Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương 5: Phân số và số thập phân - Bài 4: Phép nhân, phép chia phân số.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 21h:51' 04-04-2023
Dung lượng: 12.7 MB
Số lượt tải: 343
Số lượt thích: 0 người
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI
“AI NHANH HƠN”

LUẬT CHƠI
• Có 6 câu hỏi được đưa ra ở dạng nhiều lựa chọn.
• Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu là 10 giây.
• Học sinh quan sát câu hỏi, lựa chọn 1 đáp án đúng và
ghi nhớ. Xong 10 giây mới được quyền trả lời.

Muốn nhân hai phân số ta làm như sau:
Nhân tử với tử, nhân mẫu với mẫu.
Nhân các tử với nhau và giữ nguyên mẫu.

Diện tích một khu đất hình chữ nhật có
chiều dài km và chiều rộng km là:

km

Kết quả của phép tính là:

1
5
− 1
5
1
30

Kết quả của phép tính + là:
− 5
9
5
9
5
27

5 2 5 1
 .
 .
9 3
9 3
5   2  1
 


9 3
3 
5
5
 .(  1) 
9
9

Cho phép tính = . Số thích hợp điền
vào dấu ? là:
-2
-5
5

Kết quả của phép tính là:
-1
6
1

Ví dụ 4: Tìm phân số nghịch đảo của mỗi phân số sau:
a)
b)
c)

a) Phân số nghịch đảo của là phân số
b) Phân số nghịch đảo của là phân số

9
−7

c) Phân số nghịch đảo của là phân số

− 13
2

a
Nêu nhận xét về tích củ
o?
hai phân số nghịch đả

Luyện tập 4. 4.1) Tìm phân số nghịch đảo của
mỗi phân số sau: a)
b)
a) Phân số nghịch đảo của phân số là phân số … hay
b) Phân số nghịch đảo của phân số là phân số

− 17
7

11
…..− 4

4.2) Tìm số nghịch đảo của mỗi số sau: a) 0; b) 1; c) -1;

a) Số nghịch đảo của số 0 là không
…… có
1
b) Số nghịch đảo của số 1 là số …….
c) Số nghịch đảo của số -1 là số ……
-1
1
d) Số nghịch đảo của số a khác 0 là số ……
𝑎

Muốn chia một phân số cho một phân số khác 0, ta nhân
phân số bị chia với nghịch đảo của phân số chia
𝒂 𝒄
:
𝒃 𝒅
Ví dụ 5

a) :

𝒂 𝒅 𝒂 .𝒅
¿ .
¿
𝒃 𝒄 𝒃.𝒅

𝒗 ớ 𝒊𝒃,𝒄 , 𝒅≠ 𝟎

Tính thương và viết kết quả ở dạng phân số tối giản

b) (-5):

c) : (-5)

a: = a. = (c, d 0)
Muốn chia một số
nguyên cho một
phân số ta lấy số
nguyên nhân với
phân số nghịch
đảo của nó.

: c = (b, c 0)

Muốn chia một phân số
cho một số nguyên khác
0 ta giữ nguyên tử và lấy
mẫu nhân với số nguyên
đó.

Thứ tự thực hiện các phép tính với phân số
(trong biểu thức không chứa dấu ngoặc hoặc có
chứa dấu ngoặc) cũng giống như thứ tự thực
hiện các phép tính với số nguyên.

Câu 1: Tính:

a)

17  27  11 
:


8  8
2 

b)

Câu 2: Tìm x, biết
4
4
a / x 
5
7

Câu 3: Bài toán giải.
Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích là
chiều dài là

2
3

2
7

m 2,

m. Tính chu vi của tấm bìa đó.

Giải
2 2 2 3 3
Chiều rộng của tấm bìa là: 7 : 3  7 2  7 (m)
Chu vi của tấm bìa hình chữ nhật là:

2 3
14  9
23 46
2.(  ) 2.
2.  ( m)
3 7
21
21 21

46
m
ĐS:
21

Phân số nghịch đảo

Phân số nghịch đảo của phân số
(với a ≠ 0, b ≠ 0) là phân số

𝒂 𝒄 𝒂 𝒅 𝒂.𝒅
:𝒗 ớ 𝒊=𝒃 , 𝒄∙ , =𝒅 ≠ 𝟎
𝒃 𝒅 𝒃 𝒄 𝒃.𝒄

PHÉP CHIA
PHÂN SỐ

Quy tắc chia phân số

𝒄 𝒅 𝒂. 𝒅
𝒂: =𝒂∙ = ( 𝒅 ,𝒄≠𝟎 )
𝒅 𝒄 𝒄
𝒂
𝒂
:𝒄= ( 𝒃,𝒄≠𝟎 )
𝒃 𝒃.𝒄

Câu 4: Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào các ô trống sau:
4  7 9  7  63
:
 .

9 5
4 5
20

S

b) 2 : 5  2 . 7 14
3 7 3 5 15
c) 24 :  6  24.( 6)   144
11
11
11
3
3.( 9)  27
:
(

9
)


d)
4
4
4

Đ

a)

S
S

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Ghi nhớ quy tắc nhân, chia hai phân số, tính chất
cơ bản của phép nhân phân số.
- Bài tập 4, 5, 6, 7, 8 SGK/Tr43.
- Tiết sau học bài số thập phân

Người ta đóng 225 lít nước khoáng vào loại chai . Hỏi
đóng được tất cả bao nhiêu cha?
 
Gửi ý kiến