Bài 41. Cấu tạo vũ trụ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Bá Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:10' 08-04-2023
Dung lượng: 13.4 MB
Số lượt tải: 78
Nguồn:
Người gửi: Phạm Bá Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:10' 08-04-2023
Dung lượng: 13.4 MB
Số lượt tải: 78
Số lượt thích:
0 người
Hệ mặt trời chúng ta
Hình ảnh Ngân hà chúng ta
Hình ảnh các thiên hà trong
Vũ trụ
Chúng ta ở đâu trong vủ trụ
Mô hình Vũ trụ
Nội dung
1. Cấu tạo và chuyển động của hệ Mặt Trời
2. Mặt trời
3.Trái Đất
4. Sao chổi. Thiên thạch
Thủ
y
tinh
Kim
tinh
Thiên
Vương
tinh
Hỏa
tinh
Hải Vương
tinh
Trái
Đất
Mộc
tinh
Thổ
tinh
- Mặt
Có tám
tinhtâm
lớn.
trờihành
là trung
của hệ (thiên thể duy nhất
nóng sáng).
Các hành tinh nhóm trong gồm:
A tinh
Thủy
Bđất
Trái
KimC
tinh
Dtinh
Hỏa
Các hành tinh nhóm ngoài gồm:
- Mộc
A tinh
- Thiên vương
tinh
C
- Thổ
Btinh
D tinh
- Hải vương
1 đơn vị thiên văn (đvtv) = 150 triệu km
Khoảng cách từ Mặt Trời đến Trái Đất
- Khoảng cách đến Mặt Trời :
0,39 đvtv
- Chu kì quay quanh Mặt Trời:
87,96 ngày
- Chu kì tự quay : 59 ngày
- Khối lượng riêng: 5,4.103 kg/m3
- Bán kính:
2 440km
- Nhiệt độ bề mặt: đêm khoảng 100K
ngày là khoảng 700K
- Số vệ tinh tự nhiên: không
- Khoảng cách đến Mặt Trời :
0,72đvtv
- Chu kì quay quanh Mặt Trời:
224,7 ngày
- Chu kì tự quay: 243 ngày
- Khối lượng riêng : 5,3.103 kg/m3
- Bán kính:
6 056 km
- Nhiệt độ bề mặt: 726K
-Khoảng cách đến Mặt Trời :
1 đvtv
-Chu kì quay quanh MặtTrời:
365,25 ngày
- Chu kì tự quay: 23h56ph
- Khối lượng riêng: 5,5.103 kg/m3
- Bán kính:
6 375km
- Nhiệt độ bề mặt: 260 - 310K
- Số vệ tinh tự nhiên: 1
-Khoảng cách đến Mặt Trời :
1,52đvtv
- Chu kì quay quanh Mặt Trời :
1,88năm
- Chu kì tự quay: 24giờ37phút
- Khối lượng riêng: 3,9.103 kg/m3
- Bán kính :
3 395km
- Nhiệt độ bề mặt: 150 – 310K
- Số vệ tinh tự nhiên: 2
Khoảng cách đến
Mặt Trời :5,2đvtv
- Chu kì quay quanh Mặt Trời:
11,86 năm
- Chu kì tự quay: 9 giờ50phút
- Khối lượng riêng:1,3.103 kg/m3
- Bán kính:
71 490km
- Nhiệt độ bề mặt: 120K
- Số vệ tinh tự nhiên:63
Khoảng cách đến
Mặt Trời :9,54đvtv
- Chu kì quay quanh Mặt Trời:
29,46 năm
- Chu kì tự quay: 14giờ14 phút
- Khối lượng riêng: 0,7.103 kg/m3
- Bán kính: 60 270km
- Nhiệt độ bề mặt: 88K
- Số vệ tinh tự nhiên: 34
-Khoảng cách đến
-Mặt Trời :19,19 đvtv
-- Chu kì quay quanh Mặt Trời:
84 năm
- Chu kì tự quay: 17giờ14phút
- Khối lượng riêng: 1,2.103 kg/m3
- Bán kính: 25 760km
- Nhiệt độ bề mặt: 59K
-Khoảng cách từ Mặt Trời :
30,07 đvtv
-- Chu kì quay quanh Mặt Trời:
164,8 năm
- Chu kì tự quay: 16giờ11phút
- Khối lượng riêng: 1,7.103kg/m3
- Bán kính: 25 270km
- Nhiệt độ bề mặt: 48K
- Số vệ tinh: 13
Th
4. TIỂU HÀNH TINH
Tiểu hành tinh là những thiên thể
chuyển động quanh mặt trời theo các
quỹ đạo elip như các hành tinh. Tuy
nhiên chúng có kích thước nhỏ hơn
các hành tinh rất nhiều.
Vành đai tiểu hành tinh
Vành đai tiểu hành tinh
Hệ Mặt Trời gồm:
- Mặt Trời ở trung tâm Hệ (và là thiên
thể duy nhất nóng sáng)
- Tám hành tinh lớn.
- Tiểu hành tinh, sao chổi, thiên thạch...
- Tất cả các hành tinh đều chuyển động
quanh Mặt Trời theo cùng một chiều
(chiều thuận), và gần như cùng một
mặt phẳng.
- Mặt Trời và các hành tinh đều quay
quanh mình nó và đều quay theo chiều
thuận (trừ Kim Tinh).
- Toàn bộ hệ Mặt Trời quay quanh
trung tâm Thiên Hà của chúng ta.
a. Cấu trúc của Mặt trời gồm hai phần:
- Quang cầu
- Khí quyển
- Quang cầu
- Nhân ở tâm Mặt
Trời rất nóng
khoảng 1,6.107K
- Quang cầu
(quang quyển) có
nhiệt độ khoảng
6000K
- Khí quyển Mặt Trời
Nhật hoa
- Sắc cầu là lớp khí
sát mặt quang cầu
dày trên 10 000km,
nhiệt độ khoảng
4500K.
- Nhật hoa có vật
chất bị Ion hóa
mạnh
(plaxma)
nhiệt độ khoảng 1
triệu độ.
Sắc cầu
b. Năng lượng của Mặt Trời
- Hằng số Mặt trời H = 1 360W/m2
- Công suất bức xạ năng lượng của
Mặt trời: P = 3,9.1026W
c. Sự hoạt động của Mặt Trời
- Vết đen có màu
sẫm tối, nhiệt độ
khoảng 4000K
- Bùng sáng
phóng ra tia X và
dòng hạt mang
điện
c. Sự hoạt động của Mặt Trời
- Vết đen có màu
sẫm tối, nhiệt độ
khoảng 4000K
- Bùng sáng
phóng ra tia X và
dòng hạt mang
điện
- Tai lửa phun
cao trên sắc cầu
3. Trái Đất :
a) Chuyển động của Trái Đất :
Chuyển động của Trái
đất là tổng hợp chuyển
động
23027'
Trái
Đất
-CĐ tự quay quanh trục
-CĐ quay quanh Mặt trời
Trục quay
Trái Đất có dạng phỏng cầu, bán kính xích đạo bằng
6378km, bán kính ở hai cực 6357km
Khối lượng riêng trung bình là 5220kg/m3
Trái đất
b.Cấu tạo Trái Đất
Lõi
Lớp manti
Vỏ
Lớp
Bề dày
Thành phần
Lõi
Khoảng 3000km
Sắt, Niken
Lớp Manti
Khoảng 3300km
Silic và Magiê
Vỏ
Khoảng 35km
Đá granit
b) Mặt Trăng – vệ tinh tự nhiên của Trái Đất :
Cách trái Đất 384000km (1,25
giây ánh sáng)
Bán kính 1738km
Gia tốc trọng trường 1,63m/s2
Chu kỳ quay quanh Trái Đất
là 27,32 ngày
Khối lượng 7,35.1022kg.
-Mặt trăng là vệ tinh duy nhất của Trái đất
Aldrin đặt chân đầu tiên xuống Mặt
Trăng 20/7/1969
Bề
mặtđộ
phủtrong
một lớp
chấtđêm
xốp,trên
trên mặt
bề mặt
có các
dãy
Nhiệt
mộtvật
ngày
trăng
chênh
0
núi
trên
có nhiều
trònlúc
vàtrưa
các vùng
lệchcao,
nhau
rấtđỉnh
lớn,núi
ở vùng
xíchlỗđạo
là 100bằng
C
phẳng
biển
(biển
đá).0C
nhưng gọi
lúc là
nửa
đêm
là -150
• Nhật thực xảy ra khi Mặt Trăng đi qua giữa Trái Đất và
Mặt Trời và che khuất hoàn toàn hay một phần Mặt Trời khi
quan sát từ Trái Đất.
• Nhật thực toàn phần
• Nhật thực hình khuyên
Hình ảnh Ngân hà chúng ta
Hình ảnh các thiên hà trong
Vũ trụ
Chúng ta ở đâu trong vủ trụ
Mô hình Vũ trụ
Nội dung
1. Cấu tạo và chuyển động của hệ Mặt Trời
2. Mặt trời
3.Trái Đất
4. Sao chổi. Thiên thạch
Thủ
y
tinh
Kim
tinh
Thiên
Vương
tinh
Hỏa
tinh
Hải Vương
tinh
Trái
Đất
Mộc
tinh
Thổ
tinh
- Mặt
Có tám
tinhtâm
lớn.
trờihành
là trung
của hệ (thiên thể duy nhất
nóng sáng).
Các hành tinh nhóm trong gồm:
A tinh
Thủy
Bđất
Trái
KimC
tinh
Dtinh
Hỏa
Các hành tinh nhóm ngoài gồm:
- Mộc
A tinh
- Thiên vương
tinh
C
- Thổ
Btinh
D tinh
- Hải vương
1 đơn vị thiên văn (đvtv) = 150 triệu km
Khoảng cách từ Mặt Trời đến Trái Đất
- Khoảng cách đến Mặt Trời :
0,39 đvtv
- Chu kì quay quanh Mặt Trời:
87,96 ngày
- Chu kì tự quay : 59 ngày
- Khối lượng riêng: 5,4.103 kg/m3
- Bán kính:
2 440km
- Nhiệt độ bề mặt: đêm khoảng 100K
ngày là khoảng 700K
- Số vệ tinh tự nhiên: không
- Khoảng cách đến Mặt Trời :
0,72đvtv
- Chu kì quay quanh Mặt Trời:
224,7 ngày
- Chu kì tự quay: 243 ngày
- Khối lượng riêng : 5,3.103 kg/m3
- Bán kính:
6 056 km
- Nhiệt độ bề mặt: 726K
-Khoảng cách đến Mặt Trời :
1 đvtv
-Chu kì quay quanh MặtTrời:
365,25 ngày
- Chu kì tự quay: 23h56ph
- Khối lượng riêng: 5,5.103 kg/m3
- Bán kính:
6 375km
- Nhiệt độ bề mặt: 260 - 310K
- Số vệ tinh tự nhiên: 1
-Khoảng cách đến Mặt Trời :
1,52đvtv
- Chu kì quay quanh Mặt Trời :
1,88năm
- Chu kì tự quay: 24giờ37phút
- Khối lượng riêng: 3,9.103 kg/m3
- Bán kính :
3 395km
- Nhiệt độ bề mặt: 150 – 310K
- Số vệ tinh tự nhiên: 2
Khoảng cách đến
Mặt Trời :5,2đvtv
- Chu kì quay quanh Mặt Trời:
11,86 năm
- Chu kì tự quay: 9 giờ50phút
- Khối lượng riêng:1,3.103 kg/m3
- Bán kính:
71 490km
- Nhiệt độ bề mặt: 120K
- Số vệ tinh tự nhiên:63
Khoảng cách đến
Mặt Trời :9,54đvtv
- Chu kì quay quanh Mặt Trời:
29,46 năm
- Chu kì tự quay: 14giờ14 phút
- Khối lượng riêng: 0,7.103 kg/m3
- Bán kính: 60 270km
- Nhiệt độ bề mặt: 88K
- Số vệ tinh tự nhiên: 34
-Khoảng cách đến
-Mặt Trời :19,19 đvtv
-- Chu kì quay quanh Mặt Trời:
84 năm
- Chu kì tự quay: 17giờ14phút
- Khối lượng riêng: 1,2.103 kg/m3
- Bán kính: 25 760km
- Nhiệt độ bề mặt: 59K
-Khoảng cách từ Mặt Trời :
30,07 đvtv
-- Chu kì quay quanh Mặt Trời:
164,8 năm
- Chu kì tự quay: 16giờ11phút
- Khối lượng riêng: 1,7.103kg/m3
- Bán kính: 25 270km
- Nhiệt độ bề mặt: 48K
- Số vệ tinh: 13
Th
4. TIỂU HÀNH TINH
Tiểu hành tinh là những thiên thể
chuyển động quanh mặt trời theo các
quỹ đạo elip như các hành tinh. Tuy
nhiên chúng có kích thước nhỏ hơn
các hành tinh rất nhiều.
Vành đai tiểu hành tinh
Vành đai tiểu hành tinh
Hệ Mặt Trời gồm:
- Mặt Trời ở trung tâm Hệ (và là thiên
thể duy nhất nóng sáng)
- Tám hành tinh lớn.
- Tiểu hành tinh, sao chổi, thiên thạch...
- Tất cả các hành tinh đều chuyển động
quanh Mặt Trời theo cùng một chiều
(chiều thuận), và gần như cùng một
mặt phẳng.
- Mặt Trời và các hành tinh đều quay
quanh mình nó và đều quay theo chiều
thuận (trừ Kim Tinh).
- Toàn bộ hệ Mặt Trời quay quanh
trung tâm Thiên Hà của chúng ta.
a. Cấu trúc của Mặt trời gồm hai phần:
- Quang cầu
- Khí quyển
- Quang cầu
- Nhân ở tâm Mặt
Trời rất nóng
khoảng 1,6.107K
- Quang cầu
(quang quyển) có
nhiệt độ khoảng
6000K
- Khí quyển Mặt Trời
Nhật hoa
- Sắc cầu là lớp khí
sát mặt quang cầu
dày trên 10 000km,
nhiệt độ khoảng
4500K.
- Nhật hoa có vật
chất bị Ion hóa
mạnh
(plaxma)
nhiệt độ khoảng 1
triệu độ.
Sắc cầu
b. Năng lượng của Mặt Trời
- Hằng số Mặt trời H = 1 360W/m2
- Công suất bức xạ năng lượng của
Mặt trời: P = 3,9.1026W
c. Sự hoạt động của Mặt Trời
- Vết đen có màu
sẫm tối, nhiệt độ
khoảng 4000K
- Bùng sáng
phóng ra tia X và
dòng hạt mang
điện
c. Sự hoạt động của Mặt Trời
- Vết đen có màu
sẫm tối, nhiệt độ
khoảng 4000K
- Bùng sáng
phóng ra tia X và
dòng hạt mang
điện
- Tai lửa phun
cao trên sắc cầu
3. Trái Đất :
a) Chuyển động của Trái Đất :
Chuyển động của Trái
đất là tổng hợp chuyển
động
23027'
Trái
Đất
-CĐ tự quay quanh trục
-CĐ quay quanh Mặt trời
Trục quay
Trái Đất có dạng phỏng cầu, bán kính xích đạo bằng
6378km, bán kính ở hai cực 6357km
Khối lượng riêng trung bình là 5220kg/m3
Trái đất
b.Cấu tạo Trái Đất
Lõi
Lớp manti
Vỏ
Lớp
Bề dày
Thành phần
Lõi
Khoảng 3000km
Sắt, Niken
Lớp Manti
Khoảng 3300km
Silic và Magiê
Vỏ
Khoảng 35km
Đá granit
b) Mặt Trăng – vệ tinh tự nhiên của Trái Đất :
Cách trái Đất 384000km (1,25
giây ánh sáng)
Bán kính 1738km
Gia tốc trọng trường 1,63m/s2
Chu kỳ quay quanh Trái Đất
là 27,32 ngày
Khối lượng 7,35.1022kg.
-Mặt trăng là vệ tinh duy nhất của Trái đất
Aldrin đặt chân đầu tiên xuống Mặt
Trăng 20/7/1969
Bề
mặtđộ
phủtrong
một lớp
chấtđêm
xốp,trên
trên mặt
bề mặt
có các
dãy
Nhiệt
mộtvật
ngày
trăng
chênh
0
núi
trên
có nhiều
trònlúc
vàtrưa
các vùng
lệchcao,
nhau
rấtđỉnh
lớn,núi
ở vùng
xíchlỗđạo
là 100bằng
C
phẳng
biển
(biển
đá).0C
nhưng gọi
lúc là
nửa
đêm
là -150
• Nhật thực xảy ra khi Mặt Trăng đi qua giữa Trái Đất và
Mặt Trời và che khuất hoàn toàn hay một phần Mặt Trời khi
quan sát từ Trái Đất.
• Nhật thực toàn phần
• Nhật thực hình khuyên
 







Các ý kiến mới nhất