Phép trừ không nhớ trong phạm vi 1000. tiết 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hồng Phương
Ngày gửi: 14h:57' 07-04-2023
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 86
Nguồn:
Người gửi: Trần Hồng Phương
Ngày gửi: 14h:57' 07-04-2023
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 86
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN
MÔN: TOÁN 2
CHÂN TRỜI SÁNG
TẠO
Người thực hiện: TRẦN HỒNG PHƯƠNG
CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG
HỌC TẬP
Trang 82
KHỞI ĐỘNG
301452
Toán
Khởi động
TRÒ CHƠI: Ô CỬA BÍ MẬT
Chọn chữ cái trước cách đặt
tính đúng: 738 + 11
Chọn chữ cái đặt trước
kết quả đúng: 252
+
345
1
A. 577
B. 579
A. 738
+
C.
597
Chọn chữ cái đặt trước kết quả
2 =?
đúng: 400 + 300
A. 600
B. 800
C. 700
11
B. 3738
+
26
C. 738
11
Chọn chữ cái đặt trước kết quả
đúng:
764
+
25
4
A. 779
B. 789 C. 798
PHÉP TRỪ KHÔNG NHỚ
TRONG PHẠM VI 1000
(TIẾT
1)
NỘI DUNG BÀI
HỌC
1. Giới thiệu phép trừ (không nhớ) dạng số có
ba chữ số trừ số có một chữ số
2. Giới thiệu phép trừ (không nhớ) dạng số có
ba chữ số trừ số có ba chữ số
3. Thực hành
Khám phá
Toán
Phép trừ không nhớ trong phạm vi
1000 (Tiết 1)
1. Giới thiệu phép trừ (không nhớ) dạng số có
ba chữ số trừ số có một chữ số
Toán
Phép trừ không nhớ trong phạm vi
1000 (Tiết 1)
2 trăm
6 chục
7 đơn vị
Toán
Phép trừ không nhớ trong phạm vi
1000 (Tiết 1)
267 – 4 =263
?
2 trăm
6 chục
3 đơn vị
Toán
Phép trừ không nhớ trong phạm vi
1000 (Tiết 1)
Thực hiện phép tính: 267 – 4 = ?263
- Đặt tính
- Tính từ phải sang trái
2 6 7
4
2 6 3
7 trừ 4 bằng 3, viết 3
Hạ 6, viết 6
Hạ 2, viết 2
Toán
Phép trừ không nhớ trong phạm vi
1000 (Tiết 1)
2. Giới thiệu phép trừ (không nhớ) dạng số có
ba chữ số trừ số có ba chữ số
Toán
Phép trừ không nhớ trong phạm vi
1000 (Tiết 1)
4 trăm
3 chục 7 đơn vị
Toán
Phép trừ không nhớ trong phạm vi
1000 (Tiết 1)
437 – 224 = 2?13
2 trăm
1 chục3 đơn vị
Toán
Phép trừ không nhớ trong phạm vi
1000 (Tiết 1)
Thực hiện phép tính: 437 – 224 = ?213
- Đặt tính
4 3 7
- Tính từ phải sang trái
2 2 4
2 1 3
7 trừ 4 bằng 3, viết 3
3 trừ 2 bằng 1, viết 1
4 trừ 2 bằng 2, viết 2
3. Thực hành
1
Đặt tính rồi tính.
458 - 333
670 - 50
209 - 6
367 - 154
726 - 12
815 - 5
1
Thực hành
bảng con
Đặt tính rồi tính.
458 - 333
670 - 50
209 - 6
458
333
670
50
209
6
12 5
62 0
2 03
1
Thực hành
bảng con
Đặt tính rồi tính.
367 - 154
726 - 12
815 - 5
367
154
726
12
815
5
21 3
71 4
8 10
Hướng dẫn về nhà
• Về ôn lại các cách thực hiện phép
tính trừ không nhớ và làm vào vở
bài tập Toán .
• Chuẩn bị bài mới: Phép trừ không
nhớ trong phạm vi 1000 (tiết 2)
Chaøo taïm bieät
caùc em !
MÔN: TOÁN 2
CHÂN TRỜI SÁNG
TẠO
Người thực hiện: TRẦN HỒNG PHƯƠNG
CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG
HỌC TẬP
Trang 82
KHỞI ĐỘNG
301452
Toán
Khởi động
TRÒ CHƠI: Ô CỬA BÍ MẬT
Chọn chữ cái trước cách đặt
tính đúng: 738 + 11
Chọn chữ cái đặt trước
kết quả đúng: 252
+
345
1
A. 577
B. 579
A. 738
+
C.
597
Chọn chữ cái đặt trước kết quả
2 =?
đúng: 400 + 300
A. 600
B. 800
C. 700
11
B. 3738
+
26
C. 738
11
Chọn chữ cái đặt trước kết quả
đúng:
764
+
25
4
A. 779
B. 789 C. 798
PHÉP TRỪ KHÔNG NHỚ
TRONG PHẠM VI 1000
(TIẾT
1)
NỘI DUNG BÀI
HỌC
1. Giới thiệu phép trừ (không nhớ) dạng số có
ba chữ số trừ số có một chữ số
2. Giới thiệu phép trừ (không nhớ) dạng số có
ba chữ số trừ số có ba chữ số
3. Thực hành
Khám phá
Toán
Phép trừ không nhớ trong phạm vi
1000 (Tiết 1)
1. Giới thiệu phép trừ (không nhớ) dạng số có
ba chữ số trừ số có một chữ số
Toán
Phép trừ không nhớ trong phạm vi
1000 (Tiết 1)
2 trăm
6 chục
7 đơn vị
Toán
Phép trừ không nhớ trong phạm vi
1000 (Tiết 1)
267 – 4 =263
?
2 trăm
6 chục
3 đơn vị
Toán
Phép trừ không nhớ trong phạm vi
1000 (Tiết 1)
Thực hiện phép tính: 267 – 4 = ?263
- Đặt tính
- Tính từ phải sang trái
2 6 7
4
2 6 3
7 trừ 4 bằng 3, viết 3
Hạ 6, viết 6
Hạ 2, viết 2
Toán
Phép trừ không nhớ trong phạm vi
1000 (Tiết 1)
2. Giới thiệu phép trừ (không nhớ) dạng số có
ba chữ số trừ số có ba chữ số
Toán
Phép trừ không nhớ trong phạm vi
1000 (Tiết 1)
4 trăm
3 chục 7 đơn vị
Toán
Phép trừ không nhớ trong phạm vi
1000 (Tiết 1)
437 – 224 = 2?13
2 trăm
1 chục3 đơn vị
Toán
Phép trừ không nhớ trong phạm vi
1000 (Tiết 1)
Thực hiện phép tính: 437 – 224 = ?213
- Đặt tính
4 3 7
- Tính từ phải sang trái
2 2 4
2 1 3
7 trừ 4 bằng 3, viết 3
3 trừ 2 bằng 1, viết 1
4 trừ 2 bằng 2, viết 2
3. Thực hành
1
Đặt tính rồi tính.
458 - 333
670 - 50
209 - 6
367 - 154
726 - 12
815 - 5
1
Thực hành
bảng con
Đặt tính rồi tính.
458 - 333
670 - 50
209 - 6
458
333
670
50
209
6
12 5
62 0
2 03
1
Thực hành
bảng con
Đặt tính rồi tính.
367 - 154
726 - 12
815 - 5
367
154
726
12
815
5
21 3
71 4
8 10
Hướng dẫn về nhà
• Về ôn lại các cách thực hiện phép
tính trừ không nhớ và làm vào vở
bài tập Toán .
• Chuẩn bị bài mới: Phép trừ không
nhớ trong phạm vi 1000 (tiết 2)
Chaøo taïm bieät
caùc em !
 







Các ý kiến mới nhất