Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 34. MRVT: Quyền và bổn phận

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Quốc Thanh
Ngày gửi: 09h:37' 03-05-2023
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 301
Số lượt thích: 0 người
KHỞI ĐỘNG

Ai nhanh, ai đúng?
Câu 1
Câu hỏi 1

Dấu chấm dùng để làm gì ?
A: Dùng để kết thúc câu kể.
B: Dùng để kết thúc câu hỏi.
C: Dùng để kết thúc câu cảm, câu khiến.
Đáp án

09s
02s
05s
01s
04s
03s
08s
07s
06s
10s

A: Dùng để kết thúc câu kể.

10
Đã
gi©y
hết
b¾t
10
®Çu
giây

Ai nhanh, ai đúng?
Câu 1
Câu 2

Câu hỏi 2

Để kết thúc câu cảm, câu khiến cần dùng dấu câu nào ?
A: Dấu chấm
B: Dấu chấm hỏi
C: Dấu chấm than

Đáp án

09s
02s
05s
01s
04s
03s
08s
07s
06s
10s

C: Dấu chấm than.

10
Đã
giây
hết
bắt
10
đầu
giây

Ai nhanh, ai đúng?
Câu 1
Câu 2
Câu 3

Câu hỏi 3

A: Dấu chấm
B: Dấu chấm hỏi
C: Dấu chấm than

09s
02s
05s
01s
04s
03s
08s
07s
06s
10s

Đáp án

B: Dấu chấm hỏi.

10
Đã
giây
hết
bắt
10
đầu
giây

Ai nhanh, ai đúng?
Câu 1
Câu 2
Câu 3

Câu hỏi 4

Câu 4
A: Câu hỏi
B: Câu cảm
C:Câu khiến
Đáp án

09s
02s
05s
01s
04s
03s
08s
07s
06s
10s

A: Câu hỏi.

10
Đã
giây
hết
b
10ắt
đầu
giây

Luyệ từ và câu

Ôn tập về dấu câu

(Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than)

Luyệ từ và câu

Ôn tập về dấu câu

(Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than)

Bài 1: Điền dấu câu thích hợp vào mỗi ô trống dưới đây:
Tùng bảo Vinh:
- Chơi cờ ca-rô đi
- Để tớ thua à
Cậu cao thủ lắm
- A Tớ cho cậu xem cái này
Hay lắm
Vừa nói, Tùng vừa mở tủ lấy quyển ảnh lưu niệm gia đình đưa
cho Vinh xem
- Ảnh chụp cậu lúc lên mấy mà nom ngộ thế
- Cậu nhầm to rồi
- Ông cậu

Tớ đâu mà tớ

-Ừ
Ông tớ ngày còn bé mà
nhất nhà

Ông tớ đấy
Ai cũng bảo tớ giống ông

Luyệ từ và câu

Ôn tập về dấu câu

(Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than)

Bài 1: Điền dấu câu thích hợp vào mỗi ô trống dưới đây:
Tùng bảo Vinh:
1
- Chơi cờ ca-rô đi
3
- Để tớ thua à
2 Cậu cao thủ lắm
6
5 Hay lắm
- A 4 Tớ cho cậu xem cái này
Vừa nói, Tùng vừa mở tủ lấy quyển ảnh lưu niệm gia đình đưa
7
cho Vinh xem
- Ảnh chụp cậu lúc lên mấy mà nom ngộ thế
- Cậu nhầm to rồi
- Ông cậu 12

9

Tớ đâu mà tớ

13 Ông tớ ngày còn bé mà
-Ừ
ông nhất nhà
15

10 Ông
14 Ai

8

tớ đấy

11

cũng bảo tớ giống

Bài 1: Điền dấu câu thích hợp vào mỗi ô trống dưới đây:
Tùng bảo Vinh:
1
- Chơi cờ ca-rô đi
- Để tớ thua à
2 Cậu cao thủ lắm
-A

4

Tớ cho cậu xem cái này

3
5

Hay lắm

6

Vừa nói, Tùng vừa mở tủ lấy quyển ảnh lưu niệm gia đình đưa
7
cho Vinh xem
8
- Ảnh chụp cậu lúc lên mấy mà nom ngộ thế
9 Tớ đâu mà tớ
10 Ông tớ đấy
11
- Cậu nhầm to rồi
- Ông cậu 12
- Ừ 13 Ông tớ ngày còn bé mà 14 Ai cũng bảo tớ giống
ông nhất nhà 15
Gợi ý:
• Đọc kĩ đoạn văn
• Xét xem mỗi câu đó là kiểu câu gì ?
( câu cảm, câu hỏi, câu khiến, câu kể )
• Xác định xem sử dụng dấu câu nào cho
thích hợp.

Dấu chấm
Dấu chấm hỏi
Dấu chấm tham

Bài 1: Điền dấu câu thích hợp vào mỗi ô trống dưới đây:
Tùng bảo Vinh:
1
- Chơi cờ ca-rô đi
- Để tớ thua à
2 Cậu cao thủ lắm
-A

4

Tớ cho cậu xem cái này

3
phút

3
5

Hay lắm

6

Vừa nói, Tùng vừa mở tủ lấy quyển ảnh lưu niệm gia đình đưa
7
cho Vinh xem
8
- Ảnh chụp cậu lúc lên mấy mà nom ngộ thế
9 Tớ đâu mà tớ
10 Ông tớ đấy
11
- Cậu nhầm to rồi
- Ông cậu 12
- Ừ 13 Ông tớ ngày còn bé mà 14 Ai cũng bảo tớ giống
ông nhất nhà 15
Gợi ý:
• Đọc kĩ đoạn văn
• Xét xem mỗi câu đó là kiểu câu gì ?
( câu cảm, câu hỏi, câu khiến, câu kể )
• Xác định xem sử dụng dấu câu nào cho
thích hợp.

Luyệ từ và câu

Ôn tập về dấu câu

(Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than)

Bài 1: Điền dấu câu thích hợp vào mỗi ô trống dưới đây:
Tùng bảo Vinh:
- Chơi cờ ca-rô đi ! 1
- Để tớ thua à ? 2 Cậu cao thủ lắm ! 3
- A ! 4 Tớ cho cậu xem cái này . 5 Hay lắm ! 6
Vừa nói, Tùng vừa mở tủ lấy quyển ảnh lưu niệm gia đình đưa
cho Vinh xem . 7
- Ảnh chụp cậu lúc lên mấy mà nom ngộ thế
- Cậu nhầm to rồi !
- Ông cậu ? 12

9

Tớ đâu mà tớ !

-Ừ ! 13 Ông tớ ngày còn bé mà .
ông nhất nhà . 15

?

10 Ông

14 Ai

8

tớ đấy

!

11

cũng bảo tớ giống

Bài 2: Gạch dưới những dấu câu bị dùng sai trong mẩu chuyện
Lười dưới đây, sửa lại cho đúng. Giải thích vì sao em lại sửa như
vậy?

Lười

Nam : - Tớ vừa bị mẹ mắng vì toàn để chị phải giặt giúp quần
áo.
Hùng: -Thế à ? Tớ thì chẳng bao giờ nhờ chị giặt quần áo.
Nam: - Chà. Cậu tự giặt lấy cơ à! Giỏi thật đấy ?
Hùng: - Không ? Tớ không có chị, đành nhờ…anh tớ giặt giúp!
Nam: !!!

Bài 2: Gạch dưới những dấu câu bị dùng sai trong mẩu chuyện
Lười dưới đây, sửa lại cho đúng. Giải thích vì sao em lại sửa như
vậy?

Lười

Nam : - (1)Tớ vừa bị mẹ mắng vì toàn để chị phải giặt giúp quần
áo.
Hùng: - (2) Thế à? (3) Tớ thì chẳng bao giờ nhờ chị giặt quần áo.
Nam: - (4) Chà. (5) Cậu tự giặt lấy cơ à! (6) Giỏi thật đấy?
Hùng: -(7) Không ?(8) Tớ không có chị, đành nhờ…anh tớ giặt giúp!
Nam: !!!

Bài 2: Gạch dưới những dấu câu bị dùng sai trong mẩu chuyện
Lười dưới đây, sửa lại cho đúng. Giải thích vì sao em lại sửa như
vậy?
Các câu văn

Sửa lỗi

Nam : - (1)Tớ vừa bị mẹ mắng vì toàn để chị - Câu (1), (2), (3) dùng đúng
phải giặt giúp quần áo.
các dấu câu.
Hùng: -(2) Thế à? (3) Tớ thì chẳng bao giờ
(4) Chà!( câu cảm)
nhờ chị giặt quần áo.

Nam: -(4) Chà. (5) Cậu tự giặt lấy cơ à! (6) (5) Cậu tự giặt lấy cơ à?
Giỏi thật đấy?
(6) Giỏi thật đấy !
Hùng: -(7) Không? (8) Tớ không có chị, (7) Không ! (câu cảm)
đành nhờ…anh tớ giặt giúp!
Nam: !!!

(8)Tớ không có chị, đành
nhờ… anh tớ giặt giúp.

Lưu ý : Muốn đặt đúng dấu câu ở cuối mỗi
câu văn , ta phải hiểu sâu nội dung, ý nghĩa của
câu văn đó nói gì, sắc thái biểu cảm ra sao, hình
thức câu được viết như thế nào để dùng dấu câu
cho đúng.

Luyện từ và câu

Ôn tập về dấu câu

(Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than)

* Bài 3 : Với mỗi nội dung sau đây, em hãy đặt
một câu và dùng những dấu câu thích hợp:
a) Nhờ em(hoặc anh, chị) mở hộ cửa sổ.
b) Hỏi bố xem mấy giờ hai bố con đi thăm ông bà.
c) Thể hiện sự thán phục trước thành tích của bạn.
d) Thể hiện sự ngạc nhiên, vui mừng khi được mẹ
tặng cho một món quà mà em ao ước từ lâu.

Luyện từ và câu

Ôn tập về dấu câu

(Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than)

Theo nội dung được nêu trong các ý a, b, c, d em
cần đặt kiểu câu với những dấu câu nào?
- Với ý a: cần đặt câu khiến, sử dụng dấu chấm than.
- Với ý b:
-Với ý c: cần đặt câu cảm, sử dụng dấu chấm than.
- Với ý d:
cần đặt câu cảm, sử dụng dấu chấm than.

* Bài 3 : Với mỗi nội dung sau đây, em hãy đặt một câu
và dùng những dấu câu thích hợp:
a) Nhờ em (hoặc anh, chị) mở hộ cửa sổ.

- Chị mở cửa sổ giúp em với ạ!
- Lan ơi, mở cửa sổ giúp chị với!

* Bài 3 : Với mỗi nội dung sau đây, em hãy đặt một câu
và dùng những dấu câu thích hợp:
b) Hỏi bố xem mấy giờ hai bố con đi thăm ông
bà.

- Bố ơi, mấy giờ hai bố con mình đi
thăm ông bà ạ?

* Bài 3 : Với mỗi nội dung sau đây, em hãy đặt một câu
và dùng những dấu câu thích hợp:
c) Thể hiện sự thán phục trước thành tích của bạn.

- Cậu đã đạt thành tích thật tuyệt vời!

* Bài 3 : Với mỗi nội dung sau đây, em hãy đặt một câu
và dùng những dấu câu thích hợp:
d) Thể hiện sự ngạc nhiên, vui mừng khi được mẹ
tặng cho một món quà mà em ao ước từ lâu.

- Ôi, con búp bê này đẹp quá!
- Chà, chiếc áo mới đẹp làm sao!

02s
05s
01s
04s
03s

Đáp án

B

5
Đã
gi©y
hết
b¾t
5
®Çu
giây

02s
05s
01s
04s
03s

Đáp án

B: Dấu chấm hỏi.

5
Đ·
gi©y
hÕt
b¾t 5
gi©y
®Çu

Chúc các em
chăm ngoan, học tốt !
 
Gửi ý kiến