Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ÔN TẬP HKII

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Thảo
Ngày gửi: 22h:55' 02-05-2023
Dung lượng: 352.5 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích: 0 người
HELLO!
CHÚC CÁC EM
ÔN TẬP VÀ THI
ĐẠT KẾT QUẢ
TỐT NHÉ!

ÔN TẬP

TRÒ
CHƠI
ÔN TẬP
AI NGỒI LẠI SAU CÙNG

THỂ LỆ TRÒ CHƠI
Các em cùng nhau tham gia trả lời các câu hỏi: là các câu trắc nghiệm có 4
đáp án lựa chọn.
Câu hỏi hiện lên màn hình.
Khi GV gõ thước. Dứt tiếng gõ: học sinh nào không dơ tay được: LOẠI.
Học sinh nào đưa đáp án: sai. LOẠI.
Hs sai tự ý rời chỗ ngồi. Và cứ thế tiếp tục đến người sau cùng. Ai ngồi lại
sau cùng sẽ có thưởng.
CHÚ Ý: HS rời khỏi vị trí không được nhắc, ồn ào và chỉ nhau. Sẽ bị
GV phạt

START!

Câu 1.Tính chất đặc trưng về cơ học của vật liệu chế tạo cơ khí là :
A. Độ dẻo, độ cứng.
B. Độ cứng, độ bền.
C. Độ cứng, độ bền, độ dẻo. D. Độ dẻo, độ bền.
Câu 2: "Tiền polime" thuộc loại vật liệu nào:
A. Nhựa nhiệt cứng. B. Nhựa nhiệt dẻo.
C. Vật liệu giấy.
liệu vô cơ.
Câu 3: Độ cứng Vicker dùng để đo:
A. Vật liệu có độ cứng cao và trung bình.
trung bình.
C. Vật liệu có độ cứng cao.
thấp.

D. Vật

B. Vật liệu có độ cứng
D. Vật liệu có độ cứng

Câu 4: Độ bền biểu thị khả năng
A. chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
B. dãn dài tương đối của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.

Câu 5: Đại lượng đặc trưng cho độ bền của vật liệu là:
A. Giới hạn bền.
B. Giới hạn dẻo.
C. Giới hạn kéo.
D. Giới hạn cứng.
Câu 6. Tính chất nào sau đây không phải của nhựa nhiệt dẻo ?
A. Ở nhiệt độ nhất định chuyển sang trạng thái chảy dẻo.
B. Chịu được nhiệt độ cao.
C. Có độ bền và khả năng chống mài mòn.
D. Không dẫn điện.
Câu 7. Tính chất nào sau đây là của vật liệu vô cơ?
A. Có độ cứng thấp.
B. Chịu được nhiệt độ cao (20000C - 30000C) .
C. Có độ đàn hồi cao.
D. Dẫn điện tốt.
Câu 8: Có mấy phương pháp gia công áp lực thông dụng
A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.
Câu 9: Khi gia công áp lực thì khối lượng và thành phần vật liệu:
A. Thay đổi liên tục.
B. Không thay đổi.
C. Giảm xuống.
D. Tăng lên.

Câu 10. Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực là:
A. Phôi có cơ tính cao.
 B. Chế tạo được vật có kích thước từ nhỏ đến lớn.
   C. Chế tạo phôi từ vật có tính dẻo kém.
D. Chế tạo được vật có kết cấu phức tạp.
Câu 11: Khi chế tạo phôi bằng phương pháp đúc trong khuôn cát, ta tiến hành mấy bước?
A. 5.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 12: Các vật liệu sau thì vật liệu nào không thể gia công bằng áp lực:
A. Gang.
B. Thép.
C. Nhôm.
D. Sắt.
Câu 13: Khẳng định nào sai khi nói về ưu điểm phương pháp đúc:
A. Khối lượng vật đúc từ vài gam đến vài trăm tấn.
B. Có độ chính xác cao.
C. Đúc được tất cả các kim loại và hợp kim.
D. Chỉ đúc được các vật có hình dạng đơn giản.
Câu 14.Trong phương pháp gia công áp lực:
   A. khối lượng vật liệu thay đổi.
 
B. thành phần vật liệu thay đổi.
   C. làm kim loại nóng chảy.
D. dùng ngoại lực tác dụng thông qua dụng cụ hoặc thiết bị như búa tay, búa máy.

Câu 15. Gia công cắt gọt kim loại là
A. Phương pháp gia công không phoi.
B. Lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi để thu được chi tiết có hình dạng kích
thước theo yêu cầu.
C. Lấy đi một phần kim loại của phoi dưới dạng phôi để thu được chi tiết có hình dạng kích
thước theo yêu cầu.
D. Phương pháp gia công có phoi.
Câu 16. Để cắt gọt kim loại, dao cắt phải đảm bảo yêu cầu
A. Độ cứng của bộ phận cắt phải lớn hơn độ cứng của phoi.
B. Độ cứng của bộ phận cắt phải thấp hơn độ cứng của phôi.
C. Độ cứng của bộ phận cắt phải bằng độ cứng của phôi.
D. Độ cứng của bộ phận cắt phải cao hơn độ cứng của phôi.
Câu 17. Để cắt vật liệu:
A. Phôi phải chuyển động.

B. Dao phải chuyển động.

C. Phôi và dao phải chuyển động tương đối với nhau.

D. Phôi và dao phải đứng yên.

Câu 18. Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách:
A. Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy.
C. Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo.

B. Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy.
D. Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo.

Câu 19. Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn:
A. mối hàn kém bền.

B. mối hàn hở.

C. dễ cong vênh.

D. tiết kiệm kim loại.

Câu 20. Máy tự động là máy hoàn thành được một nhiệm vụ nào đó theo một ……….. định
trước mà không có sự tham gia ………… của con người.
A. chương trình, trực tiếp.
B. chu trình, trực tiếp.
C. chu trình, gián tiếp.
D. chương trình, gián tiếp.
Câu 21. Người máy công nghiệp (rôbốt) là một thiết bị tự động …….. hoạt động theo …..
nhằm phục vụ tự động hóa các quá trình sản xuất.
A. đa chức năng, chương trình.
B. đơn chức năng, chương trình.
C. đa chức năng, chu trình.
D. chương trình, đa chức năng.

Câu 22. Máy tiện CNC là:
   A. Máy tự động.
B. Máy tự động cứng.
  C. Máy tự động mềm.
D. Người máy công nghiệp.
Câu 23. Động cơ đốt trong đầu tiên có công suất 2 mã lực là động cơ:
   A. Động cơ xăng.
   B. Động cơ điêzen.
   C. Động cơ 2 kì.     D. Động cơ 4 kì.
Câu 24. Động cơ đốt trong có loại:
   A. Động cơ pittông.
  
 B. Động cơ tua bin khí.
C. Động cơ phản lực.
   
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 25. Ở điểm chết trên ( ĐCT) :
A. Pittông gần tâm trục khuỷu nhất.
B. Pittông ở trung tâm của trục khuỷu và đổi chiều chuyển động.
C. Pittông gần tâm trục khuỷu nhất và đang đổi chiều chuyển động.
D. Pittông xa tâm trục khuỷu nhất và đang đổi chiều chuyển động.
Câu 26. Động cơ đốt trong là loại động cơ:
A. Biến cơ năng thành nhiệt năng.
B. Biến nhiệt năng thành hóa năng.
C. Biến nhiệt năng thành cơ năng.
D. Biến nhiệt năng thành quang năng.

Câu 27. Động cơ của phương tiện nào sau đây không phải là động cơ đốt trong?
A. xe môtô.
B. xe ôtô.
C. xe máy điện.
D. xe tải.
Câu 28. Theo số hành trình của pittông, động cơ đốt trong được chia thành mấy loại?
A. Hai loại
B. Ba loại
C. Bốn loại
D. Năm loại.
Câu 29. Cấu tạo của động cơ xăng gồm có:
A. Hai cơ cấu, bốn hệ thống.
B. Hai cơ cấu, năm hệ thống.
C. Ba cơ cấu, ba hệ thống.
D. Ba cơ cấu, bốn hệ thống.
Câu 30. Theo nhiên liệu và theo số hành trình của pittông thì xe máy Dream sử dụng động cơ
nào?
A. Động cơ xăng hai kì.
B. Động cơ điêzen bốn kì.
C. Động cơ xăng bốn kì.
D. Động cơ điêzen hai kì.
Câu 31.Trong 1 chu trình làm việc của động cơ 4 kì, pittông lên xuống tổng cộng:
A. 3 lần
B. 4 lần
C. 2 lần.
D. 1 lần
Câu 32. Một chu trình làm việc của động diezen 4 kỳ, trục khuỷu quay mấy vòng?
A.1 vòng.
B. 2 vòng.
C. 4 vòng.
D. 6 vòng.

Câu 33. Ở ĐCĐT 2 kỳ, người ta phân biệt hai kỳ này bằng cách nào sau đây:
A. Mỗi kỳ ứng với một lần nạp khí vào xilanh.
B. Mỗi kỳ ứng với một lần đi lên hoặc một lần đi xuống của pittông.
C. Mỗi kỳ ứng với một lần bật tia lửa điện ở bugi hoặc phun NL ở vòi phun.
D. Không có cách nào được nêu là đúng.
Câu 34. Tên gọi động cơ 2 kì và 4 kì là dựa vào:
A. số vòng quay trục khuỷu.
B. số hành trình mà pittông thực hiện trong một chu trình.
C. nhiên liệu sử dụng.
D. cả A, B, C đều đúng.
Câu 35. Chu trình làm việc của ĐCĐT lần lượt xảy ra các quá trình nào?
A. Nạp – nén – nổ – xả.
B. Nạp – nổ – xả - nén.
C. Nạp – nổ – nén – xả.
D. Nổ – nạp – nén – xả.
Câu 36. Đối với động cơ 4 kì, chi tiết nào có nhiệm vụ đóng mở cửa nạp và thải?
A. Xupap.
B. Pittông.
C. Cả Xupap và Pitông.
D. Xupap hoặc Pittông.
Câu 37. Việc đóng mở các cửa nạp, thải ở động cơ hai kì là nhờ:
A. Vấu cam
B. Trục cam
C. Pittông
Câu 38. ĐC điezen 4 kỳ, cuối kỳ nén xảy ra hiện tượng
A. Phun nhiên liệu.
B. Phun hòa khí.
C. Đánh lửa.

D. Xuppăp.
D. Cả ba hiện tượng.

Câu 39. Trong một chu trình làm việc của động cơ đốt trong, kì nào là kì sinh công?
A. Nạp
B. Nén
C. Cháy dãn nở
D. Thải.
Câu 40. Khi pittông đi từ điểm chết trên đến điểm chết dưới, cả hai xupăp đều đóng, đó là kì:
A. Nạp
B. Nén
C. Cháy dãn nở
D. Thải.
Câu 41. Thứ tự làm việc của các kì trong chu trình làm việc của động cơ 4 kì là:
A. Nén, xả, nạp, nổ (cháy).
B. Nén, nạp nổ (cháy), xả.
C. Nạp, nổ (cháy), nén, xả.
D. Nạp, nén, nổ (cháy), xả.
Câu 42. Trong động cơ 4 kỳ, ở kỳ cháy dãn nở thì pittong đi từ
 A. ĐCT xuống. 
B. ĐCT lên. 
C. ĐCD xuống. 
D. ĐCD lên.
Câu 43. Thể tích và áp suất trong xilanh ở kỳ nén của ĐCĐT 4 kỳ:
A. Áp suất giảm - thể tích giảm.
B. Áp suất giảm - thể tích tăng.
C. Áp suất tăng - thể tích giảm.
D. Áp suất tăng - thể tích tăng.
Câu 44. Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kỳ, trục khuỷu quay bao nhiêu độ?
A. 3600
B. 1800
C. 5400
D. 7200
Câu 45. Thân máy và nắp máy động cơ đốt trong dùng để:
   A. Lắp các cơ cấu động cơ.
 B. Lắp các hệ thống động cơ.
   C. Lắp các cơ cấu và hệ thống động cơ.
D. Đáp án khác.

Câu 46. Chi tiết nào không được bố trí trên nắp máy?
A. Bugi.
B. Áo nước.
C. Cánh tản nhiệt.
D. Trục khuỷu.
Câu 47. Nhiệm vụ của nắp máy:
A. dùng để lắp trục khuỷu.
B. dùng để lắp bugi và vòi phun.
C. kết hợp với thân máy tạo thành một khối liền.
D. dùng để lắp xilanh.
Câu 48. Trục khuỷu được lắp trong bộ phận nào của động cơ?
A. Nắp máy
B. Thân xilanh
C. Cacte
D.Tất cả đều sai.
Câu 49. Hệ thống nào không phải hệ thống của động cơ đốt trong?
A. Hệ thống điện.
B. Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí.
C. Hệ thống bôi trơn và hệ thống làm mát.
D. Hệ thống khởi động và hệ thống đánh lửa.
 
Câu 50. Xéc măng được lắp vào đâu?
A. Thanh truyền.
B. Xi lanh.
C. Pit-tông.
D. Cổ khuỷu.
Câu 51. Chi tiết nào trong động cơ đốt trong dùng để truyền lực giữa pittông và trục khuỷu?
A. Thanh truyền.
B. Chốt pittông.
C. Cổ khuỷu. D. Chốt khuỷu.

Câu 52. Động cơ hai kỳ thường dùng cơ cấu phân phối khí :
A. Xupăp đặt .
B. Xupăp treo.
C. Van trượt.
D. Cả A, B, C đều sai.
Câu 53. Cơ cấu phân phối khí có nhiệm vụ:
A. Cung cấp khí vào xilanh của động cơ.
B. Cung cấp nhiên liệu để động cơ hoạt động bình thường.
C. Cung cấp dầu bôi trơn để làm giảm ma sát giữa các chi tiết chuyển động.
D. Đóng mở các cửa nạp, thải đúng lúc để động cơ làm việc ở các chế độ.
Câu 54. Xupap là chi tiết của cơ cấu hay hệ thống nào?
A. cơ cấu phân phối khí.
B. cơ cấu trục khuỷu thanh truyền.
C. hệ thống khởi động.
D. hệ thống đánh lửa.
Câu 55. Trong động cơ 4 kì ở cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo thì số vòng quay của trục
cam bằng:
A. Bằng ¼ số vòng quay của trục khuỷu.
B. Bằng ½ số vòng quay của trục khuỷu.
C. Bằng số vòng quay của trục khuỷu.
D. Bằng 2 số vòng quay của trục khuỷu.
Câu 56. Nguyên nhiên liệu dùng để bôi trơn là:
A. Dầu nhờn
B. Dầu điêzen
C. Xăng
D. Tất cả đều đúng.

Câu 57. Trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức:
A. Dầu được vung té để bôi trơn các bề mặt ma sát của động cơ.
B. Dầu được bơm đẩy đi bôi trơn các bề mặt ma sát của động cơ.
C. Dầu được pha vào nhiên liệu để đến bôi trơn động cơ khi làm việc.
D. Tất cả các trường hợp trên.
Câu 58. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte.
B. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm
nhiệt độ.
C. Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte.
D. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài.
Câu 59. Dầu bôi trơn dùng lâu phải thay vì lý do gì?
A. Dầu bôi trơn bị đông đặc.
C. Dầu bôi trơn bị bẩn và độ nhớt bị giảm.
.

B. Dầu bôi trơn bị loãng.
D. Dầu bôi trơn bị cạn.

Câu 60. Nếu nhiệt độ dầu bôi trơn trong động cơ vượt mức cho phép thì dầu sẽ được đưa đến …
để làm mát.
A. Két dầu.
B. Cácte.
C. Bơm nhớt.
D. Mạch dầu chính.
Câu 61. Bôi trơn bằng phương pháp pha dầu nhớt vào nhiên liệu được dùng ở động cơ nào?
A. Động cơ 4 kỳ.
B. Động cơ 2 kỳ.
C. Động cơ Điêzen.
D. Động cơ xăng.
Câu 62. Tác dụng của dầu bôi trơn là:
A. bôi trơn các bề mặt ma sát. 
B. làm mát, tẩy rửa.
C. bao kín và chống gỉ. 
D. tất cả các tác dụng trên.
Câu 63. Bộ phận nào của động cơ đốt trong cần thiết nhất được làm mát?
A. Nắp máy.
B. Thân máy.
C. Buồng cháy.
D. Các te.
Câu 64. Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào?
   A. Trục khuỷu.
   B. Áo nước.
C. Cánh tản nhiệt.
D. Bugi.
Câu 65. Tại sao tại Cacte không có cánh tản nhiệt hoặc áo nước để làm mát?
A. Xa buồng cháy nên nhiệt độ không cao.
B. Có hòa khí làm mát.
C. Dầu bôi trơn làm mát .
D. Ý kiến khác.
Câu 66. Theo chất làm mát, hệ thống làm mát được chia thành mấy loại?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

Câu 67. Cánh tản nhiệt được bố trí ở vị trí nào?
A. Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước.
C. Cacte của động cơ làm mát bằng không khí.
không khí.

B. Cacte của động cơ làm mát bằng nước.
D. Nắp máy của động cơ làm mát bằng

Câu 68. Thân máy và nắp máy của động cơ làm mát bằng không khí không có:
A. Áo nước
B. Quạt gió
C. Cánh tản nhiệt.
D. Cả A, B, C đúng.
Câu 69. Xe Honda (Dream) sử dụng hệ thống làm mát bằng :
A. Nước. 
B. Dầu. 
C. Không khí. 
D. Kết hợp giữa làm mát bằng dầu và không khí.
Câu 70. Nhiệm vụ của bộ chế hòa khí trong động cơ xăng là:
A. Hút không khí vào xilanh.
B. Bơm hút xăng từ thùng xăng đưa qua bầu lọc.
C. Lọc sạch bụi bẩn trong không khí.
D. Hòa trộn xăng với không khí tạo thành hòa khí.
Câu 71. Nhiên liệu phun vào xilanh phải có áp suất như thế nào ?
A. Cao hơn áp suất trong xilanh.
B. Bằng áp suất trong xilanh.
C. Nhỏ hơn áp suất trong xilanh.
D. Nhỏ hơn hoặc bằng áp suất trong xilanh.

Câu 72. Nhiệm vụ của hệ thống nhiên liệu trong động cơ điêzen là:
A. Cung cấp nhiên liệu vào xilanh.
B. Cung cấp không khí vào xilanh.
C. Cung cấp nhiên liệu và không khí vào xilanh.
D. Cung cấp nhiên liệu và không khí sạch vào xilanh.
Câu 73. Đối với động cơ điêzen 4 kỳ thì nhiên liệu được nạp vào dưới dạng nào?
A. Phun tơi vào buồng cháy cuối kì nén.
B. Nạp dạng hoà khí ở cuối kì nén.
C. Nạp dạng hoà khí trong suốt kì nạp.
D. Nạp dạng hoà khí trong đầu kì nén.
Câu 74. Ở động cơ xăng 2 kỳ, khi cửa nạp mở thì hỗn hợp nhiên liệu sẽ được nạp vào trong:
A. Cacte.
B. Nắp xilanh.
C. Buồng cháy.
C. Xilanh.
Câu 75. Ở động cơ điêzen, kì nén có nhiệm vụ nén:
A. Nhiên liệu điêzen.
.

B. Không khí.

C. Hòa khí.

D. Cả 3 đáp án đều đúng.

Câu 76. Trong một chu trình làm việc của động cơ điêzen 4 kỳ, ở giữa kỳ nén, bên trong xi lanh
chứa gì?
A. Không khí.
B. Dầu điêzen và không khí.
C. Hòa khí (Xăng và không khí).
D. Xăng.
Câu 77. Nhiên liệu được đưa vào xilanh của động cơ xăng là vào:
A. Kỳ hút.
B. Kỳ nén.
C. Cuối kỳ nén.
D. Kỳ thải.
Câu 78. Ở động cơ xăng, nhiên liệu nạp vào xilanh là:
A. Không khí.
B. Hỗn hợp xăng.
C. Hòa khí (không khí hòa với xăng).
D. Tất cả đều sai.
Câu 79. Tìm phương án sai?
A. Bộ chế hoà khí có cả trong ĐC xăng và ĐC điêzen.
B. Bộ chế hoà khí chỉ có trong ĐC xăng.
C. Bộ chế hoà khí hoà trộn xăng và không khí ở ngoài xilanh.
D. Bộ chế hoà khí không có trong động cơ Điêzen.
Câu 80. Bổ sung vào chổ trống. Ở kì nạp, ……………được đưa vào buồng cháy của động cơ
Điêzen.
A. không khí.
B. không khí và dầu Điêzen.
C. dầu Điêzen.
D. xăng và không khí.

Câu 81. Bugi bật tia lửa điện châm cháy hòa khí trong động cơ xăng vào thời điểm nào?
A. Đầu kì nén
B. Cuối kì nén.
C. Đầu kì cháy dãn nở.
D. Cuối kì cháy dãn nở.
Câu 82. Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa?
A. Tạo tia lửa điện cao áp.
B. Tạo tia lửa điện hạ áp.
C. Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm.
D. Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy xăng.
Câu 83. Hệ thống khởi động bằng động cơ điện dùng loại động cơ nào?
A. Động cơ điện một chiều, công suất lớn.
B. Động cơ điện xoay chiều, công suất nhỏ.
C. Động cơ điện xoay chiều, công suất lớn.
D. Động cơ điện một chiều, công suất nhỏ và trung bình.

Câu 84. Động cơ điện làm việc nhờ:
A. Dòng một chiều của pin.

B. Dòng một chiều của acquy.

C. Dòng xoay chiều.

D. Cả 3 đáp án đều đúng.

Câu 85. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Hệ thống khởi động có nhiệm vụ làm quay trục khuỷu động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ
máy được.
B. Động cơ điện làm việc nhờ dòng điện một chiều của acquy.
C. Trục roto của động cơ điện quay tròn khi có điện.
D. Khớp truyền động chỉ truyền động một chiều từ bánh đà tới động cơ điện.
Câu 86. Chọn phát biểu đúng. Hệ thống khởi động có nhiệm vụ:
A. Làm quay bánh đà của động cơ.
B. Truyền động để các hệ thống khác khởi động.
C. Làm nóng các chi tiết và bộ phận của động cơ.
D. Làm quay trục khuỷu của động cơ để động cơ tự nổ máy được.

Câu 87. Xe máy có thể khởi động bằng cách nào?
A. Khởi động bằng tay.

B. Khởi động bằng động cơ điện.

C. Khởi động bằng động cơ phụ.

D. Cả A và B.

Câu 88. Xe máy thường dùng hệ thống làm mát nào sau đây?
A. Làm mát bằng nước bằng phương pháp đối lưu.
B. Làm mát bằng dầu.
C. Làm mát bằng không khí.
D. Làm mát bằng nước bằng phương pháp cưỡng bức.

Câu 89. Chọn câu đúng? Sơ đồ ứng dụng của động cơ đốt trong là
A. Động cơ đốt trong  hệ thống truyền lực  khớp nối.
B. Động cơ đốt trong  khớp nối  hộp số  máy công tác.
C. Động cơ đốt trong  hệ thống truyền lực  máy công tác.
D. Động cơ đốt trong  máy công tác  hệ thống truyền lực.

Câu 90. Sơ đồ hệ thống truyền lực trên xe máy được bố trí như sau:
A. Động cơ, li hợp, hộp số, xích hoặc các đăng, bánh xe.
B. Động cơ, li hợp, hộp số, bánh xe.
C. Động cơ, xích hoặc các đăng, bánh xe.
D. Động cơ, hợp số, li hợp, xích hoặc các đăng, bánh xe.
Câu 91. Việc bố trí động cơ trên ôtô phải đáp ứng các yêu cầu:
A. Điều khiển động cơ dễ dàng và ít ảnh hưởng đến tầm quan sát của người lái xe.
B. Bảo dưỡng và sửa chửa động cơ thuận tiện.
C. Giảm thiểu sự ảnh hưởng của tiếng ồn, nhiệt thải, rung động đến lái xe và hành khách.
D. Tất cả các yêu cầu trên.
Câu 92. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của ĐCĐT dùng cho xe máy?
A. Là động cơ 2 kì và 4 kì cao tốc.

B. Có công suất nhỏ.

HAPPY!
 
Gửi ý kiến