Chương 1: Số tự nhiên - Bài 2: Tập hợp các số tự nhiên.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bông hồng xanh
Ngày gửi: 11h:44' 07-04-2023
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 643
Nguồn:
Người gửi: Bông hồng xanh
Ngày gửi: 11h:44' 07-04-2023
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 643
Số lượt thích:
1 người
(Phạm Thanh Hải)
§2: TẬP HỢP
CÁC SỐ TỰ NHIÊN
Đọc
dân số
của những
tỉnh,
thành
Trong
bảng
dưới
đây có
ghi
dânphố
số của một số
nêu trong bảng và cho biết tỉnh, thành
tỉnh,
thành
phố
ở
nước
ta
năm
2019
phố nào có dân số nhiều nhất?
I.TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
1.Tập hợp N và tập hợp N*
Các số 0;1;2;3;4;... là các số tự nhiên.
Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là
N, tức là N={0;1;2;3;4;...}
Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được kí
hiệu là N*, tức là N*={1;2;3;4;...}
Ví dụ 1:Trường hợp nào sau đây chỉ tập
hợp các số tự nhiên
A. {1;2;3;4}
B. {0;1;2;3;4;...}
C. {0;1;2;3;4}
D. {1;2;3;4;5;6;7;8;9;10}
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Luyện tập 1:
b
2.Cách đọc và viết số tự nhiên
HĐ 1:
a) Mười hai triệu một trăm hai
mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi
hai.
b)34 659
Chú ý:
2.Cách đọc và viết số tự nhiên
HĐ 1:
a) Mười hai triệu một trăm hai
mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi
hai.
b)34 659
Ví dụ 2:
a) Đọc số sau: 541 917 836 125
b) Viết số sau:Một trăm hai mươi tỉ ba
trăm linh sáu triệu bốn trăm nghìn
không trăm mười bảy.
a)Năm trăm bốn mươi mốt tỉ chín trăm mười bảy
triệu tám trăm ba mươi sáu nghìn một trăm hai
mươi lăm.
b) 120 306 400 017
Luyện tập 2:
Đọc các số sau:
• 71 219 367
Bảy mươi mốt triệu hai trăm mười chín
nghìn ba trăm sáu mươi bảy.
• 1 153 692 305
Một tỉ một trăm năm mươi ba triệu sáu trăm
chín mươi hai nghìn ba trăm linh năm.
Luyện tập 3:
3 259 633 217
II.BIỂU DIỄN SỐ TỰ NHIÊN
2.Cấu tạo thập phân của số tự nhiên
HĐ 2: Cho các số:966; 953
a)Xác định chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng
trăm của mỗi số trên.
b) Viết số 953 thành tổng theo mẫu:
966=900+60+6=9 x 100 + 6 x 10 +6
2.Cấu tạo thập phân của số tự nhiên
Luyện tập 4:
a x 100 + b x 10
a x 100 + c
a x 1000 + 1
3.Số La Mã
HĐ 3: Quan sát đồng hồ ở
hình bên:
a) Đọc các số ghi trên mặt
đồng hồ
b) Cho biết đồng hồ chỉ mấy
giờ
a) Các số ghi trên đồng hồ là: 1 ; 2; 3; 4 ; 5;
6; 7; 8; 9; 10; 11; 12
b) Đồng hồ chỉ 7 giờ
Ví dụ 4:
a) Đọc các số La Mã sau: XIV và XIX
b) Viết các số sau bằng số La Mã: 13 và 21
a) XIV: 14; XIX: 19
b) 13: XIII; 21 : XXI
Luyện tập 5:
a) 16; 18; 22; 26; 28
b)12: XII; 15:XV;
17:XVII;24:XXIV;
25:XXV;29:XXIX
III. SO SÁNH CÁC SỐ TỰ NHIÊN
HĐ 4:
a) 9 998 < 10 000
b) 524 697 > 524 687
Ví dụ 5:So sánh
a) 1 000 999 và 998 999
b) 1 035 946 và 1 039 457
a) 1 000 999 > 998 999
b) 1 035 946 < 1 039 457
Luyện tập 6:
a) 35 216 098 > 8 935 789
b)69 098 327 < 69 098
357
Bài tập 1:
Bài tập 2:
Bài tập 6:
Có thể em chưa biết
Hướng dẫn học tập ở nhà.
- Ghi nhớ các kiến thức của bài
-Làm các bài tập3,4,5,7,8 trong
SGK
-Đọc trước bài mới “Bài 3: Phép
cộng, phép trừ các số tự nhiên” cho
tiết học sau.
CÁC SỐ TỰ NHIÊN
Đọc
dân số
của những
tỉnh,
thành
Trong
bảng
dưới
đây có
ghi
dânphố
số của một số
nêu trong bảng và cho biết tỉnh, thành
tỉnh,
thành
phố
ở
nước
ta
năm
2019
phố nào có dân số nhiều nhất?
I.TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
1.Tập hợp N và tập hợp N*
Các số 0;1;2;3;4;... là các số tự nhiên.
Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là
N, tức là N={0;1;2;3;4;...}
Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được kí
hiệu là N*, tức là N*={1;2;3;4;...}
Ví dụ 1:Trường hợp nào sau đây chỉ tập
hợp các số tự nhiên
A. {1;2;3;4}
B. {0;1;2;3;4;...}
C. {0;1;2;3;4}
D. {1;2;3;4;5;6;7;8;9;10}
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Luyện tập 1:
b
2.Cách đọc và viết số tự nhiên
HĐ 1:
a) Mười hai triệu một trăm hai
mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi
hai.
b)34 659
Chú ý:
2.Cách đọc và viết số tự nhiên
HĐ 1:
a) Mười hai triệu một trăm hai
mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi
hai.
b)34 659
Ví dụ 2:
a) Đọc số sau: 541 917 836 125
b) Viết số sau:Một trăm hai mươi tỉ ba
trăm linh sáu triệu bốn trăm nghìn
không trăm mười bảy.
a)Năm trăm bốn mươi mốt tỉ chín trăm mười bảy
triệu tám trăm ba mươi sáu nghìn một trăm hai
mươi lăm.
b) 120 306 400 017
Luyện tập 2:
Đọc các số sau:
• 71 219 367
Bảy mươi mốt triệu hai trăm mười chín
nghìn ba trăm sáu mươi bảy.
• 1 153 692 305
Một tỉ một trăm năm mươi ba triệu sáu trăm
chín mươi hai nghìn ba trăm linh năm.
Luyện tập 3:
3 259 633 217
II.BIỂU DIỄN SỐ TỰ NHIÊN
2.Cấu tạo thập phân của số tự nhiên
HĐ 2: Cho các số:966; 953
a)Xác định chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng
trăm của mỗi số trên.
b) Viết số 953 thành tổng theo mẫu:
966=900+60+6=9 x 100 + 6 x 10 +6
2.Cấu tạo thập phân của số tự nhiên
Luyện tập 4:
a x 100 + b x 10
a x 100 + c
a x 1000 + 1
3.Số La Mã
HĐ 3: Quan sát đồng hồ ở
hình bên:
a) Đọc các số ghi trên mặt
đồng hồ
b) Cho biết đồng hồ chỉ mấy
giờ
a) Các số ghi trên đồng hồ là: 1 ; 2; 3; 4 ; 5;
6; 7; 8; 9; 10; 11; 12
b) Đồng hồ chỉ 7 giờ
Ví dụ 4:
a) Đọc các số La Mã sau: XIV và XIX
b) Viết các số sau bằng số La Mã: 13 và 21
a) XIV: 14; XIX: 19
b) 13: XIII; 21 : XXI
Luyện tập 5:
a) 16; 18; 22; 26; 28
b)12: XII; 15:XV;
17:XVII;24:XXIV;
25:XXV;29:XXIX
III. SO SÁNH CÁC SỐ TỰ NHIÊN
HĐ 4:
a) 9 998 < 10 000
b) 524 697 > 524 687
Ví dụ 5:So sánh
a) 1 000 999 và 998 999
b) 1 035 946 và 1 039 457
a) 1 000 999 > 998 999
b) 1 035 946 < 1 039 457
Luyện tập 6:
a) 35 216 098 > 8 935 789
b)69 098 327 < 69 098
357
Bài tập 1:
Bài tập 2:
Bài tập 6:
Có thể em chưa biết
Hướng dẫn học tập ở nhà.
- Ghi nhớ các kiến thức của bài
-Làm các bài tập3,4,5,7,8 trong
SGK
-Đọc trước bài mới “Bài 3: Phép
cộng, phép trừ các số tự nhiên” cho
tiết học sau.
 







Các ý kiến mới nhất