Tìm kiếm Bài giảng
Bài 39. Thực hành: Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hoài An
Ngày gửi: 20h:13' 05-04-2023
Dung lượng: 18.6 MB
Số lượt tải: 131
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hoài An
Ngày gửi: 20h:13' 05-04-2023
Dung lượng: 18.6 MB
Số lượt tải: 131
Số lượt thích:
0 người
Bài 39: Thực hành :
Tìm hiểu thành tựu
chọn giống vật nuôi
và cây trồng
Cùng chơi nào!
-NHÓM 1-
01
02
Mục tiêu
Chuẩ
n bị
03
04
Tiế
n hành
Thu hoạch
Bắt đầu nào!
0
1
Mục tiêu
Học sinh phải:
- Biết cách sưu tầm tư liệu.
- Biết cách trưng bày tư liệu theo các
chủ đề.
- Biết cách phân tích, so sánh và báo
cáo những điều rút ra từ tư liệu
(tranh ảnh minh họa và sách báo).
0
2
Chuẩn bị
Tranh ảnh, sách báo dùng để tìm
hiểu thành tựu chọn giống cây
trồng và vật nuôi.
0
Tiến
3
hành
- Học sinh tự sắp xếp các tranh theo
chủ đề (ghi số của tranh).
- Học sinh quan sát, so sánh với các
kiến thức lí thuyết.
- Ghi nhận xét vào bảng 39.
03
Các giống bò
Hãy quan sát những bức
ảnh về các giống vật nuôi
sau đây nhé!
Bò sữa Hà Lan
Bò Sind
0
3
Các giống lợn và gà
Lợn ỉ Móng Cái
Gà Rốt ri
Lợn Bơc sai
Gà chọi
Gà Hồ Đông Cảo
Gà Tam Hoàng
0
3
Vịt cỏ
Các giống vịt và
cá
Vịt Kaki cambell
Cá rô phi đơn tính
Vịt Bầu bến
Cá chép lai
Vịt Super meat
Cá chim trắng
0
3
Ngô nếp tím lai f1
Còn bây giờ là ảnh các cây trồng:
Đậu tương
Lúa lai CNR 36
0
4
Thu hoạch
Quan sát các tranh và ghi vào bảng.
Hãy bắt đầu với bảng các tính trạng nổi bật và hướng sử dụng của một
số giống vật nuôi nhé.
STT
Tên giống
Hướng sử dụng Tính trạng nổi bật
1
Các giống bò:
- Bò sữa Hà Lan
- Bò Sind
- Lấy sữa
- Lấy thịt
- Sản lượng sữa cao.
- Có ưu thế về năng suất
và trọng lượng, sức sinh
sản cao lại phù hợp với
điều kiện chăn nuôi của
từng địa phương. Chịu
nóng.
STT
Tên giống
Hướng sử dụng Tính trạng nổi bật
2
Các giống lợn:
- Ỉ Móng Cái
- Bớc sai
- Dùng làm con
giống.
- Dùng làm con
giống để lai với
lợn nái ỉ địa
phương.
- Chịu nóng; khả năng tích
lũy mỡ sớm; dễ nuôi, ăn
tạp.
- Chịu nóng; sinh sản cao;
chất lượng thịt cao.
3
Các giống gà:
- Gà Rốt ri
- Gà Hồ Đông
Cảo
- Gà chọi
- Gà Tam Hoàng
- Giống gà và
đẻ trứng.
- Lấy thịt và
trứng.
- Dùng để chọi
- Lấy thịt và
trứng
- Đẻ nhiều trứng, thịt
thơm ngon.
- Tăng trưởng nhanh, đẻ
nhiều trứng.
- Thể chất tốt.
- Tính chống chịu bệnh tật
khá, thịt thơm ngon thích
hợp thị hiếu, đẻ trứng
nhiều.
STT
Tên giống
Hướng sử dụng
Tính trạng nổi bật
3
Các giống vịt:
- Vịt cỏ
- Vịt Bầu bến
- Vịt Kaki
cambell
- Vịt Super meat
Nuôi lấy thịt và
trứng
Dễ thích nghi; Tăng trọng
nhanh; Đẻ nhiều trứng
4
Các giống cá
trong nước và
ngoài nước.
- Cá rô phi đơn
tính
- Cá chép lai
- Cá chim trắng
Lấy thịt
Loài cá ăn tạp, dễ nuôi, lớn
nhanh, đẻ nhanh
Còn đây là bảng tên và những tính trạng nổi bật của một số
cây trồng:
STT
Tên giống
Tính trạng nổi bật
1
Giống lúa:
- CR 203
- CM 2
- BIR 352
- Ngắn ngày, năng suất cao
- Chống chịu được rầy nâu
- Không cảm quang
2
Giống ngô:
- Ngô lai LNV4
- Ngô lai LVN20
- Khả năng thích ứng rộng
- Chống đổ tốt
- Năng suất từ 8 –12 tấn/ha
3
Giống cà chua:
- Cà chua Hồng lan
- Cà chua P375
- Thích hợp với vùng thâm
canh
- Năng suất cao
- Cho nhận xét về kích thước, số rãnh hạt/bắp của ngô lai F 1 và các
dòng thuần làm bố mẹ, sự sai khác về số bông, chiều dài và số
hạt/bông của lúa lai và lúa thuần.
Trả lời:
+ Ví dụ giống ngô lai LVN092: bắp lớn, chiều dài bắp khoảng 20 –
22 cm; đường kính bắp 4,8 - 5,5 cm; hạt màu vàng cam, dạng răng
ngựa, số hàng hạt 16 - 18 hàng; số hạt/hàng 40 - 42 hạt.
+ Ví dụ về giống lúa lai F1 Nhị ưu 838: Chiều cao cây 105-110 cm,
cứng cây, bông to dài 23-24cm, số hạt trên bông 170-190 hạt, đẻ
nhánh khá. Hạt mỏ tím, vỏ trấu màu vàng sáng, hạt to bầu.
- Cho biết: Ở địa phương em hiện nay đang sử dụng những giống vật
nuôi và cây trồng mới nào?
Trả lời:
+ Giống vật nuôi: Lợn Ỉ Móng Cái, gà chọi, gà Hồ Đông Cảo, vịt cỏ,
vịt bầu, cá rô phi đơn tính, cá chép lai…
+ Cây trồng: giống lúa nhị ưu 838, giống lúa lai Thiên ưu 8,…
Giống ngô lai: LVN61, LVN4, LVN146…
ời đến mỗi người, hãy đăng nhập F88, trường cá cược đua ngựa uy tín nhất Việt Nam.
Cảm ơn cô và các bạn
đã lắng nghe.
Xin chào và hẹn gặp lai.
AY đã tới hỗ trợ gia đình chúng tôi chuẩn bị cho buổi lễ ngày hôm nay.
Tìm hiểu thành tựu
chọn giống vật nuôi
và cây trồng
Cùng chơi nào!
-NHÓM 1-
01
02
Mục tiêu
Chuẩ
n bị
03
04
Tiế
n hành
Thu hoạch
Bắt đầu nào!
0
1
Mục tiêu
Học sinh phải:
- Biết cách sưu tầm tư liệu.
- Biết cách trưng bày tư liệu theo các
chủ đề.
- Biết cách phân tích, so sánh và báo
cáo những điều rút ra từ tư liệu
(tranh ảnh minh họa và sách báo).
0
2
Chuẩn bị
Tranh ảnh, sách báo dùng để tìm
hiểu thành tựu chọn giống cây
trồng và vật nuôi.
0
Tiến
3
hành
- Học sinh tự sắp xếp các tranh theo
chủ đề (ghi số của tranh).
- Học sinh quan sát, so sánh với các
kiến thức lí thuyết.
- Ghi nhận xét vào bảng 39.
03
Các giống bò
Hãy quan sát những bức
ảnh về các giống vật nuôi
sau đây nhé!
Bò sữa Hà Lan
Bò Sind
0
3
Các giống lợn và gà
Lợn ỉ Móng Cái
Gà Rốt ri
Lợn Bơc sai
Gà chọi
Gà Hồ Đông Cảo
Gà Tam Hoàng
0
3
Vịt cỏ
Các giống vịt và
cá
Vịt Kaki cambell
Cá rô phi đơn tính
Vịt Bầu bến
Cá chép lai
Vịt Super meat
Cá chim trắng
0
3
Ngô nếp tím lai f1
Còn bây giờ là ảnh các cây trồng:
Đậu tương
Lúa lai CNR 36
0
4
Thu hoạch
Quan sát các tranh và ghi vào bảng.
Hãy bắt đầu với bảng các tính trạng nổi bật và hướng sử dụng của một
số giống vật nuôi nhé.
STT
Tên giống
Hướng sử dụng Tính trạng nổi bật
1
Các giống bò:
- Bò sữa Hà Lan
- Bò Sind
- Lấy sữa
- Lấy thịt
- Sản lượng sữa cao.
- Có ưu thế về năng suất
và trọng lượng, sức sinh
sản cao lại phù hợp với
điều kiện chăn nuôi của
từng địa phương. Chịu
nóng.
STT
Tên giống
Hướng sử dụng Tính trạng nổi bật
2
Các giống lợn:
- Ỉ Móng Cái
- Bớc sai
- Dùng làm con
giống.
- Dùng làm con
giống để lai với
lợn nái ỉ địa
phương.
- Chịu nóng; khả năng tích
lũy mỡ sớm; dễ nuôi, ăn
tạp.
- Chịu nóng; sinh sản cao;
chất lượng thịt cao.
3
Các giống gà:
- Gà Rốt ri
- Gà Hồ Đông
Cảo
- Gà chọi
- Gà Tam Hoàng
- Giống gà và
đẻ trứng.
- Lấy thịt và
trứng.
- Dùng để chọi
- Lấy thịt và
trứng
- Đẻ nhiều trứng, thịt
thơm ngon.
- Tăng trưởng nhanh, đẻ
nhiều trứng.
- Thể chất tốt.
- Tính chống chịu bệnh tật
khá, thịt thơm ngon thích
hợp thị hiếu, đẻ trứng
nhiều.
STT
Tên giống
Hướng sử dụng
Tính trạng nổi bật
3
Các giống vịt:
- Vịt cỏ
- Vịt Bầu bến
- Vịt Kaki
cambell
- Vịt Super meat
Nuôi lấy thịt và
trứng
Dễ thích nghi; Tăng trọng
nhanh; Đẻ nhiều trứng
4
Các giống cá
trong nước và
ngoài nước.
- Cá rô phi đơn
tính
- Cá chép lai
- Cá chim trắng
Lấy thịt
Loài cá ăn tạp, dễ nuôi, lớn
nhanh, đẻ nhanh
Còn đây là bảng tên và những tính trạng nổi bật của một số
cây trồng:
STT
Tên giống
Tính trạng nổi bật
1
Giống lúa:
- CR 203
- CM 2
- BIR 352
- Ngắn ngày, năng suất cao
- Chống chịu được rầy nâu
- Không cảm quang
2
Giống ngô:
- Ngô lai LNV4
- Ngô lai LVN20
- Khả năng thích ứng rộng
- Chống đổ tốt
- Năng suất từ 8 –12 tấn/ha
3
Giống cà chua:
- Cà chua Hồng lan
- Cà chua P375
- Thích hợp với vùng thâm
canh
- Năng suất cao
- Cho nhận xét về kích thước, số rãnh hạt/bắp của ngô lai F 1 và các
dòng thuần làm bố mẹ, sự sai khác về số bông, chiều dài và số
hạt/bông của lúa lai và lúa thuần.
Trả lời:
+ Ví dụ giống ngô lai LVN092: bắp lớn, chiều dài bắp khoảng 20 –
22 cm; đường kính bắp 4,8 - 5,5 cm; hạt màu vàng cam, dạng răng
ngựa, số hàng hạt 16 - 18 hàng; số hạt/hàng 40 - 42 hạt.
+ Ví dụ về giống lúa lai F1 Nhị ưu 838: Chiều cao cây 105-110 cm,
cứng cây, bông to dài 23-24cm, số hạt trên bông 170-190 hạt, đẻ
nhánh khá. Hạt mỏ tím, vỏ trấu màu vàng sáng, hạt to bầu.
- Cho biết: Ở địa phương em hiện nay đang sử dụng những giống vật
nuôi và cây trồng mới nào?
Trả lời:
+ Giống vật nuôi: Lợn Ỉ Móng Cái, gà chọi, gà Hồ Đông Cảo, vịt cỏ,
vịt bầu, cá rô phi đơn tính, cá chép lai…
+ Cây trồng: giống lúa nhị ưu 838, giống lúa lai Thiên ưu 8,…
Giống ngô lai: LVN61, LVN4, LVN146…
ời đến mỗi người, hãy đăng nhập F88, trường cá cược đua ngựa uy tín nhất Việt Nam.
Cảm ơn cô và các bạn
đã lắng nghe.
Xin chào và hẹn gặp lai.
AY đã tới hỗ trợ gia đình chúng tôi chuẩn bị cho buổi lễ ngày hôm nay.
 








Các ý kiến mới nhất