Tìm kiếm Bài giảng
Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu học Cẩm Hưng
Ngày gửi: 22h:07' 14-04-2023
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 145
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu học Cẩm Hưng
Ngày gửi: 22h:07' 14-04-2023
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 145
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG :
Trong hai hình dưới đây :
B
A
Mỗi hình có bao nhiêu hình
(Hình
có :24
(Hình A
:34 hình
lậpcóphương
nhỏ?
HìnhBnào
có hình
lậphơn?
phương nhỏ)
lập phương nhỏ)
thể tích lớn
Vậy thể tích của hình A lớn
hơn thể tích của hình B.
KHỞI ĐỘNG :
Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
10
0,1 dm
1dm = ……..cm
1 cm = ...,…
1000
Câu 2: Tính nhẩm: 10 x 10 x 10 = ……..
Câu 3: So sánh thể tích hai hình dưới đây?
1cm
1cm
Toán:
Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
Để đo thể tích người ta có thể dùng những đơn vị :
xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.
1: Xăng- ti- mét khối.
Xăng – ti – mét khối là thể tích
của hình lập phương có cạnh
dài 1cm.
Xăng – ti – mét khối viết tắt là:
cm
3
2: Đề - xi - mét khối.
Đề - xi – mét khối là thể tích của
hình lập phương có cạnh dài 1dm.
Đề - xi – mét khối viết tắt là :
dm 3
Toán:
Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
3: Mối quan hệ giữa xăng - mét khối và đề - xi – mét khối
1dm3
1cm
1cm3
Cần bao nhiêu hộp
hình lập phương cạnh
1cm để xếp đầy hộp
hình lập phương cạnh
1dm?
1000 hình lập phương cạnh 1cm
3: Mối quan hệ giữa xăng-ti - mét khối và đề - xi – mét
khối
Hình lập phương cạnh
1dm gồm : 10 x 10 x 10
= 1000 hình lập phương
cạnh 1cm.
Ta có: 1dm3 = 1000cm3
4 : Luyện tập
Bài 1 : Viết vào ô trống
Viết số
Đọc số
76cm3
Bảy mươi sáu xăng – ti –mét khối
519dm3
năm trăm mười chín đề - xi - mét khối
85,08dm3
tám mươi lăm phẩy không tám đề - xi – mét khối
bốn phần năm xăng – ti – mét khối
192cm3
một trăm chín mươi hai xăng – ti – mét khối
2001dm3
hai nghìn không trăm linh một đề - xi – mét khối
ba phần tám xăng – ti – mét khối
Toán
Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1000 cm3
a) 1dm3 = …………
3
5800
5,8dm3 = …………..cm
3
375 000
375dm3 = ………….cm
4 dm3 = ……….....cm
3
800
5
Toán
Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2
b) 2000cm3 = …………
dm3
3
490
490 000cm3 = …………..dm
3
154
154 000cm3 = ………….dm
3
5,1
5100cm3 = ……….....dm
Nếu đúng ghi Đ, sai ghi S :
1/ Xăng- ti – mét khối là thể tích của hình lập phương
dài 1dm.
2/ Đề - xi – mét khối là thể tích của hình lập phương
dài 1dm.
3/ 1dm3 = 1000cm3 . Đ
4/ 1cm3 = 1000dm3 . S
Về nhà các em học bài, làm thêm
bài tập trong sách bài tập.
S
Đ
Trong hai hình dưới đây :
B
A
Mỗi hình có bao nhiêu hình
(Hình
có :24
(Hình A
:34 hình
lậpcóphương
nhỏ?
HìnhBnào
có hình
lậphơn?
phương nhỏ)
lập phương nhỏ)
thể tích lớn
Vậy thể tích của hình A lớn
hơn thể tích của hình B.
KHỞI ĐỘNG :
Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
10
0,1 dm
1dm = ……..cm
1 cm = ...,…
1000
Câu 2: Tính nhẩm: 10 x 10 x 10 = ……..
Câu 3: So sánh thể tích hai hình dưới đây?
1cm
1cm
Toán:
Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
Để đo thể tích người ta có thể dùng những đơn vị :
xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.
1: Xăng- ti- mét khối.
Xăng – ti – mét khối là thể tích
của hình lập phương có cạnh
dài 1cm.
Xăng – ti – mét khối viết tắt là:
cm
3
2: Đề - xi - mét khối.
Đề - xi – mét khối là thể tích của
hình lập phương có cạnh dài 1dm.
Đề - xi – mét khối viết tắt là :
dm 3
Toán:
Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
3: Mối quan hệ giữa xăng - mét khối và đề - xi – mét khối
1dm3
1cm
1cm3
Cần bao nhiêu hộp
hình lập phương cạnh
1cm để xếp đầy hộp
hình lập phương cạnh
1dm?
1000 hình lập phương cạnh 1cm
3: Mối quan hệ giữa xăng-ti - mét khối và đề - xi – mét
khối
Hình lập phương cạnh
1dm gồm : 10 x 10 x 10
= 1000 hình lập phương
cạnh 1cm.
Ta có: 1dm3 = 1000cm3
4 : Luyện tập
Bài 1 : Viết vào ô trống
Viết số
Đọc số
76cm3
Bảy mươi sáu xăng – ti –mét khối
519dm3
năm trăm mười chín đề - xi - mét khối
85,08dm3
tám mươi lăm phẩy không tám đề - xi – mét khối
bốn phần năm xăng – ti – mét khối
192cm3
một trăm chín mươi hai xăng – ti – mét khối
2001dm3
hai nghìn không trăm linh một đề - xi – mét khối
ba phần tám xăng – ti – mét khối
Toán
Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1000 cm3
a) 1dm3 = …………
3
5800
5,8dm3 = …………..cm
3
375 000
375dm3 = ………….cm
4 dm3 = ……….....cm
3
800
5
Toán
Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2
b) 2000cm3 = …………
dm3
3
490
490 000cm3 = …………..dm
3
154
154 000cm3 = ………….dm
3
5,1
5100cm3 = ……….....dm
Nếu đúng ghi Đ, sai ghi S :
1/ Xăng- ti – mét khối là thể tích của hình lập phương
dài 1dm.
2/ Đề - xi – mét khối là thể tích của hình lập phương
dài 1dm.
3/ 1dm3 = 1000cm3 . Đ
4/ 1cm3 = 1000dm3 . S
Về nhà các em học bài, làm thêm
bài tập trong sách bài tập.
S
Đ
 








Các ý kiến mới nhất