Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thùy Dung
Ngày gửi: 15h:17' 06-04-2023
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 249
Nguồn:
Người gửi: Phan Thùy Dung
Ngày gửi: 15h:17' 06-04-2023
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 249
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ ĐO KHỐI
LƯỢNG (Tiếp theo)
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Viết số đo độ dài và số đo khối lượng dưới dạng số thập phân.
- Biết mối quan hệ giữa một số đơn vị đo độ dài và đo khối lượng thông dụng.
- HS vận dụng kiến thức làm bài 1a, bài 2, bài 3.
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và
sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải
quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và
phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm
bài, yêu thích môn học.
Thứ sáu ngày 7 tháng 4 năm 2023
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng (tiếp)
KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết (theo mẫu) :
1m = . .1. . dam =. 0,1
. . . dam
10
1m = . . 1. . . km =. 0,001
. . . . .km
1000
1
1g = . .1000
. . . kg = .0,001
. . . . kg
1
1000
1kg =. . . . . tấn =.0,001
. . . . tấn
NHẮC LẠI
X 1000
: 1000
1 km = 1000 m
Lớn
Nhỏ
1
km
1000
Lớn
1m =
= 1m
Nhỏ
0,001 km
15 m = 0,015 km
328 m = 0,328 km
Bài 1: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a) Có đơn vị đo là ki-lô-mét:
4km 382m ; 2km 79m ; 700m
4km 382m = 4,382km
2km 79m = 2,079km
700m
= 0,7km
b) Có đơn vị đo là mét:
7m 4dm ; 5m 9cm ; 5m 75mm
7m 4dm = 7,4m
5m 9cm
= 5,09m
5m 75mm = 5,075m
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a) Có đơn vị đo là ki-lô-gam :
2kg 350g
;
1kg 65g
2kg 350g = 2,35kg
;
1kg 65g = 1,065kg
b) Có đơn vị đo là tấn :
8 tấn 760kg
;
2 tấn 77kg
8 tấn 760kg = 8,76 tấn ; 2 tấn 77kg = 2,077 tấn
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 0,5m = ….. cm
b) 0,075km = …… m
c) 0,064kg = ……. g
d) 0,08tấn = ……. kg
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 0,5m = ….. cm
b) 0,075km = …… m
c) 0,064kg = ……. g
d) 0,08tấn = ……. kg
Đáp án
a) 0,5m = 50cm
;
b) 0,075km = 75 m ;
c) 0,064kg = 64g
;
d) 0,08tấn = 80 kg .
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
(tiếp)
4.Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 3576m
b) 53cm
c) 5360kg
d) 657g
= 3,576
. . . . km
= 0,53
.... m
= .5,36
. . . tấn
= 0,657
. . . . kg
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
7m 4dm = … m
A. 0, 74m
B. 7, 04m
C. 7,4m
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
5m 9cm = … m
A. 0,59m
B. 5,09m
C. 5,9m
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
5m 75mm = ... m
A. 5,075m
B. 5,75m
C. 5,0075m
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
3576m = … km
A. 35,76km
B. 357,6km
C. 3,576km
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
53cm = ... m
A. 0,53m
B. 0,053m
C. 5,3m
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
5360kg = … tấn
A. 53,6 tấn
B. 5,36 tấn
C. 0,536 tấn
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
657g = … kg
A. 65,7kg
B. 6,57kg
C. 0,657kg
BÀI TẬP
1. VBT Toán (T83)
2. Xem trước bài tiếp theo: Ôn tập về đo
diện tích.
LƯỢNG (Tiếp theo)
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Viết số đo độ dài và số đo khối lượng dưới dạng số thập phân.
- Biết mối quan hệ giữa một số đơn vị đo độ dài và đo khối lượng thông dụng.
- HS vận dụng kiến thức làm bài 1a, bài 2, bài 3.
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và
sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải
quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và
phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm
bài, yêu thích môn học.
Thứ sáu ngày 7 tháng 4 năm 2023
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng (tiếp)
KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết (theo mẫu) :
1m = . .1. . dam =. 0,1
. . . dam
10
1m = . . 1. . . km =. 0,001
. . . . .km
1000
1
1g = . .1000
. . . kg = .0,001
. . . . kg
1
1000
1kg =. . . . . tấn =.0,001
. . . . tấn
NHẮC LẠI
X 1000
: 1000
1 km = 1000 m
Lớn
Nhỏ
1
km
1000
Lớn
1m =
= 1m
Nhỏ
0,001 km
15 m = 0,015 km
328 m = 0,328 km
Bài 1: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a) Có đơn vị đo là ki-lô-mét:
4km 382m ; 2km 79m ; 700m
4km 382m = 4,382km
2km 79m = 2,079km
700m
= 0,7km
b) Có đơn vị đo là mét:
7m 4dm ; 5m 9cm ; 5m 75mm
7m 4dm = 7,4m
5m 9cm
= 5,09m
5m 75mm = 5,075m
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a) Có đơn vị đo là ki-lô-gam :
2kg 350g
;
1kg 65g
2kg 350g = 2,35kg
;
1kg 65g = 1,065kg
b) Có đơn vị đo là tấn :
8 tấn 760kg
;
2 tấn 77kg
8 tấn 760kg = 8,76 tấn ; 2 tấn 77kg = 2,077 tấn
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 0,5m = ….. cm
b) 0,075km = …… m
c) 0,064kg = ……. g
d) 0,08tấn = ……. kg
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 0,5m = ….. cm
b) 0,075km = …… m
c) 0,064kg = ……. g
d) 0,08tấn = ……. kg
Đáp án
a) 0,5m = 50cm
;
b) 0,075km = 75 m ;
c) 0,064kg = 64g
;
d) 0,08tấn = 80 kg .
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
(tiếp)
4.Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 3576m
b) 53cm
c) 5360kg
d) 657g
= 3,576
. . . . km
= 0,53
.... m
= .5,36
. . . tấn
= 0,657
. . . . kg
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
7m 4dm = … m
A. 0, 74m
B. 7, 04m
C. 7,4m
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
5m 9cm = … m
A. 0,59m
B. 5,09m
C. 5,9m
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
5m 75mm = ... m
A. 5,075m
B. 5,75m
C. 5,0075m
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
3576m = … km
A. 35,76km
B. 357,6km
C. 3,576km
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
53cm = ... m
A. 0,53m
B. 0,053m
C. 5,3m
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
5360kg = … tấn
A. 53,6 tấn
B. 5,36 tấn
C. 0,536 tấn
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
657g = … kg
A. 65,7kg
B. 6,57kg
C. 0,657kg
BÀI TẬP
1. VBT Toán (T83)
2. Xem trước bài tiếp theo: Ôn tập về đo
diện tích.
 









Các ý kiến mới nhất