Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về số thập phân (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Công Áng
Ngày gửi: 07h:18' 05-04-2023
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 339
Nguồn:
Người gửi: Lê Công Áng
Ngày gửi: 07h:18' 05-04-2023
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 339
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư ngày 05 tháng 4 năm 2023
TOÁN
Ôn tập về số thập phân
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết viết số thập phân và một số phân số dưới dạng phân số thập phân, tỉ số phần
trăm, viết các số đo dưới dạng số thập phân, so sánh các số thập phân.
- HS vận dụng kiến thức làm bài 1, bài 2(cột 2,3), bài 3(cột 3,4), bài 4.
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và
sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực
giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và
phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm
bài, yêu thích môn học.
Bài 1: Viết các số sau dưới dạng phân số thập phân:
b) ; ; ;
a)0,3; 0,72; 1,5; 9,347
a)
3
0,3 =
10
b)
5
=
10
72
0,72 = 100
=
4
10
15
1,5 = 10
=
75
100
9347
9,347 =
1000
=
24
100
Bài 2:
a) Viết số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm:
0,35 = 35%
0,5 = 50%
8,75 = 875 %
b) Viết tỉ số phần trăm dưới dạng số thập phân:
45% = 0,45
45
45% = 100 = 0,45
5% = 0,05
5
5% = 100
= 0,05
625% = 6,25
625
625% = 100 = 6,25
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) giờ =
b)
km =
0,5 giờ
3,5 km
giờ =
km =
0,75 giờ
0,3 km
phút =
kg =
0,25 phút
0,4 kg
Bài 4: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
a) 4,5; 4,23; 4,505; 4,203:
* 4,203 < 4,23 < 4,5 < 4,505
b) 72,1; 69,8; 71,2; 69,78:
* 69,78 < 69,8 < 71,2 < 72,1
Bài 5: Tìm một số thập phân thích hợp để viết
vào chỗ chấm sao cho:
0,19
0,11
0,1 < 0,199999
………
. < 0,2
0,11; 0,12; 0,13…….0,19
0,101; 0,102; 0,103…….0,109
0,111; 0,122; 0,133…….0,149;
Số thập phân có tính chất dày đặc.
TOÁN
Ôn tập về số thập phân
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết viết số thập phân và một số phân số dưới dạng phân số thập phân, tỉ số phần
trăm, viết các số đo dưới dạng số thập phân, so sánh các số thập phân.
- HS vận dụng kiến thức làm bài 1, bài 2(cột 2,3), bài 3(cột 3,4), bài 4.
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và
sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực
giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và
phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm
bài, yêu thích môn học.
Bài 1: Viết các số sau dưới dạng phân số thập phân:
b) ; ; ;
a)0,3; 0,72; 1,5; 9,347
a)
3
0,3 =
10
b)
5
=
10
72
0,72 = 100
=
4
10
15
1,5 = 10
=
75
100
9347
9,347 =
1000
=
24
100
Bài 2:
a) Viết số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm:
0,35 = 35%
0,5 = 50%
8,75 = 875 %
b) Viết tỉ số phần trăm dưới dạng số thập phân:
45% = 0,45
45
45% = 100 = 0,45
5% = 0,05
5
5% = 100
= 0,05
625% = 6,25
625
625% = 100 = 6,25
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) giờ =
b)
km =
0,5 giờ
3,5 km
giờ =
km =
0,75 giờ
0,3 km
phút =
kg =
0,25 phút
0,4 kg
Bài 4: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
a) 4,5; 4,23; 4,505; 4,203:
* 4,203 < 4,23 < 4,5 < 4,505
b) 72,1; 69,8; 71,2; 69,78:
* 69,78 < 69,8 < 71,2 < 72,1
Bài 5: Tìm một số thập phân thích hợp để viết
vào chỗ chấm sao cho:
0,19
0,11
0,1 < 0,199999
………
. < 0,2
0,11; 0,12; 0,13…….0,19
0,101; 0,102; 0,103…….0,109
0,111; 0,122; 0,133…….0,149;
Số thập phân có tính chất dày đặc.
 









Các ý kiến mới nhất