Tìm kiếm Bài giảng
Chương IV. §4. Bất phương trình bậc nhất một ẩn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kha Anh Tuấn
Ngày gửi: 09h:37' 07-04-2023
Dung lượng: 994.0 KB
Số lượt tải: 372
Nguồn:
Người gửi: Kha Anh Tuấn
Ngày gửi: 09h:37' 07-04-2023
Dung lượng: 994.0 KB
Số lượt tải: 372
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
Viết và biểu diễn tập nghiệm trên trục
số của bất phương trình sau: x ≥ 1
Đáp án:
+ Tập nghiệm: { x | x ≥ 1 }
+ Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
0
[
1
KHỞI ĐỘNG
Hình vẽ sau đây biểu diễn tập nghiệm
của bất
phương trình nào ? (chỉ nêu một bất phương
trình)
0
a) x ≤ 4
]////////////
4
/////////////////////////////// (
0
30
b) x > 30
Phương trình dạng:
ax + b
=0
Với a và b là hai số đã cho và a 0
được gọi là Phương trình bậc nhất
một ẩn.
Baøi 4: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
1/ Định nghĩa:
Bất phương trình có dạng: ax + b < 0 (hoặc ax + b > 0;
ax + b ≤ 0; ax + b ≥ 0)
trong đó a và b là hai số đã cho; a 0 được gọi là:
Bất phương trình bậc nhất một ẩn.
ẩn
?1 SGK/ trang 43
Trong các bất phương trình sau, hãy cho biết bất
phương trình nào là bất phương trình bậc nhất
một ẩn ?
X a) 2x – 3 < 0
b) 0x + 5 > 0
X c) 5x – 15 0
d) x2 > 0
Baøi 4: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
1/ Định nghĩa:
Bất phương trình có dạng ax + b < 0 (hoặc ax + b >0;
ax + b ≤ 0; ax + b ≥ 0) trong đó a và b là hai số đã cho; a 0
được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn.
ẩn
2/ Hai quy tắc biến đổi bất phương trình:
- Quy tắc chuyển vế
- Quy tắc nhân với một số
a) Quy tắc chuyển vế:
Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ
vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó.
VD1:
VD1 Giải bất phương trình x + 8 > 15
2/ Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
a) Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một hạng tử của bất phương
trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó.
?2
Giải các bất phương trình sau:
a) x + 12 > 21
b) -2x > -3x - 5
- Hoạt động theo nhóm 2 bạn cùng bàn thảo
quả.> -3x - 5
a) luận
x +với
12 nhau
> 21 rồi kiểm trab)kết-2x
x > 21 – 12
x > 9
Vậy tập nghiệm của bất
phương trình là: { x| x > 9}
-2x + 3x > -5
x > -5
Vậy tập nghiệm của bất
phương trình là: { x| x >-5}
b) Quy tắc nhân với một số:
Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0,
ta phải:
- Giữ nguyên chiều bất phương trình nếu số đó dương;
- Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm.
VD2:
VD2 Giải bất phương trình 5x – 15 ≥ 0
?3
SGK trang 45
Giải các bất phương trình sau
a) 2x < 24
b) -3x < 27
- Hoạt động theo nhóm 2 bạn cùng bàn thảo
luận với nhau rồi kiểm tra kết quả.
?4
sau:
SGK trang 45
Giải thích sự tương đương
a) x + 3 < 7 x – 2 < 2
b) 2x < - 4
-3x > 6
Giải thích:
a) Cộng (-5) vào hai vế của bất phương trình x + 3 < 7
ta được:
x+3 + (-5) < 7+ (-5) x – 2 < 2
b) Nhân 3 vào hai vế của bất phương trình 2x < - 4
2
ta được :
3
3
2x .
> -4 .
-3x > 6
2
2
ax + b > 0
ax + b < 0
ax + b ≥ 0
ax + b ≤ 0
Chuyển một hạng tử từ
vế này sang vế kia ta
phải đổi dấu hạng tử đó.
Nhân cả hai vế với số dương
Giữ Nguyên chiều BPT
Nhân cả hai vế với số âm
Đổi chiều BPT
BÀI TOÁN Ở PHẦN KHỞI ĐỘNG
]////////////
0
4
a) x ≤ 4
/////////////////////////////// (
0
30
b) x > 30
CÁC CON SỐ KHIẾN EM NGHĨ
ĐẾN NGÀY LỄ GÌ?
Ngày 30/4/1975
NGÀY GIẢI PHÓNG MIỀN NAM
THỐNG NHẤT ĐẤT NƯỚC
Bài tập củng cố: Giải các bất phương trình
a) x – 5 > 3
x>3+5
x>8
Tập nghiệm của bất
phương trình là:
{x | x > 8}
b) – 4x < 12
Hướng dẫn học ở nhà
1. Học kỹ phần lý thuyết (hiểu được định nghĩa và
hai quy tắc biến đổi bất phương trình)
2. Xem lại các ví dụ đã giải mẫu (nội dung và
phương pháp ). Làm BTVN: 19;20;21/ SGK trang
47
3. Xem trước các phần tiếp theo của bài (mục 3,4 /
SGK trang 45)
Viết và biểu diễn tập nghiệm trên trục
số của bất phương trình sau: x ≥ 1
Đáp án:
+ Tập nghiệm: { x | x ≥ 1 }
+ Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
0
[
1
KHỞI ĐỘNG
Hình vẽ sau đây biểu diễn tập nghiệm
của bất
phương trình nào ? (chỉ nêu một bất phương
trình)
0
a) x ≤ 4
]////////////
4
/////////////////////////////// (
0
30
b) x > 30
Phương trình dạng:
ax + b
=0
Với a và b là hai số đã cho và a 0
được gọi là Phương trình bậc nhất
một ẩn.
Baøi 4: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
1/ Định nghĩa:
Bất phương trình có dạng: ax + b < 0 (hoặc ax + b > 0;
ax + b ≤ 0; ax + b ≥ 0)
trong đó a và b là hai số đã cho; a 0 được gọi là:
Bất phương trình bậc nhất một ẩn.
ẩn
?1 SGK/ trang 43
Trong các bất phương trình sau, hãy cho biết bất
phương trình nào là bất phương trình bậc nhất
một ẩn ?
X a) 2x – 3 < 0
b) 0x + 5 > 0
X c) 5x – 15 0
d) x2 > 0
Baøi 4: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
1/ Định nghĩa:
Bất phương trình có dạng ax + b < 0 (hoặc ax + b >0;
ax + b ≤ 0; ax + b ≥ 0) trong đó a và b là hai số đã cho; a 0
được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn.
ẩn
2/ Hai quy tắc biến đổi bất phương trình:
- Quy tắc chuyển vế
- Quy tắc nhân với một số
a) Quy tắc chuyển vế:
Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ
vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó.
VD1:
VD1 Giải bất phương trình x + 8 > 15
2/ Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
a) Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một hạng tử của bất phương
trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó.
?2
Giải các bất phương trình sau:
a) x + 12 > 21
b) -2x > -3x - 5
- Hoạt động theo nhóm 2 bạn cùng bàn thảo
quả.> -3x - 5
a) luận
x +với
12 nhau
> 21 rồi kiểm trab)kết-2x
x > 21 – 12
x > 9
Vậy tập nghiệm của bất
phương trình là: { x| x > 9}
-2x + 3x > -5
x > -5
Vậy tập nghiệm của bất
phương trình là: { x| x >-5}
b) Quy tắc nhân với một số:
Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0,
ta phải:
- Giữ nguyên chiều bất phương trình nếu số đó dương;
- Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm.
VD2:
VD2 Giải bất phương trình 5x – 15 ≥ 0
?3
SGK trang 45
Giải các bất phương trình sau
a) 2x < 24
b) -3x < 27
- Hoạt động theo nhóm 2 bạn cùng bàn thảo
luận với nhau rồi kiểm tra kết quả.
?4
sau:
SGK trang 45
Giải thích sự tương đương
a) x + 3 < 7 x – 2 < 2
b) 2x < - 4
-3x > 6
Giải thích:
a) Cộng (-5) vào hai vế của bất phương trình x + 3 < 7
ta được:
x+3 + (-5) < 7+ (-5) x – 2 < 2
b) Nhân 3 vào hai vế của bất phương trình 2x < - 4
2
ta được :
3
3
2x .
> -4 .
-3x > 6
2
2
ax + b > 0
ax + b < 0
ax + b ≥ 0
ax + b ≤ 0
Chuyển một hạng tử từ
vế này sang vế kia ta
phải đổi dấu hạng tử đó.
Nhân cả hai vế với số dương
Giữ Nguyên chiều BPT
Nhân cả hai vế với số âm
Đổi chiều BPT
BÀI TOÁN Ở PHẦN KHỞI ĐỘNG
]////////////
0
4
a) x ≤ 4
/////////////////////////////// (
0
30
b) x > 30
CÁC CON SỐ KHIẾN EM NGHĨ
ĐẾN NGÀY LỄ GÌ?
Ngày 30/4/1975
NGÀY GIẢI PHÓNG MIỀN NAM
THỐNG NHẤT ĐẤT NƯỚC
Bài tập củng cố: Giải các bất phương trình
a) x – 5 > 3
x>3+5
x>8
Tập nghiệm của bất
phương trình là:
{x | x > 8}
b) – 4x < 12
Hướng dẫn học ở nhà
1. Học kỹ phần lý thuyết (hiểu được định nghĩa và
hai quy tắc biến đổi bất phương trình)
2. Xem lại các ví dụ đã giải mẫu (nội dung và
phương pháp ). Làm BTVN: 19;20;21/ SGK trang
47
3. Xem trước các phần tiếp theo của bài (mục 3,4 /
SGK trang 45)
 








Các ý kiến mới nhất