Tập 1 - Chương 2: Tính chất chia hết trong tập hợp các số tự nhiên - Bài 10: Số nguyên tố.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hồng Anh
Ngày gửi: 19h:08' 19-04-2023
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 147
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hồng Anh
Ngày gửi: 19h:08' 19-04-2023
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 147
Số lượt thích:
0 người
Mình cộng
trước, nhân
sau
Thực hiện phép tính:
Mình nhân
trước, cộng sau
5 32
5 32
8 2
5 32
5 6
11
16
Bạn nào
đúng nhỉ?
Tiết 10. BÀI 7:
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
1. Biểu thức
* Các số được nối với nhau bởi các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia,
nâng lên lũy thừa) làm thành một biểu thức. Trong biểu thức có thể có
dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện phép tính.
* Ví dụ: a ) 42 30 8
b)100 : 5.2
c)1 2.32
d ) 10 5 : 5
e) 15 2. 8 5 3 : 9
2. Thứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu
thức.
a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
+ Nếu chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ có phép nhân, chia, ta thực hiện
các phép tính từ trái sang phải.
Ví dụ:
8 36 : 3.2
8 12 .2
8 24
32
2. Thứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu
thức.
a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
+ Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa thì ta
thực hiện phép nâng lên lũy thừa trước, rồi đến nhân và chia, cuối cùng đến
cộng trừ.
Ví dụ:
* Cần nhớ:
2
8 6.3
8 6 .9
8 54
62
- (Cộng, trừ) hoặc (nhân, chia): từ trái sang phải
- Lũy thừa
nhân và chia
cộng và trừ.
Tính từ phải
sang trái
Tính từ trái
sang phải
Thực hiện phép tính:
5 32
5 32
8 2
16
5 32
5 6
11
Đúng
2. Thứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu
thức.
b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
Nếu biểu thức có các dấu ngoặc tròn ( ), dấu ngoặc vuông [ ], dấu ngoặc nhọn {}
thì ta thực hiện theo thứ tự sau: ( )
[ ] {}
Ví dụ:
1 2. 5.3 23 .7
1 2. 5.3 8 .7
1 2. 15 8 .7
1 2.7 .7 1 14 .7 15.7 105
Chúc mừng bạn
Tính giá trị của biểu thức sau:
3
2
25.2 3 125
316
25.23 32 125
25.8 9 125
200 9 125
316
Tính giá trị của biểu thức: 36 – 18 : 6
Đáp án: 33
Tính giá trị2 của biểu thức sau:
2.32 5. 2 3
43
2.3 5. 2 3
2
2.9 5.5
18 25
43
Viết số 8 dưới dạng luỹ thừa với số mũ khác 1
3
8 2
Tôi nè.
Tôi mang lại sự may mắn
cho bạn.
Vận dụng:
Một người đi xe đạp trong 5 giờ. Trong 3 giờ đầu, người đó đi
với vận tốc 14km/h; 2h sau, người đó đi với vận tốc 9 km/h
a) Tính quãng đường người đó đi được trong 3 giờ đầu; trong 2
giờ sau.
b) Tính quãng đường người đó đi được trong 5giờ.
Cần nhớ: Công thức tính quãng đường: Quãng đường = vận tốc x thời gian
Giải a) Quãng đường người đó đi được trong 3 giờ đầu là:
0
2
14 . 3 = 42 (km)
Quãng đường người đó đi được trong 2 giờ sau là:
9 . 2 = 18 (km)
b) Quãng đường người đó đi được trong 5 giờ là:
42 + 18 = 60 (km)
Đáp số: a) 42 km ; 18 km ; b) 60 km
Luyện tập 2:
a) Lập biểu thức tính diện tích của hình chữ nhật ABCD (hình bên).
b) Tính diện tích của hình chữ nhật đó khi a = 3(cm)
Cần nhớ: Công thức tính diện tích hình chữ nhật:
Diện tích hình chữ nhật = chiều dài x chiều rộng
Giải a) Chiều dài hình chữ nhật ABCD là: a (cm)
Chiều rộng hình chữ nhật ABCD là:
2.a 1a+.aa + 1 = 2a + 1 (cm)
2
Biểu21cm
thức tính
diện tích hình chữ nhật ABCD là:
a. (2a +1) (cm2)
b) Diện tích hình chữ nhật ABCD khi a = 3 là:
a. (2a +1) = 3. (2.3+1) = 3. 7 = 21(cm2)
Đáp số: 21 cm2
Kiến thức cần nhớ
Thứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu thức.
0
- (Cộng, trừ) hoặc (nhân, chia): từ trái sang phải
01 - Lũy thừa 2nhân và chia cộng và trừ.
Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
02
Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
3. Luyện tập
Tính giá trị của các biểu thức sau:
1)3 4 5 7
2)3.10 2.10 5.10
3
2
3) 5 2 .5 2 .5
2
3
4) 2 2. 10 2. 3. 6 3 1 1 1
5
3. Luyện tập
1)3 4 5 7
7 5 7
12 7
5
2)3.10 2.10 5.10
3.1000 2.100 50
3000 200 50
3250
3
2
3. Luyện tập
3) 5 2 .5 2 .5
2
3
3
. 3 .5
9.27 .5
2
243.5
1215
3
4) 25 2. 10 2. 3.6 3 1 1 1
32 2.10 2. 3.3 1 1 1
32 2.10 2. 9 1 1 1
32 2.10 2.8 1 1
32 2.10 16 1 1
32 2. 26 1 1
32 2.25 1
32 50 1
82 1
83
Hướng dẫn về nhà
- Ôn lại kiến thức đã học từ bài 1 đến bài 7.
- Làm các bài tập: 1.48; 1.49 SGK trang 26..
- Xem trước bài Luyện tập chung.
THANK YOU
trước, nhân
sau
Thực hiện phép tính:
Mình nhân
trước, cộng sau
5 32
5 32
8 2
5 32
5 6
11
16
Bạn nào
đúng nhỉ?
Tiết 10. BÀI 7:
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
1. Biểu thức
* Các số được nối với nhau bởi các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia,
nâng lên lũy thừa) làm thành một biểu thức. Trong biểu thức có thể có
dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện phép tính.
* Ví dụ: a ) 42 30 8
b)100 : 5.2
c)1 2.32
d ) 10 5 : 5
e) 15 2. 8 5 3 : 9
2. Thứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu
thức.
a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
+ Nếu chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ có phép nhân, chia, ta thực hiện
các phép tính từ trái sang phải.
Ví dụ:
8 36 : 3.2
8 12 .2
8 24
32
2. Thứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu
thức.
a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
+ Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa thì ta
thực hiện phép nâng lên lũy thừa trước, rồi đến nhân và chia, cuối cùng đến
cộng trừ.
Ví dụ:
* Cần nhớ:
2
8 6.3
8 6 .9
8 54
62
- (Cộng, trừ) hoặc (nhân, chia): từ trái sang phải
- Lũy thừa
nhân và chia
cộng và trừ.
Tính từ phải
sang trái
Tính từ trái
sang phải
Thực hiện phép tính:
5 32
5 32
8 2
16
5 32
5 6
11
Đúng
2. Thứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu
thức.
b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
Nếu biểu thức có các dấu ngoặc tròn ( ), dấu ngoặc vuông [ ], dấu ngoặc nhọn {}
thì ta thực hiện theo thứ tự sau: ( )
[ ] {}
Ví dụ:
1 2. 5.3 23 .7
1 2. 5.3 8 .7
1 2. 15 8 .7
1 2.7 .7 1 14 .7 15.7 105
Chúc mừng bạn
Tính giá trị của biểu thức sau:
3
2
25.2 3 125
316
25.23 32 125
25.8 9 125
200 9 125
316
Tính giá trị của biểu thức: 36 – 18 : 6
Đáp án: 33
Tính giá trị2 của biểu thức sau:
2.32 5. 2 3
43
2.3 5. 2 3
2
2.9 5.5
18 25
43
Viết số 8 dưới dạng luỹ thừa với số mũ khác 1
3
8 2
Tôi nè.
Tôi mang lại sự may mắn
cho bạn.
Vận dụng:
Một người đi xe đạp trong 5 giờ. Trong 3 giờ đầu, người đó đi
với vận tốc 14km/h; 2h sau, người đó đi với vận tốc 9 km/h
a) Tính quãng đường người đó đi được trong 3 giờ đầu; trong 2
giờ sau.
b) Tính quãng đường người đó đi được trong 5giờ.
Cần nhớ: Công thức tính quãng đường: Quãng đường = vận tốc x thời gian
Giải a) Quãng đường người đó đi được trong 3 giờ đầu là:
0
2
14 . 3 = 42 (km)
Quãng đường người đó đi được trong 2 giờ sau là:
9 . 2 = 18 (km)
b) Quãng đường người đó đi được trong 5 giờ là:
42 + 18 = 60 (km)
Đáp số: a) 42 km ; 18 km ; b) 60 km
Luyện tập 2:
a) Lập biểu thức tính diện tích của hình chữ nhật ABCD (hình bên).
b) Tính diện tích của hình chữ nhật đó khi a = 3(cm)
Cần nhớ: Công thức tính diện tích hình chữ nhật:
Diện tích hình chữ nhật = chiều dài x chiều rộng
Giải a) Chiều dài hình chữ nhật ABCD là: a (cm)
Chiều rộng hình chữ nhật ABCD là:
2.a 1a+.aa + 1 = 2a + 1 (cm)
2
Biểu21cm
thức tính
diện tích hình chữ nhật ABCD là:
a. (2a +1) (cm2)
b) Diện tích hình chữ nhật ABCD khi a = 3 là:
a. (2a +1) = 3. (2.3+1) = 3. 7 = 21(cm2)
Đáp số: 21 cm2
Kiến thức cần nhớ
Thứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu thức.
0
- (Cộng, trừ) hoặc (nhân, chia): từ trái sang phải
01 - Lũy thừa 2nhân và chia cộng và trừ.
Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
02
Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
3. Luyện tập
Tính giá trị của các biểu thức sau:
1)3 4 5 7
2)3.10 2.10 5.10
3
2
3) 5 2 .5 2 .5
2
3
4) 2 2. 10 2. 3. 6 3 1 1 1
5
3. Luyện tập
1)3 4 5 7
7 5 7
12 7
5
2)3.10 2.10 5.10
3.1000 2.100 50
3000 200 50
3250
3
2
3. Luyện tập
3) 5 2 .5 2 .5
2
3
3
. 3 .5
9.27 .5
2
243.5
1215
3
4) 25 2. 10 2. 3.6 3 1 1 1
32 2.10 2. 3.3 1 1 1
32 2.10 2. 9 1 1 1
32 2.10 2.8 1 1
32 2.10 16 1 1
32 2. 26 1 1
32 2.25 1
32 50 1
82 1
83
Hướng dẫn về nhà
- Ôn lại kiến thức đã học từ bài 1 đến bài 7.
- Làm các bài tập: 1.48; 1.49 SGK trang 26..
- Xem trước bài Luyện tập chung.
THANK YOU
 







Các ý kiến mới nhất