Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 7. Từ nhiều nghĩa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Thuần
Ngày gửi: 18h:06' 09-04-2023
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 195
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TH- LÊ HỒNG PHONG

GV thực hiện: Nguyễn Thị Ngà

Khởi động
Hát

Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Kiểm tra bài cũ:

Câu 1:Ghi lại từ trái nghĩa trong câu
sau:
Khôn nhà dại chợ.
Khôn- dại
cho;
biếu
Tìm từ thích hợp ghi vào chỗ trống để hoàn chỉnh

kết luận sau:
Những từ ……. nhau về âm nhưng ……. nhau
về nghĩa
gọi là
…………
Câu
2: Ghi
lạitừcác
từ đồng nghĩa trong câu

sau:

Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Dòng nào dưới đây là những từ đồng âm?
Mẹ, má, u, bầm.
Mang, khiêng, vác, đeo, cắp.
Quê hương, tổ quốc, giang sơn, non sông.
Bàn phím, bàn học, bàn bạc.

Chân em bé

Chân núi

Chân kiềng

Thứ tư, ngày 19 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
Ở bài học này các em cần hiểu được :
*Thế nào là từ nhiều nghĩa ,nghĩa gốc và nghĩa
chuyển trong từ nhiều nghĩa
*Xác địnhnghĩa gốc và nghĩa chuyển của một số
từ nhiều nghĩa .
*Tìm được nghĩa chuyển của một số danh từ chỉ
bộ phận cơ thể người ,động vật.

Thứ tư, ngày 19 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
I. Nhận xét.
1. Tìm nghĩa ở cột B thích hợp với mỗi từ ở cột A:

A

B

Răng

Bộ phận ở hai bên đầu người và động vật,
dùng để nghe.

Mũi

Phần xương cứng, màu trắng, mọc trên
hàm, dùng để cắn, giữ và nhai thức ăn.

Tai

Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc động
vật có xương sống, dùng để thở và ngửi.

Thứ tư, ngày 19 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa

I. Nhận xét.
1. Tìm nghĩa ở cột B thích hợp với mỗi từ ở cột A:

A

B

Răng

Bộ phận ở hai bên đầu người và động vật,
dùng để nghe.

Mũi

Phần xương cứng, màu trắng, mọc trên
hàm, dùng để cắn, giữ và nhai thức ăn.

Tai

Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc động
vật có xương sống, dùng để thở và ngửi.

Phần xương cứng, màu trắng,
mọc trên hàm, dùng để cắn, giữ
và nhai thức ăn.

Răng

Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người
hoặc động vật có xương sống,
dùng để thở và ngửi.

Mũi

Bộ phận ở hai bên đầu người và
động vật, dùng để nghe.
Tai

Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
I. Nhận xét.

nghĩa gốc
(nghĩa

gốc :là
nghĩa chính
của từ )

Từ nhiều nghĩa

răng
mũi
tai

2. Tìm nghĩa các từ in đỏ trong khổ thơ sau có
gì khác nghĩa của chúng ở bài tập 1.
Răng của chiếc cào
Làm sao nhai được ?
Mũi thuyền rẽ nước
Thì ngửi cái gì ?
Cái ấm không nghe
Sao tai lại mọc ?
Quang Huy

Răng

-Răng của chiếc cào không nhai
được như răng người,động vật
Kéo rơm rạ ,phơi lúa hay làm tơi đất .

Mũi

- Mũi thuyền không ngửi được như
mũi người ,động vật .
-Rẽ nước cho thuyền ,ghe tiến về
phía trước.

Tai

- Tai của cái ấm không dùng để nghe
như tai người và động vật được.
-Bộ phận dùng để cầm,xách.

Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
Kết luân: răng ,mũi, tai là từ nhiều nghĩa

3. Nghĩa của các từ răng, mũi, tai ở bài 1 và bài 2
có gì giống nhau?

Răng

Mũi

Tai

Răng

Nghĩa giống nhau ở chỗ: Đều chỉ vật sắc, nhọn
sắp đều nhau thành hàng.

Mũi

Nghĩa giống nhau ở chỗ: Cùng chỉ một bộ phận
có đầu nhọn nhô ra phía trước.

Tai

Nghĩa giống nhau ở chỗ: Cùng chỉ một bộ
phận mọc ra ở hai bên, chìa ra như cái tai.

3. Nghĩa của các từ răng, mũi, tai ở bài 1 và bài 2 có gì
giống nhau ?
Giống nhau
Ở bài tập 1
Ở bài tập 2
- Răng: đều chỉ vật
nhọn, sắc, sắp đều
răng
nhau thành hàng.
răng

mũi

- Mũi : cùng chỉ bộ
phận có đầu nhọn
nhô ra phía trước.

m ũi

- Tai : cùng chỉ bộ
tai

phận mọc ở hai bên
chìa ra như cái tai.

tai

Nghĩa gốc
Nghĩa chuyển
Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối
liên hệ với nhau

Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa

I. Nhận xét.
-Em hiểu thế nào là từ nhiều nghĩa ?

*Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc

và một hay một số nghĩa chuyển .
-Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa nghĩa
gốc và nghĩa chuyển của từ nhiều nghĩa ?

*Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ
cũng có mối liên hệ với nhau.

Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa

I. Nhận xét.

II. Ghi nhớ.

*Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc
và một hay một số nghĩa chuyển.Các
nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có
mối liên hệ với nhau.

Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
II. Luyện tập:
Hoạt động nhóm đôi
Bài 1: Trong những câu nào, các từ “mắt, chân, đầu” mang
nghĩa gốc và trong những câu nào, chúng mang nghĩa chuyển?

a) Mắt

- Đôi mắt của bé mở to.
- Quả na mở mắt.

b) Chân

- Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
- Bé đau chân.

c) Đầu

- Khi viết, em đừng ngoẹo đầu.
- Nước suối đầu nguồn rất trong.

- Đôi mắt của bé mở to.

nghĩa gốc

- Quả na mở mắt.
nghĩa chuyển

- Lòng ta vẫn vững như kiềng
ba chân.
nghĩa chuyển

- Bé đau chân.

nghĩa gốc

- Khi viết, em đừng ngoẹo đầu.- Nước suối đầu nguồn rất trong.
nghĩa chuyển
nghĩa gốc

II. Luyện tập:
Bài 1: Trong những câu nào, các từ “mắt, chân, đầu” mang
nghĩa gốc và trong những câu nào, chúng mang nghĩa chuyển?

a) Mắt

- Đôi mắt của bé mở to.
- Quả na mở mắt.

(Nghĩa gốc)
(Nghĩa chuyển)

- Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân. (Nghĩa chuyển)
b) Chân
(Nghĩa gốc)
- Bé đau chân.
- Khi viết em đừng ngoẹo đầu. (Nghĩa gốc)
c) Đầu
- Nước suối đầu nguồn rất trong. (Nghĩa chuyển)

II. Luyện tập:
* Bài 2

Các từ chỉ bộ phận cơ thể người và động vật
thường là từ nhiều nghĩa. Hãy tìm một số ví dụ về
sự chuyển nghĩa của những từ sau: lưỡi, miệng,
cổ, tay, lưng.

Lưỡi

lưỡi
liềm,
lưỡi
hái,
lưỡi
dao,
lưỡi
cày,
lưỡi
lê,
lưỡi
:
gươm, lưỡi búa, lưỡi rìu, …

Lưỡi rìu
Lưỡi dao

Lưỡi liềm

Trò chơi tiếp sức
Các từ sau:miệng,cổ,tay,lưng

Luật chơi :lớp có 4 tổ chia làm 4 đội chơi ,mỗi đội
chọn 5 bạn, nhận nhiệm vụ cô giao tìm một số ví dụ
về sự chuyển nghĩa của những từ sau: miệng, cổ,
tay, lưng. (Tổ 1 từ miệng, Tổ 2 từ cổ,Tổ 3 từ tay ,tổ
4 từ lưng ).Từng em một lên ghi từ theo yêu cầu ,
em số 1 thực hiện xong thì đến em số 2,…Cứ như
thế cho đến hết thời gian quy định.Đội nào nhanh
nêu được nhiều đơn vị kiến thức theo yêu cầu thì
đội đó thắng .

Miệng : Miệng bát, miệng bình, miệng hố, miệng
túi, miệng núi lửa, miệng hũ, …
miệng bát

miệng núi lửa

cổ : cổ bình, cổ chai, cổ lọ, cổ tay, cổ áo, ….
cổ áo

Cổ bình

Tay: tay áo, tay lái, tay ghế, tay quay, tay vợt, …

Tay lái

Tay áo

tay quay

Lưng: lưng ghế, lưng núi, lưng trời, lưng đèo, …

Lưng đèo

lưng núi

lưng ghế

Bài 2:Các từ chỉ bộ phận cơ thể người và động vật thường
là từ nhiều nghĩa. Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển
nghĩa của những từ sau: lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.
Lưỡi:

lưỡi dao, lưỡi lê, lưỡi kiếm, lưỡi liềm, lưỡi hái,
lưỡi cày, lưỡi búa, lưỡi rìu...

Miệng: miệng chén, miệng ly, miệng bình, miệng túi,
miệng hố, miệng núi lửa...
Cổ:

cổ áo, cổ tay, cổ chai, cổ lọ , cổ bình...

Tay:

tay áo, tay lái, tay ghế, tay quay, tay bóng bàn...

Lưng:

lưng áo, lưng ghế, lưng đồi, lưng núi, lưng trời ,
lưng đèo...

Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2022
Từ nhiều nghĩa
Luyện từ và câu :

Vận dụng:
Trong các từ gạch chân dưới đây, từ nào là
từ đồng âm, từ nào là từ nhiều nghĩa:
- Giá vàng trong nước tăng đột biến
- Tấm lòng vàng
- Chiếc lá vàng rơi xuống sân trường
Giá vàng: Từ nhiều nghĩa (nghĩa gốc)
Tấm lòng vàng: Từ nhiều nghĩa (nghĩa
chuyển)
Lá vàng: Từ đồng âm

Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
-Thế nào là từ nhiều nghĩa ?

Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và
một hay một số nghĩa chuyển. Các nghĩa của
từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ
với nhau.

- Về nhà xem lại bài và học thuộc
phần ghi nhớ.
-Chuẩn bị trước bài:
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
 
Gửi ý kiến