Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Đặng Thị Huyền
Người gửi: Đặng Thị Huyền
Ngày gửi: 21h:01' 05-04-2023
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 965
Nguồn: Đặng Thị Huyền
Người gửi: Đặng Thị Huyền
Ngày gửi: 21h:01' 05-04-2023
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 965
Số lượt thích:
0 người
Toán
Khởi động
BỨC TRANH BÍ MẬT
1
2
3
4
Toán:
Bài 1 a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Lớn hơn mét
km
hm
dam
Mét
Bé hơn mét
cm
mm
dm
Kí hiệu
m
Quan hệ 1km
1m
1dam
1dm
1cm
1mm
1hm
giữa các = 10hm = 10dam = 10m = 10dm = 10cm =10mm
1
=
dam = 0,1m = 0,1dm = 0,1cm
0,1dam
đơn vị đo
= 0,1km = 0,1hm
10
liền nhau
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1 b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Kí hiệu
Quan hệ 1tấn
1tạ
1yến
giữa các
= 10tạ = 10yến = 10kg
đơn vị đo
= 0,1tấn = 0,1tạ
liền nhau
Bé hơn ki-lô-gam
Ki-lô-gam
kg
1kg
= 10hg
hg
dag
g
1hg
1dag
1g
= 10dag = 10g
1
= 0,1yến
yến = 0,1kg = 0,1hg = 0,1dag
10
Bài 1: c)Trong bảng đơn vị đo độ dài (hoặc bảng đơn vị đo khối
lượng):
Đơn
vị
lớn
gấp
10
Đơn vị lớn gấp bao
lần
đơn
bé hơn
nhiêu
lầnvịđơn
vị bé
tiếp
liền.
hơn tiếp liền?
Đơn vị bé bằng
Đơn vị bé bằng
1
một phần mấy đơn
(hay 0,1) đơn vị lớn1
vị lớn hơn tiếp
hơn tiếp liền. 0
liền?
Tìm thức ăn cho mỗi chú chim
Hoàn thành
Bài 2. Viết (theo mẫu)
a) 1 m = 10 dm = 100 cm = 1000 mm
1km = 1000 m
1kg = 1000 g
1 tấn = 1000 kg
b)1 m =
1m=
1g=
1 kg =
dam = 0,1 dam
km = 0,001 km
kg = 0,001 kg
tấn = 0,001 tấn
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
a) 5285m = 5 km285m = 5,285km
1827m = …km …m = …,…km
2063m = …km …m = …,…km
702m = …km …m = …,…..km
b)34dm = …m …dm = …,…m
786cm = …m …cm = …,…m
408cm = …m …cm = …,…m
c) 6258g = 6 kg 258 g = 6,258 kg
2065g = …kg …...g = …,….kg
8047kg = …tấn …kg = …,…tấn
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
a) 5285m = 5km 285m = 5,285km
827 = ……..km
1
1,827
1827m = …km….…m
3,4
3
4
b)34dm = …m……dm
= ……..m
2
63 = .……..km
2,063
2063m = …km
..…m
0
0,702
702
702m = …km
..…m = ……
…km
4,08
4
8
408cm = …m……cm
= ……..m
7
86
7,86
786cm = …m……cm
= ……..m
c) 6258g = 6kg 258g = ..6,258..kg
2
65 =...…….kg
2,065
2065g = ..…kg
..…g
8 tấn ……kg
47
8,047..tấn
8047kg = …
= ……
- Nắm được quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài, các
đơn vị đo khối lượng.
- Biết viết các số đo độ dài, đo khối lượng dưới dạng
số thập phân.
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
km hm dam m dm cm mm
tấn tạ yến
kg hg dag
g
Nhận xét về hai đại lượng vừa ôn tập
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
1
Đơn vị bé bằng
( hay 0,1) đơn vị lớn hơn tiếp liền.
10
1km = 1000 m
1 tấn = 1000kg
Chào tạm biệt thầy cô !!!
10
123456789
HÕt
giê
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân
3 km = ….. km
10
A. 0,3 km
B. 3 km
C. 0,03 km
10
123456789
HÕt
giê
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân
2
5
A. 2,5 kg
kg = ….. kg
B. 5,2 kg
C. 0,4 kg
10
123456789
HÕt
giê
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân
1
10
A. 0,1 tấn
tấn = ….. tấn
B. 0,11 tấn
C. 0,01 tấn
Khởi động
BỨC TRANH BÍ MẬT
1
2
3
4
Toán:
Bài 1 a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Lớn hơn mét
km
hm
dam
Mét
Bé hơn mét
cm
mm
dm
Kí hiệu
m
Quan hệ 1km
1m
1dam
1dm
1cm
1mm
1hm
giữa các = 10hm = 10dam = 10m = 10dm = 10cm =10mm
1
=
dam = 0,1m = 0,1dm = 0,1cm
0,1dam
đơn vị đo
= 0,1km = 0,1hm
10
liền nhau
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1 b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Kí hiệu
Quan hệ 1tấn
1tạ
1yến
giữa các
= 10tạ = 10yến = 10kg
đơn vị đo
= 0,1tấn = 0,1tạ
liền nhau
Bé hơn ki-lô-gam
Ki-lô-gam
kg
1kg
= 10hg
hg
dag
g
1hg
1dag
1g
= 10dag = 10g
1
= 0,1yến
yến = 0,1kg = 0,1hg = 0,1dag
10
Bài 1: c)Trong bảng đơn vị đo độ dài (hoặc bảng đơn vị đo khối
lượng):
Đơn
vị
lớn
gấp
10
Đơn vị lớn gấp bao
lần
đơn
bé hơn
nhiêu
lầnvịđơn
vị bé
tiếp
liền.
hơn tiếp liền?
Đơn vị bé bằng
Đơn vị bé bằng
1
một phần mấy đơn
(hay 0,1) đơn vị lớn1
vị lớn hơn tiếp
hơn tiếp liền. 0
liền?
Tìm thức ăn cho mỗi chú chim
Hoàn thành
Bài 2. Viết (theo mẫu)
a) 1 m = 10 dm = 100 cm = 1000 mm
1km = 1000 m
1kg = 1000 g
1 tấn = 1000 kg
b)1 m =
1m=
1g=
1 kg =
dam = 0,1 dam
km = 0,001 km
kg = 0,001 kg
tấn = 0,001 tấn
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
a) 5285m = 5 km285m = 5,285km
1827m = …km …m = …,…km
2063m = …km …m = …,…km
702m = …km …m = …,…..km
b)34dm = …m …dm = …,…m
786cm = …m …cm = …,…m
408cm = …m …cm = …,…m
c) 6258g = 6 kg 258 g = 6,258 kg
2065g = …kg …...g = …,….kg
8047kg = …tấn …kg = …,…tấn
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
a) 5285m = 5km 285m = 5,285km
827 = ……..km
1
1,827
1827m = …km….…m
3,4
3
4
b)34dm = …m……dm
= ……..m
2
63 = .……..km
2,063
2063m = …km
..…m
0
0,702
702
702m = …km
..…m = ……
…km
4,08
4
8
408cm = …m……cm
= ……..m
7
86
7,86
786cm = …m……cm
= ……..m
c) 6258g = 6kg 258g = ..6,258..kg
2
65 =...…….kg
2,065
2065g = ..…kg
..…g
8 tấn ……kg
47
8,047..tấn
8047kg = …
= ……
- Nắm được quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài, các
đơn vị đo khối lượng.
- Biết viết các số đo độ dài, đo khối lượng dưới dạng
số thập phân.
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
km hm dam m dm cm mm
tấn tạ yến
kg hg dag
g
Nhận xét về hai đại lượng vừa ôn tập
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
1
Đơn vị bé bằng
( hay 0,1) đơn vị lớn hơn tiếp liền.
10
1km = 1000 m
1 tấn = 1000kg
Chào tạm biệt thầy cô !!!
10
123456789
HÕt
giê
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân
3 km = ….. km
10
A. 0,3 km
B. 3 km
C. 0,03 km
10
123456789
HÕt
giê
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân
2
5
A. 2,5 kg
kg = ….. kg
B. 5,2 kg
C. 0,4 kg
10
123456789
HÕt
giê
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân
1
10
A. 0,1 tấn
tấn = ….. tấn
B. 0,11 tấn
C. 0,01 tấn
 








Các ý kiến mới nhất