Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu học Cẩm Hưng
Ngày gửi: 21h:20' 14-04-2023
Dung lượng: 9.8 MB
Số lượt tải: 150
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu học Cẩm Hưng
Ngày gửi: 21h:20' 14-04-2023
Dung lượng: 9.8 MB
Số lượt tải: 150
Số lượt thích:
0 người
GIÁO VIÊN: TRẦN THỊ THANH
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
THĂM LỚP
Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán
Hàng của số thập phân.Đọc,viết số thập phân
Ví dụ 1: a) Số thập phân: 123,506
123,506
Phần thập phân
Phần nguyên
1
Số thập
phân
Hàng
2
3
Trăm Chục Đơn
vị
,
5
0
6
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Quan hệ
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hang
giữa đơn vị thấp hơn liền sau
của hai hàng
liền nhau
b) Nhận xét: * Trong số thập phân 123,506
- Phần nguyên gồm có : 1 trăm, 2 chục, 3 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 5 phần mười, 0 phần
trăm, 6 phần nghìn.
Viết số thập phân gồm có: 1 trăm,2 chục,3 đơn
vị,5 phần mười,0 phần trăm,6 phần nghìn. 123,506
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ
hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần
nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần
thập phân.
Đọc số thập phân 123,506 :
Một trăm hai mươi ba phẩy năm trăm linh sáu
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ
hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần
nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần
thập phân.
Ví dụ 2: Số thập phân 0,1234
- Phần nguyên gồm có : 0 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có:
1 phần mười, 2 phần trăm, 3 phần nghìn, 4
phần chục nghìn
Đọc số thập phân 0,1234 :
Không phẩy một nghìn hai trăm ba mươi tư.
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ
hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần
nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần
thập phân.
* Kết luận:
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến
hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”,
sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Bài 1/38 : Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35
- Đọc là: Hai phẩy ba mươi lăm
- Phần nguyên là: 2
- Phần thập phân là: Ba mươi lăm phần trăm
- Từ trái qua phải: 2 chỉ 2 đơn vị; 3 chỉ 3 phần mười,
5 chỉ 5 phần trăm.
Bài 1/38 : Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên,
phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số
ở từng hàng.
b) 301,80
- Đọc là:Ba trăm linh một phẩy tám mươi
- Phần nguyên là: 301
- Phần thập phân là: Tám mươi phần trăm
- Từ trái qua phải: 3 chỉ 3 trăm, 0 chỉ 0 chục, 1 chỉ 1
đơn vị; 8 chỉ 8 phần mười, 0 chỉ
0 phần trăm.
Bài 1/38 : Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
c) 1942, 54
- Đọc là: Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy
năm mươi tư.
- Phần nguyên là: 1942
- Phần thập phân là: Năm mươi tư phần trăm
- Từ trái qua phải: 1 chỉ 1 nghìn, 9 chỉ 9 trăm, 4 chỉ 4
chục, 2 chỉ 2 đơn vị; 5 chỉ 5 phần
mười, 4 chỉ 4 phần trăm.
Bài 1/38 : Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
d) 0,032
- Đọc là:
Không phẩy không trăm ba mươi hai.
- Phần nguyên là:
0
- Phần thập phân là: Không trăm ba mươi hai phần
nghìn
- Từ trái qua phải: 0 chỉ 0 đơn vị, 0 chỉ 0 phần mười, 3 chỉ
3 phần trăm, 2 chỉ 2 phần nghìn.
Bài 2/38: Viết số thập phân có:
Số thập phân
a) Năm đơn vị, chín phần mười.
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần
trăm (tức là hai mươi bốn đơn vị và mười tám
phần trăm).
Viết thành
5,9
24,18
c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm
phần trăm, năm phần nghìn (tức là năm mươi lăm
đơn vị và năm trăm năm mươi lăm phần nghìn).
55,555
d) Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần
trăm.
2002,08
e) Không đơn vị, một phần nghìn.
0,001
Bài 3/38 : Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa
phân số thập phân.
5
a) 3,5 = 3
10
b) 6,33 =
c) 18,05 =
d) 217,908 =
Bài 3/38: Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa
phân số thập phân.
5
a) 3,5 = 3
10
33
b) 6,33 = 6
100
5
c) 18,05 = 18
100
908
d) 217,908 = 217
1000
Củng cố-Dặn dò:
Nêu lại cách đọc và viết số thập phân?
Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu
“phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
THĂM LỚP
Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán
Hàng của số thập phân.Đọc,viết số thập phân
Ví dụ 1: a) Số thập phân: 123,506
123,506
Phần thập phân
Phần nguyên
1
Số thập
phân
Hàng
2
3
Trăm Chục Đơn
vị
,
5
0
6
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Quan hệ
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hang
giữa đơn vị thấp hơn liền sau
của hai hàng
liền nhau
b) Nhận xét: * Trong số thập phân 123,506
- Phần nguyên gồm có : 1 trăm, 2 chục, 3 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 5 phần mười, 0 phần
trăm, 6 phần nghìn.
Viết số thập phân gồm có: 1 trăm,2 chục,3 đơn
vị,5 phần mười,0 phần trăm,6 phần nghìn. 123,506
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ
hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần
nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần
thập phân.
Đọc số thập phân 123,506 :
Một trăm hai mươi ba phẩy năm trăm linh sáu
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ
hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần
nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần
thập phân.
Ví dụ 2: Số thập phân 0,1234
- Phần nguyên gồm có : 0 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có:
1 phần mười, 2 phần trăm, 3 phần nghìn, 4
phần chục nghìn
Đọc số thập phân 0,1234 :
Không phẩy một nghìn hai trăm ba mươi tư.
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ
hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần
nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần
thập phân.
* Kết luận:
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến
hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”,
sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Bài 1/38 : Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35
- Đọc là: Hai phẩy ba mươi lăm
- Phần nguyên là: 2
- Phần thập phân là: Ba mươi lăm phần trăm
- Từ trái qua phải: 2 chỉ 2 đơn vị; 3 chỉ 3 phần mười,
5 chỉ 5 phần trăm.
Bài 1/38 : Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên,
phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số
ở từng hàng.
b) 301,80
- Đọc là:Ba trăm linh một phẩy tám mươi
- Phần nguyên là: 301
- Phần thập phân là: Tám mươi phần trăm
- Từ trái qua phải: 3 chỉ 3 trăm, 0 chỉ 0 chục, 1 chỉ 1
đơn vị; 8 chỉ 8 phần mười, 0 chỉ
0 phần trăm.
Bài 1/38 : Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
c) 1942, 54
- Đọc là: Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy
năm mươi tư.
- Phần nguyên là: 1942
- Phần thập phân là: Năm mươi tư phần trăm
- Từ trái qua phải: 1 chỉ 1 nghìn, 9 chỉ 9 trăm, 4 chỉ 4
chục, 2 chỉ 2 đơn vị; 5 chỉ 5 phần
mười, 4 chỉ 4 phần trăm.
Bài 1/38 : Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
d) 0,032
- Đọc là:
Không phẩy không trăm ba mươi hai.
- Phần nguyên là:
0
- Phần thập phân là: Không trăm ba mươi hai phần
nghìn
- Từ trái qua phải: 0 chỉ 0 đơn vị, 0 chỉ 0 phần mười, 3 chỉ
3 phần trăm, 2 chỉ 2 phần nghìn.
Bài 2/38: Viết số thập phân có:
Số thập phân
a) Năm đơn vị, chín phần mười.
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần
trăm (tức là hai mươi bốn đơn vị và mười tám
phần trăm).
Viết thành
5,9
24,18
c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm
phần trăm, năm phần nghìn (tức là năm mươi lăm
đơn vị và năm trăm năm mươi lăm phần nghìn).
55,555
d) Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần
trăm.
2002,08
e) Không đơn vị, một phần nghìn.
0,001
Bài 3/38 : Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa
phân số thập phân.
5
a) 3,5 = 3
10
b) 6,33 =
c) 18,05 =
d) 217,908 =
Bài 3/38: Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa
phân số thập phân.
5
a) 3,5 = 3
10
33
b) 6,33 = 6
100
5
c) 18,05 = 18
100
908
d) 217,908 = 217
1000
Củng cố-Dặn dò:
Nêu lại cách đọc và viết số thập phân?
Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu
“phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
 







Các ý kiến mới nhất