Tuần 34. MRVT: Quyền và bổn phận

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Quốc Thanh
Ngày gửi: 09h:37' 03-05-2023
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 301
Nguồn:
Người gửi: Trần Quốc Thanh
Ngày gửi: 09h:37' 03-05-2023
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 301
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
Ai nhanh, ai đúng?
Câu 1
Câu hỏi 1
Dấu chấm dùng để làm gì ?
A: Dùng để kết thúc câu kể.
B: Dùng để kết thúc câu hỏi.
C: Dùng để kết thúc câu cảm, câu khiến.
Đáp án
09s
02s
05s
01s
04s
03s
08s
07s
06s
10s
A: Dùng để kết thúc câu kể.
10
Đã
gi©y
hết
b¾t
10
®Çu
giây
Ai nhanh, ai đúng?
Câu 1
Câu 2
Câu hỏi 2
Để kết thúc câu cảm, câu khiến cần dùng dấu câu nào ?
A: Dấu chấm
B: Dấu chấm hỏi
C: Dấu chấm than
Đáp án
09s
02s
05s
01s
04s
03s
08s
07s
06s
10s
C: Dấu chấm than.
10
Đã
giây
hết
bắt
10
đầu
giây
Ai nhanh, ai đúng?
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu hỏi 3
A: Dấu chấm
B: Dấu chấm hỏi
C: Dấu chấm than
09s
02s
05s
01s
04s
03s
08s
07s
06s
10s
Đáp án
B: Dấu chấm hỏi.
10
Đã
giây
hết
bắt
10
đầu
giây
Ai nhanh, ai đúng?
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu hỏi 4
Câu 4
A: Câu hỏi
B: Câu cảm
C:Câu khiến
Đáp án
09s
02s
05s
01s
04s
03s
08s
07s
06s
10s
A: Câu hỏi.
10
Đã
giây
hết
b
10ắt
đầu
giây
Luyệ từ và câu
Ôn tập về dấu câu
(Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than)
Luyệ từ và câu
Ôn tập về dấu câu
(Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than)
Bài 1: Điền dấu câu thích hợp vào mỗi ô trống dưới đây:
Tùng bảo Vinh:
- Chơi cờ ca-rô đi
- Để tớ thua à
Cậu cao thủ lắm
- A Tớ cho cậu xem cái này
Hay lắm
Vừa nói, Tùng vừa mở tủ lấy quyển ảnh lưu niệm gia đình đưa
cho Vinh xem
- Ảnh chụp cậu lúc lên mấy mà nom ngộ thế
- Cậu nhầm to rồi
- Ông cậu
Tớ đâu mà tớ
-Ừ
Ông tớ ngày còn bé mà
nhất nhà
Ông tớ đấy
Ai cũng bảo tớ giống ông
Luyệ từ và câu
Ôn tập về dấu câu
(Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than)
Bài 1: Điền dấu câu thích hợp vào mỗi ô trống dưới đây:
Tùng bảo Vinh:
1
- Chơi cờ ca-rô đi
3
- Để tớ thua à
2 Cậu cao thủ lắm
6
5 Hay lắm
- A 4 Tớ cho cậu xem cái này
Vừa nói, Tùng vừa mở tủ lấy quyển ảnh lưu niệm gia đình đưa
7
cho Vinh xem
- Ảnh chụp cậu lúc lên mấy mà nom ngộ thế
- Cậu nhầm to rồi
- Ông cậu 12
9
Tớ đâu mà tớ
13 Ông tớ ngày còn bé mà
-Ừ
ông nhất nhà
15
10 Ông
14 Ai
8
tớ đấy
11
cũng bảo tớ giống
Bài 1: Điền dấu câu thích hợp vào mỗi ô trống dưới đây:
Tùng bảo Vinh:
1
- Chơi cờ ca-rô đi
- Để tớ thua à
2 Cậu cao thủ lắm
-A
4
Tớ cho cậu xem cái này
3
5
Hay lắm
6
Vừa nói, Tùng vừa mở tủ lấy quyển ảnh lưu niệm gia đình đưa
7
cho Vinh xem
8
- Ảnh chụp cậu lúc lên mấy mà nom ngộ thế
9 Tớ đâu mà tớ
10 Ông tớ đấy
11
- Cậu nhầm to rồi
- Ông cậu 12
- Ừ 13 Ông tớ ngày còn bé mà 14 Ai cũng bảo tớ giống
ông nhất nhà 15
Gợi ý:
• Đọc kĩ đoạn văn
• Xét xem mỗi câu đó là kiểu câu gì ?
( câu cảm, câu hỏi, câu khiến, câu kể )
• Xác định xem sử dụng dấu câu nào cho
thích hợp.
Dấu chấm
Dấu chấm hỏi
Dấu chấm tham
Bài 1: Điền dấu câu thích hợp vào mỗi ô trống dưới đây:
Tùng bảo Vinh:
1
- Chơi cờ ca-rô đi
- Để tớ thua à
2 Cậu cao thủ lắm
-A
4
Tớ cho cậu xem cái này
3
phút
3
5
Hay lắm
6
Vừa nói, Tùng vừa mở tủ lấy quyển ảnh lưu niệm gia đình đưa
7
cho Vinh xem
8
- Ảnh chụp cậu lúc lên mấy mà nom ngộ thế
9 Tớ đâu mà tớ
10 Ông tớ đấy
11
- Cậu nhầm to rồi
- Ông cậu 12
- Ừ 13 Ông tớ ngày còn bé mà 14 Ai cũng bảo tớ giống
ông nhất nhà 15
Gợi ý:
• Đọc kĩ đoạn văn
• Xét xem mỗi câu đó là kiểu câu gì ?
( câu cảm, câu hỏi, câu khiến, câu kể )
• Xác định xem sử dụng dấu câu nào cho
thích hợp.
Luyệ từ và câu
Ôn tập về dấu câu
(Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than)
Bài 1: Điền dấu câu thích hợp vào mỗi ô trống dưới đây:
Tùng bảo Vinh:
- Chơi cờ ca-rô đi ! 1
- Để tớ thua à ? 2 Cậu cao thủ lắm ! 3
- A ! 4 Tớ cho cậu xem cái này . 5 Hay lắm ! 6
Vừa nói, Tùng vừa mở tủ lấy quyển ảnh lưu niệm gia đình đưa
cho Vinh xem . 7
- Ảnh chụp cậu lúc lên mấy mà nom ngộ thế
- Cậu nhầm to rồi !
- Ông cậu ? 12
9
Tớ đâu mà tớ !
-Ừ ! 13 Ông tớ ngày còn bé mà .
ông nhất nhà . 15
?
10 Ông
14 Ai
8
tớ đấy
!
11
cũng bảo tớ giống
Bài 2: Gạch dưới những dấu câu bị dùng sai trong mẩu chuyện
Lười dưới đây, sửa lại cho đúng. Giải thích vì sao em lại sửa như
vậy?
Lười
Nam : - Tớ vừa bị mẹ mắng vì toàn để chị phải giặt giúp quần
áo.
Hùng: -Thế à ? Tớ thì chẳng bao giờ nhờ chị giặt quần áo.
Nam: - Chà. Cậu tự giặt lấy cơ à! Giỏi thật đấy ?
Hùng: - Không ? Tớ không có chị, đành nhờ…anh tớ giặt giúp!
Nam: !!!
Bài 2: Gạch dưới những dấu câu bị dùng sai trong mẩu chuyện
Lười dưới đây, sửa lại cho đúng. Giải thích vì sao em lại sửa như
vậy?
Lười
Nam : - (1)Tớ vừa bị mẹ mắng vì toàn để chị phải giặt giúp quần
áo.
Hùng: - (2) Thế à? (3) Tớ thì chẳng bao giờ nhờ chị giặt quần áo.
Nam: - (4) Chà. (5) Cậu tự giặt lấy cơ à! (6) Giỏi thật đấy?
Hùng: -(7) Không ?(8) Tớ không có chị, đành nhờ…anh tớ giặt giúp!
Nam: !!!
Bài 2: Gạch dưới những dấu câu bị dùng sai trong mẩu chuyện
Lười dưới đây, sửa lại cho đúng. Giải thích vì sao em lại sửa như
vậy?
Các câu văn
Sửa lỗi
Nam : - (1)Tớ vừa bị mẹ mắng vì toàn để chị - Câu (1), (2), (3) dùng đúng
phải giặt giúp quần áo.
các dấu câu.
Hùng: -(2) Thế à? (3) Tớ thì chẳng bao giờ
(4) Chà!( câu cảm)
nhờ chị giặt quần áo.
Nam: -(4) Chà. (5) Cậu tự giặt lấy cơ à! (6) (5) Cậu tự giặt lấy cơ à?
Giỏi thật đấy?
(6) Giỏi thật đấy !
Hùng: -(7) Không? (8) Tớ không có chị, (7) Không ! (câu cảm)
đành nhờ…anh tớ giặt giúp!
Nam: !!!
(8)Tớ không có chị, đành
nhờ… anh tớ giặt giúp.
Lưu ý : Muốn đặt đúng dấu câu ở cuối mỗi
câu văn , ta phải hiểu sâu nội dung, ý nghĩa của
câu văn đó nói gì, sắc thái biểu cảm ra sao, hình
thức câu được viết như thế nào để dùng dấu câu
cho đúng.
Luyện từ và câu
Ôn tập về dấu câu
(Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than)
* Bài 3 : Với mỗi nội dung sau đây, em hãy đặt
một câu và dùng những dấu câu thích hợp:
a) Nhờ em(hoặc anh, chị) mở hộ cửa sổ.
b) Hỏi bố xem mấy giờ hai bố con đi thăm ông bà.
c) Thể hiện sự thán phục trước thành tích của bạn.
d) Thể hiện sự ngạc nhiên, vui mừng khi được mẹ
tặng cho một món quà mà em ao ước từ lâu.
Luyện từ và câu
Ôn tập về dấu câu
(Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than)
Theo nội dung được nêu trong các ý a, b, c, d em
cần đặt kiểu câu với những dấu câu nào?
- Với ý a: cần đặt câu khiến, sử dụng dấu chấm than.
- Với ý b:
-Với ý c: cần đặt câu cảm, sử dụng dấu chấm than.
- Với ý d:
cần đặt câu cảm, sử dụng dấu chấm than.
* Bài 3 : Với mỗi nội dung sau đây, em hãy đặt một câu
và dùng những dấu câu thích hợp:
a) Nhờ em (hoặc anh, chị) mở hộ cửa sổ.
- Chị mở cửa sổ giúp em với ạ!
- Lan ơi, mở cửa sổ giúp chị với!
* Bài 3 : Với mỗi nội dung sau đây, em hãy đặt một câu
và dùng những dấu câu thích hợp:
b) Hỏi bố xem mấy giờ hai bố con đi thăm ông
bà.
- Bố ơi, mấy giờ hai bố con mình đi
thăm ông bà ạ?
* Bài 3 : Với mỗi nội dung sau đây, em hãy đặt một câu
và dùng những dấu câu thích hợp:
c) Thể hiện sự thán phục trước thành tích của bạn.
- Cậu đã đạt thành tích thật tuyệt vời!
* Bài 3 : Với mỗi nội dung sau đây, em hãy đặt một câu
và dùng những dấu câu thích hợp:
d) Thể hiện sự ngạc nhiên, vui mừng khi được mẹ
tặng cho một món quà mà em ao ước từ lâu.
- Ôi, con búp bê này đẹp quá!
- Chà, chiếc áo mới đẹp làm sao!
02s
05s
01s
04s
03s
Đáp án
B
5
Đã
gi©y
hết
b¾t
5
®Çu
giây
02s
05s
01s
04s
03s
Đáp án
B: Dấu chấm hỏi.
5
Đ·
gi©y
hÕt
b¾t 5
gi©y
®Çu
Chúc các em
chăm ngoan, học tốt !
Ai nhanh, ai đúng?
Câu 1
Câu hỏi 1
Dấu chấm dùng để làm gì ?
A: Dùng để kết thúc câu kể.
B: Dùng để kết thúc câu hỏi.
C: Dùng để kết thúc câu cảm, câu khiến.
Đáp án
09s
02s
05s
01s
04s
03s
08s
07s
06s
10s
A: Dùng để kết thúc câu kể.
10
Đã
gi©y
hết
b¾t
10
®Çu
giây
Ai nhanh, ai đúng?
Câu 1
Câu 2
Câu hỏi 2
Để kết thúc câu cảm, câu khiến cần dùng dấu câu nào ?
A: Dấu chấm
B: Dấu chấm hỏi
C: Dấu chấm than
Đáp án
09s
02s
05s
01s
04s
03s
08s
07s
06s
10s
C: Dấu chấm than.
10
Đã
giây
hết
bắt
10
đầu
giây
Ai nhanh, ai đúng?
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu hỏi 3
A: Dấu chấm
B: Dấu chấm hỏi
C: Dấu chấm than
09s
02s
05s
01s
04s
03s
08s
07s
06s
10s
Đáp án
B: Dấu chấm hỏi.
10
Đã
giây
hết
bắt
10
đầu
giây
Ai nhanh, ai đúng?
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu hỏi 4
Câu 4
A: Câu hỏi
B: Câu cảm
C:Câu khiến
Đáp án
09s
02s
05s
01s
04s
03s
08s
07s
06s
10s
A: Câu hỏi.
10
Đã
giây
hết
b
10ắt
đầu
giây
Luyệ từ và câu
Ôn tập về dấu câu
(Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than)
Luyệ từ và câu
Ôn tập về dấu câu
(Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than)
Bài 1: Điền dấu câu thích hợp vào mỗi ô trống dưới đây:
Tùng bảo Vinh:
- Chơi cờ ca-rô đi
- Để tớ thua à
Cậu cao thủ lắm
- A Tớ cho cậu xem cái này
Hay lắm
Vừa nói, Tùng vừa mở tủ lấy quyển ảnh lưu niệm gia đình đưa
cho Vinh xem
- Ảnh chụp cậu lúc lên mấy mà nom ngộ thế
- Cậu nhầm to rồi
- Ông cậu
Tớ đâu mà tớ
-Ừ
Ông tớ ngày còn bé mà
nhất nhà
Ông tớ đấy
Ai cũng bảo tớ giống ông
Luyệ từ và câu
Ôn tập về dấu câu
(Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than)
Bài 1: Điền dấu câu thích hợp vào mỗi ô trống dưới đây:
Tùng bảo Vinh:
1
- Chơi cờ ca-rô đi
3
- Để tớ thua à
2 Cậu cao thủ lắm
6
5 Hay lắm
- A 4 Tớ cho cậu xem cái này
Vừa nói, Tùng vừa mở tủ lấy quyển ảnh lưu niệm gia đình đưa
7
cho Vinh xem
- Ảnh chụp cậu lúc lên mấy mà nom ngộ thế
- Cậu nhầm to rồi
- Ông cậu 12
9
Tớ đâu mà tớ
13 Ông tớ ngày còn bé mà
-Ừ
ông nhất nhà
15
10 Ông
14 Ai
8
tớ đấy
11
cũng bảo tớ giống
Bài 1: Điền dấu câu thích hợp vào mỗi ô trống dưới đây:
Tùng bảo Vinh:
1
- Chơi cờ ca-rô đi
- Để tớ thua à
2 Cậu cao thủ lắm
-A
4
Tớ cho cậu xem cái này
3
5
Hay lắm
6
Vừa nói, Tùng vừa mở tủ lấy quyển ảnh lưu niệm gia đình đưa
7
cho Vinh xem
8
- Ảnh chụp cậu lúc lên mấy mà nom ngộ thế
9 Tớ đâu mà tớ
10 Ông tớ đấy
11
- Cậu nhầm to rồi
- Ông cậu 12
- Ừ 13 Ông tớ ngày còn bé mà 14 Ai cũng bảo tớ giống
ông nhất nhà 15
Gợi ý:
• Đọc kĩ đoạn văn
• Xét xem mỗi câu đó là kiểu câu gì ?
( câu cảm, câu hỏi, câu khiến, câu kể )
• Xác định xem sử dụng dấu câu nào cho
thích hợp.
Dấu chấm
Dấu chấm hỏi
Dấu chấm tham
Bài 1: Điền dấu câu thích hợp vào mỗi ô trống dưới đây:
Tùng bảo Vinh:
1
- Chơi cờ ca-rô đi
- Để tớ thua à
2 Cậu cao thủ lắm
-A
4
Tớ cho cậu xem cái này
3
phút
3
5
Hay lắm
6
Vừa nói, Tùng vừa mở tủ lấy quyển ảnh lưu niệm gia đình đưa
7
cho Vinh xem
8
- Ảnh chụp cậu lúc lên mấy mà nom ngộ thế
9 Tớ đâu mà tớ
10 Ông tớ đấy
11
- Cậu nhầm to rồi
- Ông cậu 12
- Ừ 13 Ông tớ ngày còn bé mà 14 Ai cũng bảo tớ giống
ông nhất nhà 15
Gợi ý:
• Đọc kĩ đoạn văn
• Xét xem mỗi câu đó là kiểu câu gì ?
( câu cảm, câu hỏi, câu khiến, câu kể )
• Xác định xem sử dụng dấu câu nào cho
thích hợp.
Luyệ từ và câu
Ôn tập về dấu câu
(Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than)
Bài 1: Điền dấu câu thích hợp vào mỗi ô trống dưới đây:
Tùng bảo Vinh:
- Chơi cờ ca-rô đi ! 1
- Để tớ thua à ? 2 Cậu cao thủ lắm ! 3
- A ! 4 Tớ cho cậu xem cái này . 5 Hay lắm ! 6
Vừa nói, Tùng vừa mở tủ lấy quyển ảnh lưu niệm gia đình đưa
cho Vinh xem . 7
- Ảnh chụp cậu lúc lên mấy mà nom ngộ thế
- Cậu nhầm to rồi !
- Ông cậu ? 12
9
Tớ đâu mà tớ !
-Ừ ! 13 Ông tớ ngày còn bé mà .
ông nhất nhà . 15
?
10 Ông
14 Ai
8
tớ đấy
!
11
cũng bảo tớ giống
Bài 2: Gạch dưới những dấu câu bị dùng sai trong mẩu chuyện
Lười dưới đây, sửa lại cho đúng. Giải thích vì sao em lại sửa như
vậy?
Lười
Nam : - Tớ vừa bị mẹ mắng vì toàn để chị phải giặt giúp quần
áo.
Hùng: -Thế à ? Tớ thì chẳng bao giờ nhờ chị giặt quần áo.
Nam: - Chà. Cậu tự giặt lấy cơ à! Giỏi thật đấy ?
Hùng: - Không ? Tớ không có chị, đành nhờ…anh tớ giặt giúp!
Nam: !!!
Bài 2: Gạch dưới những dấu câu bị dùng sai trong mẩu chuyện
Lười dưới đây, sửa lại cho đúng. Giải thích vì sao em lại sửa như
vậy?
Lười
Nam : - (1)Tớ vừa bị mẹ mắng vì toàn để chị phải giặt giúp quần
áo.
Hùng: - (2) Thế à? (3) Tớ thì chẳng bao giờ nhờ chị giặt quần áo.
Nam: - (4) Chà. (5) Cậu tự giặt lấy cơ à! (6) Giỏi thật đấy?
Hùng: -(7) Không ?(8) Tớ không có chị, đành nhờ…anh tớ giặt giúp!
Nam: !!!
Bài 2: Gạch dưới những dấu câu bị dùng sai trong mẩu chuyện
Lười dưới đây, sửa lại cho đúng. Giải thích vì sao em lại sửa như
vậy?
Các câu văn
Sửa lỗi
Nam : - (1)Tớ vừa bị mẹ mắng vì toàn để chị - Câu (1), (2), (3) dùng đúng
phải giặt giúp quần áo.
các dấu câu.
Hùng: -(2) Thế à? (3) Tớ thì chẳng bao giờ
(4) Chà!( câu cảm)
nhờ chị giặt quần áo.
Nam: -(4) Chà. (5) Cậu tự giặt lấy cơ à! (6) (5) Cậu tự giặt lấy cơ à?
Giỏi thật đấy?
(6) Giỏi thật đấy !
Hùng: -(7) Không? (8) Tớ không có chị, (7) Không ! (câu cảm)
đành nhờ…anh tớ giặt giúp!
Nam: !!!
(8)Tớ không có chị, đành
nhờ… anh tớ giặt giúp.
Lưu ý : Muốn đặt đúng dấu câu ở cuối mỗi
câu văn , ta phải hiểu sâu nội dung, ý nghĩa của
câu văn đó nói gì, sắc thái biểu cảm ra sao, hình
thức câu được viết như thế nào để dùng dấu câu
cho đúng.
Luyện từ và câu
Ôn tập về dấu câu
(Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than)
* Bài 3 : Với mỗi nội dung sau đây, em hãy đặt
một câu và dùng những dấu câu thích hợp:
a) Nhờ em(hoặc anh, chị) mở hộ cửa sổ.
b) Hỏi bố xem mấy giờ hai bố con đi thăm ông bà.
c) Thể hiện sự thán phục trước thành tích của bạn.
d) Thể hiện sự ngạc nhiên, vui mừng khi được mẹ
tặng cho một món quà mà em ao ước từ lâu.
Luyện từ và câu
Ôn tập về dấu câu
(Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than)
Theo nội dung được nêu trong các ý a, b, c, d em
cần đặt kiểu câu với những dấu câu nào?
- Với ý a: cần đặt câu khiến, sử dụng dấu chấm than.
- Với ý b:
-Với ý c: cần đặt câu cảm, sử dụng dấu chấm than.
- Với ý d:
cần đặt câu cảm, sử dụng dấu chấm than.
* Bài 3 : Với mỗi nội dung sau đây, em hãy đặt một câu
và dùng những dấu câu thích hợp:
a) Nhờ em (hoặc anh, chị) mở hộ cửa sổ.
- Chị mở cửa sổ giúp em với ạ!
- Lan ơi, mở cửa sổ giúp chị với!
* Bài 3 : Với mỗi nội dung sau đây, em hãy đặt một câu
và dùng những dấu câu thích hợp:
b) Hỏi bố xem mấy giờ hai bố con đi thăm ông
bà.
- Bố ơi, mấy giờ hai bố con mình đi
thăm ông bà ạ?
* Bài 3 : Với mỗi nội dung sau đây, em hãy đặt một câu
và dùng những dấu câu thích hợp:
c) Thể hiện sự thán phục trước thành tích của bạn.
- Cậu đã đạt thành tích thật tuyệt vời!
* Bài 3 : Với mỗi nội dung sau đây, em hãy đặt một câu
và dùng những dấu câu thích hợp:
d) Thể hiện sự ngạc nhiên, vui mừng khi được mẹ
tặng cho một món quà mà em ao ước từ lâu.
- Ôi, con búp bê này đẹp quá!
- Chà, chiếc áo mới đẹp làm sao!
02s
05s
01s
04s
03s
Đáp án
B
5
Đã
gi©y
hết
b¾t
5
®Çu
giây
02s
05s
01s
04s
03s
Đáp án
B: Dấu chấm hỏi.
5
Đ·
gi©y
hÕt
b¾t 5
gi©y
®Çu
Chúc các em
chăm ngoan, học tốt !
 







Các ý kiến mới nhất