Tìm kiếm Bài giảng
Bài 1. Este

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đỗ minh dung
Ngày gửi: 18h:07' 06-05-2023
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 400
Nguồn:
Người gửi: đỗ minh dung
Ngày gửi: 18h:07' 06-05-2023
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 400
Số lượt thích:
0 người
MÙI HƯƠNG CỦA HOA HỒNG
MÙI HƯƠNG CỦA HOA NHÀI
MÙI HƯƠNG CỦA SẦU RIÊNG
4
Chương 1. ESTE- LIPIT
Bài 1. ESTE
I
Định nghĩa, đồng phân, danh pháp
1. Định nghĩa
H2SO4 đặc, to
CH3COOH + C2H5OH
Axit axetic
Tổng quát:
CH3COOC2H5 + H2O
Ancol etylic
Axit cacboxylic
R-C-O –R'
O
=
=
R-C-OH
O
+R'-OH
Este
Este
Khi thay thế nhóm OH ở nhóm cacboxyl COOH
của axit cacboxylic bằng nhóm OR' thì được este.
2. Công thức chung
* Este no, đơn chức, mạch hở (tạo bởi axit no, đơn
chức mạch hở và ancol no, đơn chức mạch hở)
CnH2n+1COOCmH2m+1
(n ≥0; m ≥1)
Hay CnH2nO2
=
* Este đơn chức:
R-C-O –R'
O
R-COO- R'
Hay R' –O- CO- R
(n ≥2)
Hay R' –OOC- R
R: H hay gốc hiđrocacbon
R': gốc hiđrocacbon.
3. Đồng phân
Viết các đồng phân đơn chức, mạch hở có CTPT
sau:
CTPT
Este
Axit
C2H4O2
M
60
C3H6O2
74
C4H8O2
88
CTPT
C2H4O2
C3H6O2
Este
HCOO-CH3
HCOO-C2H5
CH3COO-CH3
C4H8O2
Axit
CH3COOH
CH3CH2COOH
HCOO-CH2-CH2-CH3
CH3CH3CH2COOH
HCOO-CH-CH3
CH3
CH3COO-CH2-CH3
CH3CHCOOH
CH3
CH3-CH2-COOCH3
Chú ý: Đồng phân đơn chức: C2H4O2 (este: 1+ axit: 1);
C3H6O2 (este: 2 + axit: 1); C4H8O2 (este: 4 + axit :2);
M
60
74
88
4. Danh pháp
Tên = Tên gốc R'(yl) + tên gốc axit RCOO (-ic + at)
* Gốc hiđrocacbon
CH3–
Tên gốc hiđrocacbon
metyl
CH3–CH2-
etyl
CH3–CH2-CH2-
propyl
CH3–CHCH3
CH2=CH-
isopropyl
CH2=CH-CH2-
anlyl
C6H5-
phenyl
C6H5-CH2-
benzyl
vinyl
4. Danh pháp
Tên = Tên gốc R'(yl) + tên gốc axit RCOO (-ic + at)
* Tên axit cacboxylic
CTCT
HCOOH
CH3COOH
CH3CH2 COOH
CH2=CHCOOH
CH2=C-COOH
CH3
C6H5COOH
Tên thông thường
axit fomic
axit axetic
axit propionic
axit acrylic
axit metacrylic
axit benzoic
4. Danh pháp
Tên = Tên gốc R'(yl) + tên gốc axit RCOO (-ic + at)
CTPT
C2H4O2
Este
HCOO-CH3
metyl fomat
C3H6O2
HCOO-C2H5
etyl fomat
metyl axetat
CH3COO-CH3
C4H8O2
HCOO-CH2-CH2-CH3
HCOO-CH-CH3
CH3
CH3COO-CH2-CH3
CH3-CH2-COOCH3
Danh pháp
propyl fomat
isopropyl fomat
etyl axetat
metyl propionat
4. Danh pháp
Gọi tên các este sau:
(1) CH3COO-CH=CH2
vinyl axetat
(2) HCOO-CH2-CH=CH2
anlyl fomat
(3) CH2=C(CH3)COOCH3
metyl metacrylat
(4) C6H5COOC2H5
(thủy tinh hữu cơ plexiglas)
etyl benzoat
(5) CH2=CH-COO-C6H5
phenyl acrylat
(6) CH3-COO-CH2-C6H5
benzyl axetat
(7) CH3-COO-CH2-CH2-CH(CH3)2 isoamyl axetat
II
Tính chất vật lí
- Điều kiện thường: các este ở thể lỏng hoặc rắn.
- Este rất ít tan trong nước.
- Nhiệt độ sôi:
tosôi của este < tosôi của ancol < tosôi của axit
có cùng số nguyên tử cacbon hoặc có cùng khối
lượng mol phân tử.
(do este không có khả năng tạo liên kết hiđro)
- Este có mùi thơm đặc trưng.
CH3COOC2H5
88
0
77 C
Rất ít tan
MỘT SỐ ESTE CÓ MÙI ĐẶC TRƯNG
Isoamyl axetat
CH3-COO-CH2-CH2-CH(CH3)2
Benzyl axetat
CH3-COO-CH2-C6H5
Etyl butylrat và
Etylpropionat
geranyl axetat
III
Tính chất hóa học
1. Phản ứng thủy phân trong môi trường axit:
H+ , to
RCOOR' + H2O
(H-OH)
Este
RCOOH + R'OH
Axit cacboxylic
Ancol
* Đặc điểm: Đây là phản ứng thuận nghịch.
CH3COOC2H5
+ H2O
H+ , to
Etyl axetat
CH2=CH-COOCH3
Metyl acrylat
CH3COOH + C2H5OH
Axit axetic
+ H2O
H+ , to
Ancol etylic
CH2=CH-COOH + CH3OH
Axit acrylic
Ancol metylic
Tính chất hóa học
III
2. Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm:
RCOOR' + NaOH
Este
• Đặc điểm:
CH3COOC2H5
to
RCOONa + R'OH
Muối
dd kiềm
Đây là phản ứng một chiều.
Còn gọi là phản ứng xà phòng
hóa.
to
CH3COONa + C2H5OH
+ NaOH
Etyl axetat
CH2=CH-COOCH3
Metyl acrylat
Ancol
Natri axetat
+ KOH
to
Ancol etylic
CH2=CH-COOK + CH3OH
Kali acrylat
Ancol metylic
3. Phản ứng cháy:
Este no, đơn chức, mạch hở: CnH2nO2
CnH2nO2 +
3n 2
2
O2
nCO2 = nH2O
0
t
nCO2 + nH2O
IV
Điều chế
Phản ứng este hóa
H 2 SO4 đ , t 0
CH3COOH + C2H5OH
CH3COOC2H5 + H2O
Chú ý: Để nâng cao hiệu suất của phản ứng cần phải:
+ Tăng nồng độ của ancol hoặc của axit cacboxylic
+ Dùng chất xúc tác là H2SO4,đ, t0 (vừa xúc tác, vừa hút nước)
+ Làm giảm nồng độ của sản phẩm
Tổng quát:
H 2 SO4 đ , t 0
RCOOH + R'OH
RCOOR' + H2O
Axit cacboxylic
Ancol
IV
Điều chế
Phản ứng este hóa
CH3COOH + C2H5OH
Tổng quát:
RCOOH
+ R'OH
Axit cacboxylic
Ancol
H 2 SO4 đ , t 0
H 2 SO4 đ , t 0
CH3COOC2H5 + H2O
RCOOR' + H2O
ỨNG DỤNG
Phụ gia
Mĩ phẩm
Nước hoa
Keo dán
Bánh
Kính ô tô
MÙI HƯƠNG CỦA HOA NHÀI
MÙI HƯƠNG CỦA SẦU RIÊNG
4
Chương 1. ESTE- LIPIT
Bài 1. ESTE
I
Định nghĩa, đồng phân, danh pháp
1. Định nghĩa
H2SO4 đặc, to
CH3COOH + C2H5OH
Axit axetic
Tổng quát:
CH3COOC2H5 + H2O
Ancol etylic
Axit cacboxylic
R-C-O –R'
O
=
=
R-C-OH
O
+R'-OH
Este
Este
Khi thay thế nhóm OH ở nhóm cacboxyl COOH
của axit cacboxylic bằng nhóm OR' thì được este.
2. Công thức chung
* Este no, đơn chức, mạch hở (tạo bởi axit no, đơn
chức mạch hở và ancol no, đơn chức mạch hở)
CnH2n+1COOCmH2m+1
(n ≥0; m ≥1)
Hay CnH2nO2
=
* Este đơn chức:
R-C-O –R'
O
R-COO- R'
Hay R' –O- CO- R
(n ≥2)
Hay R' –OOC- R
R: H hay gốc hiđrocacbon
R': gốc hiđrocacbon.
3. Đồng phân
Viết các đồng phân đơn chức, mạch hở có CTPT
sau:
CTPT
Este
Axit
C2H4O2
M
60
C3H6O2
74
C4H8O2
88
CTPT
C2H4O2
C3H6O2
Este
HCOO-CH3
HCOO-C2H5
CH3COO-CH3
C4H8O2
Axit
CH3COOH
CH3CH2COOH
HCOO-CH2-CH2-CH3
CH3CH3CH2COOH
HCOO-CH-CH3
CH3
CH3COO-CH2-CH3
CH3CHCOOH
CH3
CH3-CH2-COOCH3
Chú ý: Đồng phân đơn chức: C2H4O2 (este: 1+ axit: 1);
C3H6O2 (este: 2 + axit: 1); C4H8O2 (este: 4 + axit :2);
M
60
74
88
4. Danh pháp
Tên = Tên gốc R'(yl) + tên gốc axit RCOO (-ic + at)
* Gốc hiđrocacbon
CH3–
Tên gốc hiđrocacbon
metyl
CH3–CH2-
etyl
CH3–CH2-CH2-
propyl
CH3–CHCH3
CH2=CH-
isopropyl
CH2=CH-CH2-
anlyl
C6H5-
phenyl
C6H5-CH2-
benzyl
vinyl
4. Danh pháp
Tên = Tên gốc R'(yl) + tên gốc axit RCOO (-ic + at)
* Tên axit cacboxylic
CTCT
HCOOH
CH3COOH
CH3CH2 COOH
CH2=CHCOOH
CH2=C-COOH
CH3
C6H5COOH
Tên thông thường
axit fomic
axit axetic
axit propionic
axit acrylic
axit metacrylic
axit benzoic
4. Danh pháp
Tên = Tên gốc R'(yl) + tên gốc axit RCOO (-ic + at)
CTPT
C2H4O2
Este
HCOO-CH3
metyl fomat
C3H6O2
HCOO-C2H5
etyl fomat
metyl axetat
CH3COO-CH3
C4H8O2
HCOO-CH2-CH2-CH3
HCOO-CH-CH3
CH3
CH3COO-CH2-CH3
CH3-CH2-COOCH3
Danh pháp
propyl fomat
isopropyl fomat
etyl axetat
metyl propionat
4. Danh pháp
Gọi tên các este sau:
(1) CH3COO-CH=CH2
vinyl axetat
(2) HCOO-CH2-CH=CH2
anlyl fomat
(3) CH2=C(CH3)COOCH3
metyl metacrylat
(4) C6H5COOC2H5
(thủy tinh hữu cơ plexiglas)
etyl benzoat
(5) CH2=CH-COO-C6H5
phenyl acrylat
(6) CH3-COO-CH2-C6H5
benzyl axetat
(7) CH3-COO-CH2-CH2-CH(CH3)2 isoamyl axetat
II
Tính chất vật lí
- Điều kiện thường: các este ở thể lỏng hoặc rắn.
- Este rất ít tan trong nước.
- Nhiệt độ sôi:
tosôi của este < tosôi của ancol < tosôi của axit
có cùng số nguyên tử cacbon hoặc có cùng khối
lượng mol phân tử.
(do este không có khả năng tạo liên kết hiđro)
- Este có mùi thơm đặc trưng.
CH3COOC2H5
88
0
77 C
Rất ít tan
MỘT SỐ ESTE CÓ MÙI ĐẶC TRƯNG
Isoamyl axetat
CH3-COO-CH2-CH2-CH(CH3)2
Benzyl axetat
CH3-COO-CH2-C6H5
Etyl butylrat và
Etylpropionat
geranyl axetat
III
Tính chất hóa học
1. Phản ứng thủy phân trong môi trường axit:
H+ , to
RCOOR' + H2O
(H-OH)
Este
RCOOH + R'OH
Axit cacboxylic
Ancol
* Đặc điểm: Đây là phản ứng thuận nghịch.
CH3COOC2H5
+ H2O
H+ , to
Etyl axetat
CH2=CH-COOCH3
Metyl acrylat
CH3COOH + C2H5OH
Axit axetic
+ H2O
H+ , to
Ancol etylic
CH2=CH-COOH + CH3OH
Axit acrylic
Ancol metylic
Tính chất hóa học
III
2. Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm:
RCOOR' + NaOH
Este
• Đặc điểm:
CH3COOC2H5
to
RCOONa + R'OH
Muối
dd kiềm
Đây là phản ứng một chiều.
Còn gọi là phản ứng xà phòng
hóa.
to
CH3COONa + C2H5OH
+ NaOH
Etyl axetat
CH2=CH-COOCH3
Metyl acrylat
Ancol
Natri axetat
+ KOH
to
Ancol etylic
CH2=CH-COOK + CH3OH
Kali acrylat
Ancol metylic
3. Phản ứng cháy:
Este no, đơn chức, mạch hở: CnH2nO2
CnH2nO2 +
3n 2
2
O2
nCO2 = nH2O
0
t
nCO2 + nH2O
IV
Điều chế
Phản ứng este hóa
H 2 SO4 đ , t 0
CH3COOH + C2H5OH
CH3COOC2H5 + H2O
Chú ý: Để nâng cao hiệu suất của phản ứng cần phải:
+ Tăng nồng độ của ancol hoặc của axit cacboxylic
+ Dùng chất xúc tác là H2SO4,đ, t0 (vừa xúc tác, vừa hút nước)
+ Làm giảm nồng độ của sản phẩm
Tổng quát:
H 2 SO4 đ , t 0
RCOOH + R'OH
RCOOR' + H2O
Axit cacboxylic
Ancol
IV
Điều chế
Phản ứng este hóa
CH3COOH + C2H5OH
Tổng quát:
RCOOH
+ R'OH
Axit cacboxylic
Ancol
H 2 SO4 đ , t 0
H 2 SO4 đ , t 0
CH3COOC2H5 + H2O
RCOOR' + H2O
ỨNG DỤNG
Phụ gia
Mĩ phẩm
Nước hoa
Keo dán
Bánh
Kính ô tô
 








Các ý kiến mới nhất