Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 1. Este

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đỗ minh dung
Ngày gửi: 18h:07' 06-05-2023
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 400
Số lượt thích: 0 người
MÙI HƯƠNG CỦA HOA HỒNG

MÙI HƯƠNG CỦA HOA NHÀI

MÙI HƯƠNG CỦA SẦU RIÊNG

4

Chương 1. ESTE- LIPIT
Bài 1. ESTE
I

Định nghĩa, đồng phân, danh pháp
1. Định nghĩa

H2SO4 đặc, to

CH3COOH + C2H5OH

Axit axetic

Tổng quát:

CH3COOC2H5 + H2O

Ancol etylic

Axit cacboxylic

R-C-O –R'
O
=

=

R-C-OH
O

+R'-OH

Este

Este

Khi thay thế nhóm OH ở nhóm cacboxyl COOH
của axit cacboxylic bằng nhóm OR' thì được este.

2. Công thức chung
* Este no, đơn chức, mạch hở (tạo bởi axit no, đơn
chức mạch hở và ancol no, đơn chức mạch hở)
CnH2n+1COOCmH2m+1
(n ≥0; m ≥1)
Hay CnH2nO2
=

* Este đơn chức:
R-C-O –R'
O
R-COO- R'
Hay R' –O- CO- R

(n ≥2)

Hay R' –OOC- R

R: H hay gốc hiđrocacbon
R': gốc hiđrocacbon.

3. Đồng phân
Viết các đồng phân đơn chức, mạch hở có CTPT

sau:
CTPT

Este

Axit

C2H4O2

M
60

C3H6O2

74

C4H8O2
88

CTPT
C2H4O2
C3H6O2

Este
HCOO-CH3
HCOO-C2H5
CH3COO-CH3

C4H8O2

Axit
CH3COOH
CH3CH2COOH

HCOO-CH2-CH2-CH3

CH3CH3CH2COOH

HCOO-CH-CH3
CH3
CH3COO-CH2-CH3

CH3CHCOOH
CH3

CH3-CH2-COOCH3
Chú ý: Đồng phân đơn chức: C2H4O2 (este: 1+ axit: 1);
C3H6O2 (este: 2 + axit: 1); C4H8O2 (este: 4 + axit :2);

M
60
74

88

4. Danh pháp
Tên = Tên gốc R'(yl) + tên gốc axit RCOO (-ic + at)
* Gốc hiđrocacbon
CH3–

Tên gốc hiđrocacbon
metyl

CH3–CH2-

etyl

CH3–CH2-CH2-

propyl

CH3–CHCH3
CH2=CH-

isopropyl

CH2=CH-CH2-

anlyl

C6H5-

phenyl

C6H5-CH2-

benzyl

vinyl

4. Danh pháp
Tên = Tên gốc R'(yl) + tên gốc axit RCOO (-ic + at)
* Tên axit cacboxylic

CTCT
HCOOH
CH3COOH
CH3CH2 COOH
CH2=CHCOOH
CH2=C-COOH
CH3
C6H5COOH

Tên thông thường
axit fomic
axit axetic
axit propionic
axit acrylic
axit metacrylic
axit benzoic

4. Danh pháp
Tên = Tên gốc R'(yl) + tên gốc axit RCOO (-ic + at)
CTPT
C2H4O2

Este
HCOO-CH3

metyl fomat

C3H6O2

HCOO-C2H5

etyl fomat
metyl axetat

CH3COO-CH3
C4H8O2

HCOO-CH2-CH2-CH3
HCOO-CH-CH3
CH3
CH3COO-CH2-CH3
CH3-CH2-COOCH3

Danh pháp

propyl fomat
isopropyl fomat
etyl axetat
metyl propionat

4. Danh pháp
Gọi tên các este sau:
(1) CH3COO-CH=CH2

vinyl axetat

(2) HCOO-CH2-CH=CH2

anlyl fomat

(3) CH2=C(CH3)COOCH3

metyl metacrylat

(4) C6H5COOC2H5

(thủy tinh hữu cơ plexiglas)

etyl benzoat

(5) CH2=CH-COO-C6H5

phenyl acrylat

(6) CH3-COO-CH2-C6H5

benzyl axetat

(7) CH3-COO-CH2-CH2-CH(CH3)2 isoamyl axetat

II

Tính chất vật lí
- Điều kiện thường: các este ở thể lỏng hoặc rắn.
- Este rất ít tan trong nước.
- Nhiệt độ sôi:

tosôi của este < tosôi của ancol < tosôi của axit
có cùng số nguyên tử cacbon hoặc có cùng khối
lượng mol phân tử.
(do este không có khả năng tạo liên kết hiđro)
- Este có mùi thơm đặc trưng.

CH3COOC2H5

88
0

77 C
Rất ít tan

MỘT SỐ ESTE CÓ MÙI ĐẶC TRƯNG
Isoamyl axetat
CH3-COO-CH2-CH2-CH(CH3)2

Benzyl axetat
CH3-COO-CH2-C6H5

Etyl butylrat và
Etylpropionat
geranyl axetat

III

Tính chất hóa học

1. Phản ứng thủy phân trong môi trường axit:
H+ , to

RCOOR' + H2O
(H-OH)
Este

RCOOH + R'OH
Axit cacboxylic

Ancol

* Đặc điểm: Đây là phản ứng thuận nghịch.

CH3COOC2H5

+ H2O

H+ , to

Etyl axetat
CH2=CH-COOCH3
Metyl acrylat

CH3COOH + C2H5OH
Axit axetic

+ H2O

H+ , to

Ancol etylic

CH2=CH-COOH + CH3OH
Axit acrylic

Ancol metylic

Tính chất hóa học

III

2. Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm:
RCOOR' + NaOH
Este
• Đặc điểm:
CH3COOC2H5

to

RCOONa + R'OH
Muối

dd kiềm

Đây là phản ứng một chiều.
Còn gọi là phản ứng xà phòng
hóa.
to

CH3COONa + C2H5OH

+ NaOH

Etyl axetat
CH2=CH-COOCH3
Metyl acrylat

Ancol

Natri axetat
+ KOH

to

Ancol etylic

CH2=CH-COOK + CH3OH
Kali acrylat

Ancol metylic

3. Phản ứng cháy:
Este no, đơn chức, mạch hở: CnH2nO2
CnH2nO2 +

3n  2
2

O2

nCO2 = nH2O

0

t



nCO2 + nH2O

IV

Điều chế
Phản ứng este hóa

H 2 SO4 đ , t 0





  

CH3COOH + C2H5OH
CH3COOC2H5 + H2O
Chú ý: Để nâng cao hiệu suất của phản ứng cần phải:
+ Tăng nồng độ của ancol hoặc của axit cacboxylic
+ Dùng chất xúc tác là H2SO4,đ, t0 (vừa xúc tác, vừa hút nước)
+ Làm giảm nồng độ của sản phẩm
Tổng quát:
H 2 SO4 đ , t 0
RCOOH + R'OH
RCOOR' + H2O
Axit cacboxylic

Ancol





  

IV

Điều chế
Phản ứng este hóa

CH3COOH + C2H5OH
Tổng quát:
RCOOH

+ R'OH

Axit cacboxylic

Ancol

H 2 SO4 đ , t 0





  
H 2 SO4 đ , t 0





  

CH3COOC2H5 + H2O

RCOOR' + H2O

ỨNG DỤNG

Phụ gia

Mĩ phẩm

Nước hoa

Keo dán

Bánh

Kính ô tô
468x90
 
Gửi ý kiến