Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 164

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Bích Hiền
Ngày gửi: 16h:09' 22-04-2023
Dung lượng: 576.5 KB
Số lượt tải: 88
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Bích Hiền
Ngày gửi: 16h:09' 22-04-2023
Dung lượng: 576.5 KB
Số lượt tải: 88
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG:
4
15
x
5
3
11
: 0,25
32 : 0,5
=
20
45
= 44
= 64
=
4
9
Toán LUYỆN TẬP
1. Tính:
a)
12
17
12
=
17
: 6
16 :
9 : 3
5
8
11
x
x
= 16 x
4
15
=
1
6
12
=
102
2
=
17
11
8
= 176
8
= 22
5
4
9x
x
3
15
=
180
= 4
45
b)
72
: 45
= 1,6
281,6 : 8
= 35,2
300,72 : 53,7
= 5,6
2. Tính nhẩm:
a) 3,5 : 0,1
7,2 : 0,01
b) 12 : 0,5
11 : 0,25
= 35
8,4 : 0,01 = 840
= 720 6,2 : 0,1
= 62
= 24
20 : 0,25
= 80
= 44
24 : 0,5
= 48
3.Viết kết quả phép chia dưới dạng phân số và số thập phân
(theo mẫu)
a) 3 : 4
Mẫu : a) 3 : 4 =
b) 7 : 5
7
=
5
= 1,4
c) 1 : 2
1
=
2
= 0,5
7
d) 7 : 4 =
4
= 1,75
3
4
= 0,75
4. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Một lớp học có 25 học sinh và 12 nam. Số học sinh nam chiếm
bao nhiêu số học sinh cả lớp ?
A. 48
B. 0,48%
C. 52%
D. 48%
4
15
x
5
3
11
: 0,25
32 : 0,5
=
20
45
= 44
= 64
=
4
9
Toán LUYỆN TẬP
1. Tính:
a)
12
17
12
=
17
: 6
16 :
9 : 3
5
8
11
x
x
= 16 x
4
15
=
1
6
12
=
102
2
=
17
11
8
= 176
8
= 22
5
4
9x
x
3
15
=
180
= 4
45
b)
72
: 45
= 1,6
281,6 : 8
= 35,2
300,72 : 53,7
= 5,6
2. Tính nhẩm:
a) 3,5 : 0,1
7,2 : 0,01
b) 12 : 0,5
11 : 0,25
= 35
8,4 : 0,01 = 840
= 720 6,2 : 0,1
= 62
= 24
20 : 0,25
= 80
= 44
24 : 0,5
= 48
3.Viết kết quả phép chia dưới dạng phân số và số thập phân
(theo mẫu)
a) 3 : 4
Mẫu : a) 3 : 4 =
b) 7 : 5
7
=
5
= 1,4
c) 1 : 2
1
=
2
= 0,5
7
d) 7 : 4 =
4
= 1,75
3
4
= 0,75
4. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Một lớp học có 25 học sinh và 12 nam. Số học sinh nam chiếm
bao nhiêu số học sinh cả lớp ?
A. 48
B. 0,48%
C. 52%
D. 48%
 








Các ý kiến mới nhất