Tập 1 - Bài 28: Con đường của bé - Luyện tập: Mở rộng vốn từ về nghề nghiệp, câu hỏi. Viết đoạn văn nêu lí do thích hoặc không thích một nhân vật trong câu chuyện đã học.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Ngọc Mai
Ngày gửi: 16h:23' 05-04-2023
Dung lượng: 40.2 MB
Số lượt tải: 2455
Nguồn:
Người gửi: Võ Ngọc Mai
Ngày gửi: 16h:23' 05-04-2023
Dung lượng: 40.2 MB
Số lượt tải: 2455
Số lượt thích:
1 người
(nguyễn thị hoa)
MÔN TIẾNG VIỆT
PHÂN MÔN LUYỆN TỪ VÀ
CÂU
Giáo viên thực hiện: Võ Thị
Ngọc Mai
Thứ năm ngày 15 tháng 12 năm 2022
1
Tìm các từ ngữ phù hợp với các cột trong bảng.
HS tìm các từ ngữ phù hợp với các cột trong bảng
HS chia sẻ, thống nhất kết quả trong nhóm, ghi vào PHT
nhóm
Đại diện nhóm trình bày
TRÌNH BÀY
NHẬN XÉT
Bác sĩ
Dược sĩ
Nông dân
Bảo quản, lưu
trữ, cung cấp
thuốc….
Trồng lúa,
chăn nuôi
2. Tìm từ được dùng để hỏi trong mỗi câu dưới đây:
M: Câu a: Từ để hỏi là từ
“gì”
Nhiệm vụ: Đọc kĩ các câu và dựa vào câu mẫu, thảo luận
theo nhóm đôi để tìm các từ được dùng để hỏi.
TRÌNH BÀY
•
•
•
•
Câu a: là từ gì
Câu b: là từ vì sao
Câu c: là từ à
Câu d: là từ mấy
NHẬN XÉT
2
3. Chuyển những câu kể dưới đây thành câu hỏi.
a. Nam đi học.
b. Cô giáo vào lớp.
c. Cậu ấy thích nghề xây dựng.
d. Trời mưa.
Cá nhân làm
bài vào vở
Chia sẻ bài
làm:
Kĩ thuật ổ bi
b. Cô giáo vào lớp
- Cô giáo vào lớp chưa?
- Cô giáo vào lớp ạ?
- Cô giáo có vào lớp
không?
- Bao giờ cô giáo vào lớp?
c. Cậu ấy thích nghề xây dựng
- Cậu ấy thích nghề xây dựng à?
- Cậu ấy thích nghề xây dựng
sao?
- Cậu ấy có thích nghề xây dựng
không?
d. Trời mưa
- Trời mưa à?
- Trời mưa chưa?
- Trời mưa không?
- Khi nào trời mưa?
3
Củng cố
Nhà báo
Kiến trúc sư
LUẬ
T
Luật sư
Chia sẻ ước mơ
của con với cả
lớp.
PHÂN MÔN LUYỆN TỪ VÀ
CÂU
Giáo viên thực hiện: Võ Thị
Ngọc Mai
Thứ năm ngày 15 tháng 12 năm 2022
1
Tìm các từ ngữ phù hợp với các cột trong bảng.
HS tìm các từ ngữ phù hợp với các cột trong bảng
HS chia sẻ, thống nhất kết quả trong nhóm, ghi vào PHT
nhóm
Đại diện nhóm trình bày
TRÌNH BÀY
NHẬN XÉT
Bác sĩ
Dược sĩ
Nông dân
Bảo quản, lưu
trữ, cung cấp
thuốc….
Trồng lúa,
chăn nuôi
2. Tìm từ được dùng để hỏi trong mỗi câu dưới đây:
M: Câu a: Từ để hỏi là từ
“gì”
Nhiệm vụ: Đọc kĩ các câu và dựa vào câu mẫu, thảo luận
theo nhóm đôi để tìm các từ được dùng để hỏi.
TRÌNH BÀY
•
•
•
•
Câu a: là từ gì
Câu b: là từ vì sao
Câu c: là từ à
Câu d: là từ mấy
NHẬN XÉT
2
3. Chuyển những câu kể dưới đây thành câu hỏi.
a. Nam đi học.
b. Cô giáo vào lớp.
c. Cậu ấy thích nghề xây dựng.
d. Trời mưa.
Cá nhân làm
bài vào vở
Chia sẻ bài
làm:
Kĩ thuật ổ bi
b. Cô giáo vào lớp
- Cô giáo vào lớp chưa?
- Cô giáo vào lớp ạ?
- Cô giáo có vào lớp
không?
- Bao giờ cô giáo vào lớp?
c. Cậu ấy thích nghề xây dựng
- Cậu ấy thích nghề xây dựng à?
- Cậu ấy thích nghề xây dựng
sao?
- Cậu ấy có thích nghề xây dựng
không?
d. Trời mưa
- Trời mưa à?
- Trời mưa chưa?
- Trời mưa không?
- Khi nào trời mưa?
3
Củng cố
Nhà báo
Kiến trúc sư
LUẬ
T
Luật sư
Chia sẻ ước mơ
của con với cả
lớp.
 







Các ý kiến mới nhất