100
4
25
100 = 4,25
2002= 0,002
1000
Toán
b)
1
4
3
5
7
8
1
1
2
Bài làm
1
= 0,25
4
3
= 0,6
5
7
= 0,875
8
1
1
= 1,5
2
Toán
5.
>
<
=
?
78,6 ………
>
<
9,478 ………
78,59
9,48
28,300 ………
=
0,916 ………
>
28,3
0,906
Toán
Củng cố
Nêu cách đọc, viết số thập phân ?
Muốn đọc một số thập phân. Ta đọc lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp: trước hêt đọc phần nguyên, đọc dấu phẩy,
sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu phẩy,
sau đó viết phần thập phân
IV. Điều chỉnh- bổ sung sau tiết dạy
- Biết cách đọc, viết số thập phân và so sánh các số thập phân.
- HS vận dụng kiến thức làm bài 1, bài 2, bài 4a, bài 5.
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao
tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: SGK, bảng phụ…
- HS : SGK, bảng con...
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Vấn đáp , quan sát, thảo luận nhóm,…
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút
Thứ Ba ngày 04 tháng 04 năm 2023
Toán
Khởi động
1.Khoanh vào số bé nhất trong các số thập phân sau:
4,7 ;
12,6
2.
>
<
=
12,9 ;
2,5 ;
95,8 ………
<
?
95,97
3,678 ………
<
3,68
6,030 ………
=
6,0300
5,2 ;
Toán
1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị
theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
63,42 ;
99,99 ;
Hàng
81,325 ;
Phần
mười
Phần
trăm
3
4
2
9
9
9
9
8
1
3
2
5
7
0
8
1
Chục
Đơn vị
63,42
6
99,99
81,325
Số thập phân
7,081
7,081
,
Phần
nghìn
Toán
2. Viết số thập phân có:
a) Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm ( tức là tám đơn vị
và sáu mươi lăm phần trăm). 8,65
b) Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần
nghìn ( tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần
nghìn). 72,493
c ) Không đơn vị, bốn phần trăm. 0,04
Toán
3. Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số thập
phân để các số thập phân dưới đây đều có hai chữ số ở phần thập phân.
74,6 ;
284,3 ;
401,25 ;
140.
Bài làm
74,6 = …….
74,60…
401,25 = …….
401,25
…
284,2 = …….
284,20…
140 = 140,00
……. …
Toán
4. Viết các số sau dưới dạng số thập phân:
a)
b)
3
10
1
4
3
100
3
5
4
25
100
7
8
1
2002
1000
1
2
Toán
4. Viết các số sau dưới dạng số thập phân:
a)
3
10
3
100
4
25
100
2002
1000
Bài làm
3
10 = 0,3
3 = 0,03
100
4
25
100 = 4,25
2002= 0,002
1000
Toán
b)
1
4
3
5
7
8
1
1
2
Bài làm
1
= 0,25
4
3
= 0,6
5
7
= 0,875
8
1
1
= 1,5
2
Toán
5.
>
<
=
?
78,6 ………
>
<
9,478 ………
78,59
9,48
28,300 ………
=
0,916 ………
>
28,3
0,906
Toán
Củng cố
Nêu cách đọc, viết số thập phân ?
Muốn đọc một số thập phân. Ta đọc lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp: trước hêt đọc phần nguyên, đọc dấu phẩy,
sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu phẩy,
sau đó viết phần thập phân
IV. Điều chỉnh- bổ sung sau tiết dạy
 







Các ý kiến mới nhất