Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hoàng thị thu
Ngày gửi: 09h:09' 10-04-2023
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 210
Nguồn:
Người gửi: hoàng thị thu
Ngày gửi: 09h:09' 10-04-2023
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 210
Số lượt thích:
0 người
Toán – Lớp 5/4
ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP
PHÂN
Kiểm tra bài
cũ
1.Khoanh vào số bé nhất trong các số thập phân sau:
4,7 ;
12,9 ;
2.
>
<
=
2,5 ;
<
95,8 ………
95,97
?
3,678 ………
3,68
<
=
6,030 ………
6,0300
5,2 ;
12,6
Toán
1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị
theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
63,42 ;
99,99 ;
81,325 ;
7,081
Hàng
Phần
mười
Phần
trăm
3
4
2
9
9
9
9
8
1
3
2
5
7
0
8
1
Chục
Đơn vị
63,42
6
99,99
81,325
Số thập phân
7,081
,
Phần
nghìn
Toán
2. Viết số thập phân có:
a) Tám đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm ( tức
là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm). 8,85
b) Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần
trăm, ba phần nghìn ( tức là bảy mươi hai đơn vị và
bốn trăm chín mươi ba phần nghìn). 72,493
c ) Không đơn vị, bốn phần trăm. 0,04
Toán
Cá nhân (4phút )
4. Viết các số sau dưới dạng số thập
phân:
a)
b)
3
10
1
4
3
100
3
5
25
100
4
7
8
1
2002
1000
1
2
Làm câu a còn thời
gian làm tiếp câu b
Toán
4. Viết các số sau dưới dạng số thập phân:
a)
3
10
3
100
4
25
100
2002
1000
Bài làm
3
10 = 0,3
3
100 = 0,03
4
25
100 = 4,25
2002
1000= 0,002
Toán
b)
1
3
4
5
7
8
1
1
2
Bài làm
1
= 0,25
4
3
5
= 0,6
7
8
1
= 0,875
1
= 1,5
2
Toán
5.
>
78,6 ………
78,59
>
<
=
?
28,300 ………
28,3
=
>
0,916 ………
0,906
9,478 ………
<
9,48
Toán
Thảo luận nhóm 4
( 3 phút )
3. Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số thập
phân để các số thập phân dưới đây đều có hai chữ số ở phần thập
phân.
74,6 ;
284,3 ;
401,25 ;
140.
Bài làm
74,60…
74,6 = …….
401,25
401,25 = …….
…
284,2 = …….
284,20
…
140,00
140 = …….
…
Toán
Củng cố
Nêu cách đọc, viết số thập phân
Muốn đọc một số thập phân. Ta đọc lần lượt từ
hàng cao đến hàng thấp: trước hêt đọc phần
nguyên, đọc dấu phẩy, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ
hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần
nguyên, viết dấu phẩy, sau đó viết phần thập phân
Toán
Dặn dò
ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP
PHÂN
Kiểm tra bài
cũ
1.Khoanh vào số bé nhất trong các số thập phân sau:
4,7 ;
12,9 ;
2.
>
<
=
2,5 ;
<
95,8 ………
95,97
?
3,678 ………
3,68
<
=
6,030 ………
6,0300
5,2 ;
12,6
Toán
1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị
theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
63,42 ;
99,99 ;
81,325 ;
7,081
Hàng
Phần
mười
Phần
trăm
3
4
2
9
9
9
9
8
1
3
2
5
7
0
8
1
Chục
Đơn vị
63,42
6
99,99
81,325
Số thập phân
7,081
,
Phần
nghìn
Toán
2. Viết số thập phân có:
a) Tám đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm ( tức
là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm). 8,85
b) Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần
trăm, ba phần nghìn ( tức là bảy mươi hai đơn vị và
bốn trăm chín mươi ba phần nghìn). 72,493
c ) Không đơn vị, bốn phần trăm. 0,04
Toán
Cá nhân (4phút )
4. Viết các số sau dưới dạng số thập
phân:
a)
b)
3
10
1
4
3
100
3
5
25
100
4
7
8
1
2002
1000
1
2
Làm câu a còn thời
gian làm tiếp câu b
Toán
4. Viết các số sau dưới dạng số thập phân:
a)
3
10
3
100
4
25
100
2002
1000
Bài làm
3
10 = 0,3
3
100 = 0,03
4
25
100 = 4,25
2002
1000= 0,002
Toán
b)
1
3
4
5
7
8
1
1
2
Bài làm
1
= 0,25
4
3
5
= 0,6
7
8
1
= 0,875
1
= 1,5
2
Toán
5.
>
78,6 ………
78,59
>
<
=
?
28,300 ………
28,3
=
>
0,916 ………
0,906
9,478 ………
<
9,48
Toán
Thảo luận nhóm 4
( 3 phút )
3. Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số thập
phân để các số thập phân dưới đây đều có hai chữ số ở phần thập
phân.
74,6 ;
284,3 ;
401,25 ;
140.
Bài làm
74,60…
74,6 = …….
401,25
401,25 = …….
…
284,2 = …….
284,20
…
140,00
140 = …….
…
Toán
Củng cố
Nêu cách đọc, viết số thập phân
Muốn đọc một số thập phân. Ta đọc lần lượt từ
hàng cao đến hàng thấp: trước hêt đọc phần
nguyên, đọc dấu phẩy, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ
hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần
nguyên, viết dấu phẩy, sau đó viết phần thập phân
Toán
Dặn dò
 








Các ý kiến mới nhất