Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Đặng Thị Huyền
Người gửi: Đặng Thị Huyền
Ngày gửi: 21h:01' 05-04-2023
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 965
Số lượt thích: 0 người
Toán

Khởi động
BỨC TRANH BÍ MẬT
1

2

3

4

Toán:
Bài 1 a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:

Lớn hơn mét
km
hm
dam

Mét

Bé hơn mét
cm
mm
dm

Kí hiệu
m
Quan hệ 1km
1m
1dam
1dm
1cm
1mm
1hm
giữa các = 10hm = 10dam = 10m = 10dm = 10cm =10mm
1
=
dam = 0,1m = 0,1dm = 0,1cm
0,1dam
đơn vị đo
= 0,1km = 0,1hm
10
liền nhau

Toán

Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1 b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
Lớn hơn ki-lô-gam

tấn
tạ
yến
Kí hiệu
Quan hệ 1tấn
1tạ
1yến
giữa các
= 10tạ = 10yến = 10kg
đơn vị đo
= 0,1tấn = 0,1tạ
liền nhau

Bé hơn ki-lô-gam

Ki-lô-gam

kg
1kg
= 10hg

hg

dag

g

1hg
1dag
1g
= 10dag = 10g
1
= 0,1yến
yến = 0,1kg = 0,1hg = 0,1dag
10

Bài 1: c)Trong bảng đơn vị đo độ dài (hoặc bảng đơn vị đo khối
lượng):

Đơn
vị
lớn
gấp
10
Đơn vị lớn gấp bao
lần
đơn
bé hơn
nhiêu
lầnvịđơn
vị bé
tiếp
liền.
hơn tiếp liền?

Đơn vị bé bằng
Đơn vị bé bằng
1
một phần mấy đơn
(hay 0,1) đơn vị lớn1
vị lớn hơn tiếp
hơn tiếp liền. 0
liền?

Tìm thức ăn cho mỗi chú chim

Hoàn thành

Bài 2. Viết (theo mẫu)
a) 1 m = 10 dm = 100 cm = 1000 mm
1km = 1000 m
1kg = 1000 g
1 tấn = 1000 kg

 

b)1 m =

 

1m=
1g=
1 kg =

 

dam = 0,1 dam
km = 0,001 km
kg = 0,001 kg

 

tấn = 0,001 tấn

Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
a) 5285m = 5 km285m = 5,285km
1827m = …km …m = …,…km
2063m = …km …m = …,…km
702m = …km …m = …,…..km

b)34dm = …m …dm = …,…m
786cm = …m …cm = …,…m
408cm = …m …cm = …,…m

c) 6258g = 6 kg 258 g = 6,258 kg
2065g = …kg …...g = …,….kg
8047kg = …tấn …kg = …,…tấn

Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):

a) 5285m = 5km 285m = 5,285km
827 = ……..km
1
1,827
1827m = …km….…m

3,4
3
4
b)34dm = …m……dm
= ……..m

2
63 = .……..km
2,063
2063m = …km
..…m
0
0,702
702
702m = …km
..…m = ……
…km

4,08
4
8
408cm = …m……cm
= ……..m

7
86
7,86
786cm = …m……cm
= ……..m

c) 6258g = 6kg 258g = ..6,258..kg
2
65 =...…….kg
2,065
2065g = ..…kg
..…g
8 tấn ……kg
47
8,047..tấn
8047kg = …
= ……

- Nắm được quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài, các
đơn vị đo khối lượng.
- Biết viết các số đo độ dài, đo khối lượng dưới dạng
số thập phân.

Toán

Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
km hm dam m dm cm mm
tấn tạ yến
kg hg dag
g
Nhận xét về hai đại lượng vừa ôn tập
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
1
Đơn vị bé bằng
( hay 0,1) đơn vị lớn hơn tiếp liền.
10
1km = 1000 m

1 tấn = 1000kg

Chào tạm biệt thầy cô !!!

10
123456789
HÕt
giê

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân

3 km = ….. km
10
A. 0,3 km

B. 3 km

C. 0,03 km

10
123456789
HÕt
giê

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân

2
5
A. 2,5 kg

kg = ….. kg
B. 5,2 kg

C. 0,4 kg

10
123456789
HÕt
giê

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân

1
10
A. 0,1 tấn

tấn = ….. tấn
B. 0,11 tấn

C. 0,01 tấn
468x90
 
Gửi ý kiến