Tìm kiếm Bài giảng
Chương IV. §3. Bất phương trình một ẩn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Chế Linh
Ngày gửi: 20h:10' 04-04-2023
Dung lượng: 7.1 MB
Số lượt tải: 289
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Chế Linh
Ngày gửi: 20h:10' 04-04-2023
Dung lượng: 7.1 MB
Số lượt tải: 289
Số lượt thích:
0 người
6
7
8
9
ay
Qu
lại
5
đ
+2
+
2
đ
4
+1
đ
iết
yv
Câ
3
Vỗ
2
o
ẹ
K
t
a
y
1
o
ẹ
K
VÒNG QUAY
MAY MẮN
QUAY
1) Số nào trong các số sau là nghiệm của bất phương
trình 2x + 5 > 3?
A. 0
B. – 1
C. – 2
D. – 3
Quay lại
2) Số nào trong các số sau là nghiệm của bất phương
trình 3x – 2 2?
A. 1
B. – 1
C. 3
D. 2
Quay lại
3) Hình ảnh dưới đây biểu diễn tập nghiệm của bất
phương trình nào?
0
(
2
A. x > 2
B. x > 0
C. x < 2
D. x = 2
Quay lại
4) Bất phương trình x + 3 < 1 tương đương
với bất phương trình sau?
A. x > 2
B. x < 1
C. x < – 2
D. x > 3
Quay lại
5) Bất phương trình
x 1 tương đương với
bất phương trình nào dưới đây?
A. x > 1
B. 1
C. 1 < x
D. x < 1
Quay lại
x
6) Nếu ta gọi x (kg) là khối lượng mà cây
cân có thể cân được thì hình ảnh bên dưới
cho ta liên tưởng bất phương trình nào?
A. x < 0
B. x > 60
C. x > 1000
D. x 60
Quay lại
7) Theo quy tắc chuyển vế, khi ta chuyển
hạng tử từ vế này sang vế kia của phương
trình thì ta phải làm gì?
A. Giữ nguyên dấu
B. Đổi dấu
C. Cộng thêm 1
D. Trừ bớt 1
Quay lại
8) Khi ta nhân cả 2 vế của bất đẳng thức
cho cùng 1 số âm thì điều gì sẽ xảy ra?
A. Dấu BĐT đổi
chiều
C. Dấu BĐT biến
mất
B. Dấu BĐT giữ
nguyên
D. Không nhân được
Quay lại
9) Hình ảnh dưới đây biểu diễn tập nghiệm của bất
phương trình nào?
]
4
0
A. x 4
B. x > 4
C. x 4
D. x = 4
Quay lại
7
8
9
ay
Qu
lại
5
đ
+2
+
2
đ
4
+1
đ
iết
yv
Câ
3
Vỗ
2
o
ẹ
K
t
a
y
1
o
ẹ
K
VÒNG QUAY
MAY MẮN
QUAY
1) Số nào trong các số sau là nghiệm của bất phương
trình 2x + 5 > 3?
A. 0
B. – 1
C. – 2
D. – 3
Quay lại
2) Số nào trong các số sau là nghiệm của bất phương
trình 3x – 2 2?
A. 1
B. – 1
C. 3
D. 2
Quay lại
3) Hình ảnh dưới đây biểu diễn tập nghiệm của bất
phương trình nào?
0
(
2
A. x > 2
B. x > 0
C. x < 2
D. x = 2
Quay lại
4) Bất phương trình x + 3 < 1 tương đương
với bất phương trình sau?
A. x > 2
B. x < 1
C. x < – 2
D. x > 3
Quay lại
5) Bất phương trình
x 1 tương đương với
bất phương trình nào dưới đây?
A. x > 1
B. 1
C. 1 < x
D. x < 1
Quay lại
x
6) Nếu ta gọi x (kg) là khối lượng mà cây
cân có thể cân được thì hình ảnh bên dưới
cho ta liên tưởng bất phương trình nào?
A. x < 0
B. x > 60
C. x > 1000
D. x 60
Quay lại
7) Theo quy tắc chuyển vế, khi ta chuyển
hạng tử từ vế này sang vế kia của phương
trình thì ta phải làm gì?
A. Giữ nguyên dấu
B. Đổi dấu
C. Cộng thêm 1
D. Trừ bớt 1
Quay lại
8) Khi ta nhân cả 2 vế của bất đẳng thức
cho cùng 1 số âm thì điều gì sẽ xảy ra?
A. Dấu BĐT đổi
chiều
C. Dấu BĐT biến
mất
B. Dấu BĐT giữ
nguyên
D. Không nhân được
Quay lại
9) Hình ảnh dưới đây biểu diễn tập nghiệm của bất
phương trình nào?
]
4
0
A. x 4
B. x > 4
C. x 4
D. x = 4
Quay lại
 








Các ý kiến mới nhất